You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tết nguyên đán

Quảng cáo là một phần không thể thiếu trong kinh doanh hiện đại, giúp doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm và dịch vụ đến khách hàng. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề này sẽ rất hữu ích, đặc biệt khi bạn làm việc trong ngành quảng cáo hoặc tiếp thị. Dưới đây là bài viết khoảng 500 từ về từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tết nguyên đán
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tết nguyên đán

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tết nguyên đán

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 生日 shēng ri Sinh nhật , ngày sinh
2 饺子 jiǎo zi sủi cảo
3 司仪 sīyí Người chủ trì/ điều khiển nghi thức buổi lễ
4 生日卡 shēngrì kǎ Thiệp mừng sinh nhật
5 过生日 Guò shēngrì Tổ chức sinh nhật
6 上宾 shàngbīn Thượng khách
7 东坡肉 dōng pō ròu Thịt kho tàu
8 中秋节 zhōngqiū jié Tết trung thu
9 主持人 zhǔchí rén Chủ trì
10 买年货 mǎi niánhuò Mua đồ tết
11 五果盘 wǔ guǒpán Mâm ngũ quả
12 仪仗队 yízhàngduì Đội danh dự
13 例假 lìjià Nghỉ theo thường lệ
14 供桌 gòngzhuō Bàn thờ
15 元宵 yuánxiāo Nguyên tiêu
16 元宵节 yuánxiāo jié Tết nguyên tiêu
17 元邑 yuán yì Nguyên đán
18 公共假日 gōnggòng jiàrì Ngày nghỉ chung
19 军乐队 jūn yuèduì Ban quân nhạc
20 农历 nónglì Âm lịch
21 初一 chū yī Mùng 1 tết
22 剪彩 jiǎncǎi Cắt băng khánh thành
23 剪彩用彩带 jiǎncǎi yòng cǎidài Dải lụa khánh thành
24 升旗典礼 shēngqí diǎnlǐ Lễ chào cờ
25 半日休假 bànrì xiūjià Nghỉ nửa ngày
26 压岁钱 yāsuìqián Tiền mừng tuổi
27 去晦气 qù huìqì Xua đuổi xui xẻo
28 吃饺子 chī jiǎozi lǎohǔ Ăn sủi cảo
29 向国旗致敬 xiàng guóqí zhìjìng Chào cờ
30 呜礼炮 wū lǐpào Bắn pháo chào mừng
31 周岁生日 zhōusuì shēngrì Thôi nôi
32 喜庆日 xǐqìng rì Ngày vui
33 嘉宾 jiābīn Khách đặt tiệc
34 四季节日 sìjì jiérì Ngày lễ hội bốn mùa
35 团圆 tuányuán Đoàn viên (đoàn tụ)
36 团圆节 tuányuán jié Tết đoàn viên
37 团圆饭 tuányuán fàn Cơm đoàn viên
38 国定假日 guódìng jiàrì Ngày nghỉ do nhà nước qui định
39 国宴 guóyàn Quốc yến
40 国宾 guóbīn Khách của nhà nước
41 国庆节 guóqìng jié Ngày quốc khánh
42 国际儿童节 guójì értóng jié Ngày quốc tế thiếu nhi
43 国际劳动节 guójì láodòng jié Ngày quốc tế lao động
44 国际妇女节 guójì fùnǚ jié Ngày quốc tế phụ nữ
45 圣涎夜 shèng xián yè Đêm giáng sinh
46 圣诞卡 shèngdànkǎ Thiệp noel
47 圣诞树 shèngdànshù Cây thông Noel
48 圣诞礼物 shèngdàn lǐwù Quà Giáng Sinh
49 圣诞老人 shèngdàn lǎorén Ông Già Noel
50 圣诞节 shèngdàn jié Lễ Giáng Sinh
51 大年 dà nián Tết nguyên đán
52 大扫除 dàsǎochú Tổng vệ sinh
53 奠基 diànjī Đặt nền tảng, đổ móng
54 奠基石 diànjīshí Đá đặt móng
55 奠基礼 diànjī lǐ Lễ động thổ
56 奶油芦笋汤 nǎiyóu lúsǔn tāng Canh (súp) măng tây bơ
57 守岁 shǒusuì Đón giao thừa
58 宗教节日 zōngjiào jiérì Ngày hội tôn giáo
59 宾客 bīnkè Khách mời
60 寿幛 shòu zhàng Bức tượng mừng thọ
61 寿星 shòuxing Thọ tinh
62 寿桃 shòutáo Cây đào mừng thọ
63 寿烛 shòu zhú Nến mừng thọ
64 寿礼 shòulǐ Quà mừng thọ
65 寿辰 shòuchén Ngày mừng thọ
66 寿面 shòu miàn Món mì mừng thọ
67 就职典礼 jiùzhí diǎnlǐ Lễ nhậm chức
68 年夜饭 nián yèfàn Cơm tất niên
69 年画 niánhuà Tranh tết
70 年糕 niángāo Bánh tết
71 年货 niánhuò Hàng tết
72 建军节 jiàn jūn jié Ngày thành lập quân đội
73 开幕式 kāimù shì Lễ khai mạc
74 开幕辞 kāimù cí Diễn văn khai mạc
75 张灯结彩 zhāng dēng jiécǎi Treo đèn kết hoa
76 录粽子 lù zòngzi Bánh chưng xanh
77 彩带 cǎidài Dải lụa màu
78 彩旗 cǎiqí Cờ màu
79 彩球 cǎi qiú Bóng màu
80 彩车 cǎi chē Xe hoa
81 忌辰 jìchén Ngày giỗ
82 恭贺新禧 gōnghè xīnxǐ Chúc mừng năm mới
83 扫墓 sǎomù Tảo mộ
84 扫房 sǎo fáng Quét dọn phòng
85 报春花 bào chūnhuā Hoa đào
86 拜寿 bàishòu Mừng thọ
87 拜年 bàinián Đi chúc tết
88 持权杖者 chí quán zhàng zhě Giương quyền trượng trong đội diễu hành
89 指挥杖 zhǐhuī zhàng Gậy chỉ huy dàn nhạc
90 放花 fàng huā Đốt pháo hoa
91 敬酒 jìngjiǔ Kinh rượu
92 新年礼物 xīnnián lǐwù Quà tết
93 旗竿 qígān Cây nêu
94 春卷 chūnjuǎn Nem cuốn, chả nem
95 春联 chūnlián Câu đối tết
96 春节 Chūnjié Tết
97 春节联欢 chūnjié liánhuān Liên hoan mừng năm mới
98 月饼 yuèbǐng Bánh trung thu
99 检阅台 jiǎnyuè tái Lễ đài duyệt binh
100 植树节 zhíshù jié Tết trồng cây
101 欢迎宴会 huānyíng yànhuì Tiệc chào đón
102 欢迎辞 huānyíng cí Lời chào mừng
103 正月 zhēngyuè Tháng giêng
104 清明节 qīngmíng jié Tết thanh minh
105 满月酒 mǎnyuè jiǔ Tiệc đầy tháng
106 灯会 dēnghuì Hội hoa đăng
107 灯笼 dēnglóng Đèn lồng
108 灶王节 zào wáng jié Tết ông công ông táo
109 爆竹 bàozhú Tràng pháo
110 生日宴会 shēngrì yànhuì Tiệc sinh nhật
111 生日礼物 shēngrì lǐwù Quà sinh nhật
112 生日舞会 shēngrì wǔhuì Vũ hội sinh nhật
113 生日蛋糕 shēngrì dàngāo Bánh ga tô mừng sinh nhật
114 生日蜡烛 shēngrì làzhú Nến sinh nhật
115 生日贺辞 shēngrì hè cí Lời chúc sinh nhật
116 白斩鸡 báizhǎnjī Thịt gà luộc
117 破土动工 pòtǔ dònggōng Xông đất
118 磕头 kētóu Rập đầu lạy
119 祖宗牌位 zǔzōng páiwèi Bài vị của tổ tiên
120 祝你新的一年快乐幸福 zhù nǐ xīn de yī nián kuàilè xìngfú Chúc các bạn một năm mới hạnh phúc.
121 祝寿 zhùshòu Chúc thọ
122 祭品 jì pǐn Đồ cúng
123 祭文 jìwén Văn tế
124 祭灶节 jìzào jié Lễ ông công ông táo
125 祭祀 jìsì Cúng tế
126 祭祖 jì zǔ Cúng tổ tiên
127 祭祖宗 jì zǔzōng Thờ tổ tiên
128 端午节 duānwǔ jié Tết đoan ngọ
129 粽子 zòngzi Bánh tét
130 糖果盘 tángguǒ pán Khay đựng bánh mứt kẹo
131 糖羹 táng gēng Chè
132 糖莲心 táng liánxīn Mứt sen
133 糖藕 táng ǒu Mứt ngó sen
134 红包 hóngbāo Bao lì xì(tiền thưởng)
135 红地毯 hóng dìtǎn Thảm đỏ
136 红对联 hóng duìlián Câu đối đỏ
137 红枣 hóngzǎo Táo tàu
138 耍龙灯 shuǎ lóngdēng Chơi đèn rồng
139 肉团 ròu tuán Giò
140 肥肉 féi ròu Thịt mỡ
141 腊梅 làméi Hoa mai
142 舞狮 wǔ shī Múa sư tử
143 舞龙 wǔ lóng Múa rồng
144 节日 jiérì Ngày lễ tết
145 节日游行 jiérì yóuxíng Diễu hành trong ngày hội
146 花灯 huādēng Hoa đăng
147 花炮 huāpào Pháo hoa
148 花生糖 huāshēng táng Kẹo lạc ( kẹo đậu phộng )
149 落成典礼 luòchéng diǎnlǐ Lễ khánh thành
150 西瓜子 xīguā zǐ Hạt dưa
151 诞辰 dànchén Ngày sinh
152 请柬 qǐngjiǎn Thiệp mời
153 贵宾 guìbīn Quí khách
154 贺年卡 hènián kǎ Thiệp chúc mừng năm mới
155 赏月 shǎng yuè Ngắm trăng
156 赛龙舟 sài lóngzhōu Đua thuyền rồng
157 赶庙会 gǎnmiàohuì Đi trẩy hội
158 踏春 tàchūn Chơi xuân , du xuân
159 踏青 tàqīng Đạp thanh
160 踩高跷 cǎi gāoqiào Đi cà kheo
161 过年 guònián Ăn tết, đón năm mới, đón tết
162 酸菜 suāncài Dưa hành
163 重阳节 chóngyáng jié Tết trùng dương (ngày 9/9 âm lịch)
164 金桔 jīn jú Cây Quất
165 闭幕式 bìmù shì Lễ bế mạc
166 闭幕辞 bìmù cí Diễn văn bế mạc
167 阅兵式 yuèbīng shì Lễ duyệt binh
168 降旗典礼 jiàngqí diǎnlǐ Lễ hạ cờ
169 除夕 chúxì Đêm giao thừa
170 青团 qīng tuán Bánh màu xanh
171 青年节 qīngnián jié Ngày thanh niên
172 鞭炮 biānpào Pháo, bánh pháo
173 颁奖典礼 bānjiǎng diǎnlǐ Lễ trao giải
174 领兵员 lǐng bīngyuán Người đón khách
175 饯行宴会 jiànxíng yànhuì Tiệc tiễn đưa
176 高升 gāoshēng Pháo thăng thiên

Việc sử dụng từ vựng tiếng Trung về quảng cáo đúng và phù hợp không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong ngành mà còn nâng cao hiệu quả công việc. Ví dụ, khi bạn muốn thảo luận về ngân sách quảng cáo với đồng nghiệp, bạn có thể nói:

"我们需要讨论下一个季度的广告预算。" (Wǒmen xūyào tǎolùn xià yīgè jìdù de guǎnggào yùsuàn.) - "Chúng ta cần thảo luận về ngân sách quảng cáo cho quý tiếp theo."

Hoặc khi bạn muốn đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo, bạn có thể nói:

"这次广告的点击率和转化率都很高。" (Zhè cì guǎnggào de diǎnjī lǜ hé zhuǎnhuà lǜ dōu hěn gāo.) - "Tỷ lệ nhấp chuột và tỷ lệ chuyển đổi của quảng cáo lần này đều rất cao."

Nắm vững từ vựng tiếng Trung về quảng cáo không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp mà còn nâng cao hiệu quả công việc trong ngành tiếp thị và quảng cáo. Với vốn từ vựng phong phú, bạn sẽ dễ dàng tìm hiểu, triển khai và đánh giá các chiến dịch quảng cáo một cách thông minh và hiệu quả. Điều này đặc biệt hữu ích khi bạn làm việc trong môi trường quốc tế hoặc phục vụ khách hàng nói tiếng Trung.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct