Quảng cáo là một phần không thể thiếu trong kinh doanh hiện đại, giúp doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm và dịch vụ đến khách hàng. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề này sẽ rất hữu ích, đặc biệt khi bạn làm việc trong ngành quảng cáo hoặc tiếp thị. Dưới đây là bài viết khoảng 500 từ về từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tết nguyên đán
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|---|
1 | 生日 | shēng ri | Sinh nhật , ngày sinh |
2 | 饺子 | jiǎo zi | sủi cảo |
3 | 司仪 | sīyí | Người chủ trì/ điều khiển nghi thức buổi lễ |
4 | 生日卡 | shēngrì kǎ | Thiệp mừng sinh nhật |
5 | 过生日 | Guò shēngrì | Tổ chức sinh nhật |
6 | 上宾 | shàngbīn | Thượng khách |
7 | 东坡肉 | dōng pō ròu | Thịt kho tàu |
8 | 中秋节 | zhōngqiū jié | Tết trung thu |
9 | 主持人 | zhǔchí rén | Chủ trì |
10 | 买年货 | mǎi niánhuò | Mua đồ tết |
11 | 五果盘 | wǔ guǒpán | Mâm ngũ quả |
12 | 仪仗队 | yízhàngduì | Đội danh dự |
13 | 例假 | lìjià | Nghỉ theo thường lệ |
14 | 供桌 | gòngzhuō | Bàn thờ |
15 | 元宵 | yuánxiāo | Nguyên tiêu |
16 | 元宵节 | yuánxiāo jié | Tết nguyên tiêu |
17 | 元邑 | yuán yì | Nguyên đán |
18 | 公共假日 | gōnggòng jiàrì | Ngày nghỉ chung |
19 | 军乐队 | jūn yuèduì | Ban quân nhạc |
20 | 农历 | nónglì | Âm lịch |
21 | 初一 | chū yī | Mùng 1 tết |
22 | 剪彩 | jiǎncǎi | Cắt băng khánh thành |
23 | 剪彩用彩带 | jiǎncǎi yòng cǎidài | Dải lụa khánh thành |
24 | 升旗典礼 | shēngqí diǎnlǐ | Lễ chào cờ |
25 | 半日休假 | bànrì xiūjià | Nghỉ nửa ngày |
26 | 压岁钱 | yāsuìqián | Tiền mừng tuổi |
27 | 去晦气 | qù huìqì | Xua đuổi xui xẻo |
28 | 吃饺子 | chī jiǎozi lǎohǔ | Ăn sủi cảo |
29 | 向国旗致敬 | xiàng guóqí zhìjìng | Chào cờ |
30 | 呜礼炮 | wū lǐpào | Bắn pháo chào mừng |
31 | 周岁生日 | zhōusuì shēngrì | Thôi nôi |
32 | 喜庆日 | xǐqìng rì | Ngày vui |
33 | 嘉宾 | jiābīn | Khách đặt tiệc |
34 | 四季节日 | sìjì jiérì | Ngày lễ hội bốn mùa |
35 | 团圆 | tuányuán | Đoàn viên (đoàn tụ) |
36 | 团圆节 | tuányuán jié | Tết đoàn viên |
37 | 团圆饭 | tuányuán fàn | Cơm đoàn viên |
38 | 国定假日 | guódìng jiàrì | Ngày nghỉ do nhà nước qui định |
39 | 国宴 | guóyàn | Quốc yến |
40 | 国宾 | guóbīn | Khách của nhà nước |
41 | 国庆节 | guóqìng jié | Ngày quốc khánh |
42 | 国际儿童节 | guójì értóng jié | Ngày quốc tế thiếu nhi |
43 | 国际劳动节 | guójì láodòng jié | Ngày quốc tế lao động |
44 | 国际妇女节 | guójì fùnǚ jié | Ngày quốc tế phụ nữ |
45 | 圣涎夜 | shèng xián yè | Đêm giáng sinh |
46 | 圣诞卡 | shèngdànkǎ | Thiệp noel |
47 | 圣诞树 | shèngdànshù | Cây thông Noel |
48 | 圣诞礼物 | shèngdàn lǐwù | Quà Giáng Sinh |
49 | 圣诞老人 | shèngdàn lǎorén | Ông Già Noel |
50 | 圣诞节 | shèngdàn jié | Lễ Giáng Sinh |
51 | 大年 | dà nián | Tết nguyên đán |
52 | 大扫除 | dàsǎochú | Tổng vệ sinh |
53 | 奠基 | diànjī | Đặt nền tảng, đổ móng |
54 | 奠基石 | diànjīshí | Đá đặt móng |
55 | 奠基礼 | diànjī lǐ | Lễ động thổ |
56 | 奶油芦笋汤 | nǎiyóu lúsǔn tāng | Canh (súp) măng tây bơ |
57 | 守岁 | shǒusuì | Đón giao thừa |
58 | 宗教节日 | zōngjiào jiérì | Ngày hội tôn giáo |
59 | 宾客 | bīnkè | Khách mời |
60 | 寿幛 | shòu zhàng | Bức tượng mừng thọ |
61 | 寿星 | shòuxing | Thọ tinh |
62 | 寿桃 | shòutáo | Cây đào mừng thọ |
63 | 寿烛 | shòu zhú | Nến mừng thọ |
64 | 寿礼 | shòulǐ | Quà mừng thọ |
65 | 寿辰 | shòuchén | Ngày mừng thọ |
66 | 寿面 | shòu miàn | Món mì mừng thọ |
67 | 就职典礼 | jiùzhí diǎnlǐ | Lễ nhậm chức |
68 | 年夜饭 | nián yèfàn | Cơm tất niên |
69 | 年画 | niánhuà | Tranh tết |
70 | 年糕 | niángāo | Bánh tết |
71 | 年货 | niánhuò | Hàng tết |
72 | 建军节 | jiàn jūn jié | Ngày thành lập quân đội |
73 | 开幕式 | kāimù shì | Lễ khai mạc |
74 | 开幕辞 | kāimù cí | Diễn văn khai mạc |
75 | 张灯结彩 | zhāng dēng jiécǎi | Treo đèn kết hoa |
76 | 录粽子 | lù zòngzi | Bánh chưng xanh |
77 | 彩带 | cǎidài | Dải lụa màu |
78 | 彩旗 | cǎiqí | Cờ màu |
79 | 彩球 | cǎi qiú | Bóng màu |
80 | 彩车 | cǎi chē | Xe hoa |
81 | 忌辰 | jìchén | Ngày giỗ |
82 | 恭贺新禧 | gōnghè xīnxǐ | Chúc mừng năm mới |
83 | 扫墓 | sǎomù | Tảo mộ |
84 | 扫房 | sǎo fáng | Quét dọn phòng |
85 | 报春花 | bào chūnhuā | Hoa đào |
86 | 拜寿 | bàishòu | Mừng thọ |
87 | 拜年 | bàinián | Đi chúc tết |
88 | 持权杖者 | chí quán zhàng zhě | Giương quyền trượng trong đội diễu hành |
89 | 指挥杖 | zhǐhuī zhàng | Gậy chỉ huy dàn nhạc |
90 | 放花 | fàng huā | Đốt pháo hoa |
91 | 敬酒 | jìngjiǔ | Kinh rượu |
92 | 新年礼物 | xīnnián lǐwù | Quà tết |
93 | 旗竿 | qígān | Cây nêu |
94 | 春卷 | chūnjuǎn | Nem cuốn, chả nem |
95 | 春联 | chūnlián | Câu đối tết |
96 | 春节 | Chūnjié | Tết |
97 | 春节联欢 | chūnjié liánhuān | Liên hoan mừng năm mới |
98 | 月饼 | yuèbǐng | Bánh trung thu |
99 | 检阅台 | jiǎnyuè tái | Lễ đài duyệt binh |
100 | 植树节 | zhíshù jié | Tết trồng cây |
101 | 欢迎宴会 | huānyíng yànhuì | Tiệc chào đón |
102 | 欢迎辞 | huānyíng cí | Lời chào mừng |
103 | 正月 | zhēngyuè | Tháng giêng |
104 | 清明节 | qīngmíng jié | Tết thanh minh |
105 | 满月酒 | mǎnyuè jiǔ | Tiệc đầy tháng |
106 | 灯会 | dēnghuì | Hội hoa đăng |
107 | 灯笼 | dēnglóng | Đèn lồng |
108 | 灶王节 | zào wáng jié | Tết ông công ông táo |
109 | 爆竹 | bàozhú | Tràng pháo |
110 | 生日宴会 | shēngrì yànhuì | Tiệc sinh nhật |
111 | 生日礼物 | shēngrì lǐwù | Quà sinh nhật |
112 | 生日舞会 | shēngrì wǔhuì | Vũ hội sinh nhật |
113 | 生日蛋糕 | shēngrì dàngāo | Bánh ga tô mừng sinh nhật |
114 | 生日蜡烛 | shēngrì làzhú | Nến sinh nhật |
115 | 生日贺辞 | shēngrì hè cí | Lời chúc sinh nhật |
116 | 白斩鸡 | báizhǎnjī | Thịt gà luộc |
117 | 破土动工 | pòtǔ dònggōng | Xông đất |
118 | 磕头 | kētóu | Rập đầu lạy |
119 | 祖宗牌位 | zǔzōng páiwèi | Bài vị của tổ tiên |
120 | 祝你新的一年快乐幸福 | zhù nǐ xīn de yī nián kuàilè xìngfú | Chúc các bạn một năm mới hạnh phúc. |
121 | 祝寿 | zhùshòu | Chúc thọ |
122 | 祭品 | jì pǐn | Đồ cúng |
123 | 祭文 | jìwén | Văn tế |
124 | 祭灶节 | jìzào jié | Lễ ông công ông táo |
125 | 祭祀 | jìsì | Cúng tế |
126 | 祭祖 | jì zǔ | Cúng tổ tiên |
127 | 祭祖宗 | jì zǔzōng | Thờ tổ tiên |
128 | 端午节 | duānwǔ jié | Tết đoan ngọ |
129 | 粽子 | zòngzi | Bánh tét |
130 | 糖果盘 | tángguǒ pán | Khay đựng bánh mứt kẹo |
131 | 糖羹 | táng gēng | Chè |
132 | 糖莲心 | táng liánxīn | Mứt sen |
133 | 糖藕 | táng ǒu | Mứt ngó sen |
134 | 红包 | hóngbāo | Bao lì xì(tiền thưởng) |
135 | 红地毯 | hóng dìtǎn | Thảm đỏ |
136 | 红对联 | hóng duìlián | Câu đối đỏ |
137 | 红枣 | hóngzǎo | Táo tàu |
138 | 耍龙灯 | shuǎ lóngdēng | Chơi đèn rồng |
139 | 肉团 | ròu tuán | Giò |
140 | 肥肉 | féi ròu | Thịt mỡ |
141 | 腊梅 | làméi | Hoa mai |
142 | 舞狮 | wǔ shī | Múa sư tử |
143 | 舞龙 | wǔ lóng | Múa rồng |
144 | 节日 | jiérì | Ngày lễ tết |
145 | 节日游行 | jiérì yóuxíng | Diễu hành trong ngày hội |
146 | 花灯 | huādēng | Hoa đăng |
147 | 花炮 | huāpào | Pháo hoa |
148 | 花生糖 | huāshēng táng | Kẹo lạc ( kẹo đậu phộng ) |
149 | 落成典礼 | luòchéng diǎnlǐ | Lễ khánh thành |
150 | 西瓜子 | xīguā zǐ | Hạt dưa |
151 | 诞辰 | dànchén | Ngày sinh |
152 | 请柬 | qǐngjiǎn | Thiệp mời |
153 | 贵宾 | guìbīn | Quí khách |
154 | 贺年卡 | hènián kǎ | Thiệp chúc mừng năm mới |
155 | 赏月 | shǎng yuè | Ngắm trăng |
156 | 赛龙舟 | sài lóngzhōu | Đua thuyền rồng |
157 | 赶庙会 | gǎnmiàohuì | Đi trẩy hội |
158 | 踏春 | tàchūn | Chơi xuân , du xuân |
159 | 踏青 | tàqīng | Đạp thanh |
160 | 踩高跷 | cǎi gāoqiào | Đi cà kheo |
161 | 过年 | guònián | Ăn tết, đón năm mới, đón tết |
162 | 酸菜 | suāncài | Dưa hành |
163 | 重阳节 | chóngyáng jié | Tết trùng dương (ngày 9/9 âm lịch) |
164 | 金桔 | jīn jú | Cây Quất |
165 | 闭幕式 | bìmù shì | Lễ bế mạc |
166 | 闭幕辞 | bìmù cí | Diễn văn bế mạc |
167 | 阅兵式 | yuèbīng shì | Lễ duyệt binh |
168 | 降旗典礼 | jiàngqí diǎnlǐ | Lễ hạ cờ |
169 | 除夕 | chúxì | Đêm giao thừa |
170 | 青团 | qīng tuán | Bánh màu xanh |
171 | 青年节 | qīngnián jié | Ngày thanh niên |
172 | 鞭炮 | biānpào | Pháo, bánh pháo |
173 | 颁奖典礼 | bānjiǎng diǎnlǐ | Lễ trao giải |
174 | 领兵员 | lǐng bīngyuán | Người đón khách |
175 | 饯行宴会 | jiànxíng yànhuì | Tiệc tiễn đưa |
176 | 高升 | gāoshēng | Pháo thăng thiên |
Việc sử dụng từ vựng tiếng Trung về quảng cáo đúng và phù hợp không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong ngành mà còn nâng cao hiệu quả công việc. Ví dụ, khi bạn muốn thảo luận về ngân sách quảng cáo với đồng nghiệp, bạn có thể nói:
"我们需要讨论下一个季度的广告预算。" (Wǒmen xūyào tǎolùn xià yīgè jìdù de guǎnggào yùsuàn.) - "Chúng ta cần thảo luận về ngân sách quảng cáo cho quý tiếp theo."
Hoặc khi bạn muốn đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo, bạn có thể nói:
"这次广告的点击率和转化率都很高。" (Zhè cì guǎnggào de diǎnjī lǜ hé zhuǎnhuà lǜ dōu hěn gāo.) - "Tỷ lệ nhấp chuột và tỷ lệ chuyển đổi của quảng cáo lần này đều rất cao."
Nắm vững từ vựng tiếng Trung về quảng cáo không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp mà còn nâng cao hiệu quả công việc trong ngành tiếp thị và quảng cáo. Với vốn từ vựng phong phú, bạn sẽ dễ dàng tìm hiểu, triển khai và đánh giá các chiến dịch quảng cáo một cách thông minh và hiệu quả. Điều này đặc biệt hữu ích khi bạn làm việc trong môi trường quốc tế hoặc phục vụ khách hàng nói tiếng Trung.