You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
新年礼物
xīnnián lǐwù
Quà tết
月饼
yuèbǐng
Bánh trung thu
农历
nónglì
Âm lịch
寿星
shòuxing
Thọ tinh
军乐队
jūn yuèduì
Ban quân nhạc
彩旗
cǎiqí
Cờ màu
国际妇女节
guójì fùnǚ jié
Ngày quốc tế phụ nữ
国际劳动节
guójì láodòng jié
Ngày quốc tế lao động
领兵员
lǐng bīngyuán
Người đón khách
呜礼炮
wū lǐpào
Bắn pháo chào mừng
年糕
niángāo
Bánh tết
寿面
shòu miàn
Món mì mừng thọ
鞭炮
biānpào
Pháo, bánh pháo
春卷
chūnjuǎn
Nem cuốn, chả nem
开幕式
kāimù shì
Lễ khai mạc
落成典礼
luòchéng diǎnlǐ
Lễ khánh thành
年货
niánhuò
Hàng tết
四季节日
sìjì jiérì
Ngày lễ hội bốn mùa
圣涎夜
shèng xián yè
Đêm giáng sinh
嘉宾
jiābīn
Khách đặt tiệc
爆竹
bàozhú
Tràng pháo
奠基礼
diànjī lǐ
Lễ động thổ
半日休假
bànrì xiūjià
Nghỉ nửa ngày
周岁生日
zhōusuì shēngrì
Thôi nôi
奶油芦笋汤
nǎiyóu lúsǔn tāng
Canh (súp) măng tây bơ
彩球
cǎi qiú
Bóng màu
除夕
chúxì
Đêm giao thừa
生日卡
shēngrì kǎ
Thiệp mừng sinh nhật
贵宾
guìbīn
Quí khách
五果盘
wǔ guǒpán
Mâm ngũ quả
团圆
tuányuán
Đoàn viên (đoàn tụ)
寿幛
shòu zhàng
Bức tượng mừng thọ
春节联欢
chūnjié liánhuān
Liên hoan mừng năm mới
奠基石
diànjīshí
Đá đặt móng
买年货
mǎi niánhuò
Mua đồ tết
宗教节日
zōngjiào jiérì
Ngày hội tôn giáo
端午节
duānwǔ jié
Tết đoan ngọ
花灯
huādēng
Hoa đăng
灯会
dēnghuì
Hội hoa đăng
节日
jiérì
Ngày lễ tết
生日蜡烛
shēngrì làzhú
Nến sinh nhật
腊梅
làméi
Hoa mai
肉团
ròu tuán
Giò
舞龙
wǔ lóng
Múa rồng
酸菜
suāncài
Dưa hành
红地毯
hóng dìtǎn
Thảm đỏ
耍龙灯
shuǎ lóngdēng
Chơi đèn rồng
主持人
zhǔchí rén
Chủ trì
年夜饭
nián yèfàn
Cơm tất niên
清明节
qīngmíng jié
Tết thanh minh
重阳节
chóngyáng jié
Tết trùng dương (ngày 9/9 âm lịch)
剪彩用彩带
jiǎncǎi yòng cǎidài
Dải lụa khánh thành
颁奖典礼
bānjiǎng diǎnlǐ
Lễ trao giải
仪仗队
yízhàngduì
Đội danh dự
破土动工
pòtǔ dònggōng
Xông đất
祝你新的一年快乐幸福
zhù nǐ xīn de yī nián kuàilè xìngfú
Chúc các bạn một năm mới hạnh phúc.
国定假日
guódìng jiàrì
Ngày nghỉ do nhà nước qui định
建军节
jiàn jūn jié
Ngày thành lập quân đội
生日
shēng ri
Sinh nhật , ngày sinh
欢迎辞
huānyíng cí
Lời chào mừng
生日贺辞
shēngrì hè cí
Lời chúc sinh nhật
元邑
yuán yì
Nguyên đán
寿辰
shòuchén
Ngày mừng thọ
闭幕辞
bìmù cí
Diễn văn bế mạc
去晦气
qù huìqì
Xua đuổi xui xẻo
祭品
jì pǐn
Đồ cúng
守岁
shǒusuì
Đón giao thừa
红枣
hóngzǎo
Táo tàu
压岁钱
yāsuìqián
Tiền mừng tuổi
扫房
sǎo fáng
Quét dọn phòng
糖果盘
tángguǒ pán
Khay đựng bánh mứt kẹo
中秋节
zhōngqiū jié
Tết trung thu
节日游行
jiérì yóuxíng
Diễu hành trong ngày hội
大年
dà nián
Tết nguyên đán
元宵节
yuánxiāo jié
Tết nguyên tiêu
肥肉
féi ròu
Thịt mỡ
粽子
zòngzi
Bánh tét
公共假日
gōnggòng jiàrì
Ngày nghỉ chung
圣诞卡
shèngdànkǎ
Thiệp noel
供桌
gòngzhuō
Bàn thờ
过生日
Guò shēngrì
Tổ chức sinh nhật
录粽子
lù zòngzi
Bánh chưng xanh
拜寿
bàishòu
Mừng thọ
祭祖
jì zǔ
Cúng tổ tiên
高升
gāoshēng
Pháo thăng thiên
团圆节
tuányuán jié
Tết đoàn viên
就职典礼
jiùzhí diǎnlǐ
Lễ nhậm chức
报春花
bào chūnhuā
Hoa đào
喜庆日
xǐqìng rì
Ngày vui
元宵
yuánxiāo
Nguyên tiêu
祭祖宗
jì zǔzōng
Thờ tổ tiên
饯行宴会
jiànxíng yànhuì
Tiệc tiễn đưa
吃饺子
chī jiǎozi lǎohǔ
Ăn sủi cảo
祭灶节
jìzào jié
Lễ ông công ông táo
国宴
guóyàn
Quốc yến
检阅台
jiǎnyuè tái
Lễ đài duyệt binh
金桔
jīn jú
Cây Quất
放花
fàng huā
Đốt pháo hoa
阅兵式
yuèbīng shì
Lễ duyệt binh
祖宗牌位
zǔzōng páiwèi
Bài vị của tổ tiên
生日蛋糕
shēngrì dàngāo
Bánh ga tô mừng sinh nhật
寿桃
shòutáo
Cây đào mừng thọ
西瓜子
xīguā zǐ
Hạt dưa
糖羹
táng gēng
Chè
灶王节
zào wáng jié
Tết ông công ông táo
持权杖者
chí quán zhàng zhě
Giương quyền trượng trong đội diễu hành
圣诞树
shèngdànshù
Cây thông Noel
上宾
shàngbīn
Thượng khách
春节
Chūnjié
Tết
祭祀
jìsì
Cúng tế
祝寿
zhùshòu
Chúc thọ
开幕辞
kāimù cí
Diễn văn khai mạc
彩车
cǎi chē
Xe hoa
请柬
qǐngjiǎn
Thiệp mời
灯笼
dēnglóng
Đèn lồng
生日礼物
shēngrì lǐwù
Quà sinh nhật
圣诞老人
shèngdàn lǎorén
Ông Già Noel
指挥杖
zhǐhuī zhàng
Gậy chỉ huy dàn nhạc
圣诞节
shèngdàn jié
Lễ Giáng Sinh
彩带
cǎidài
Dải lụa màu
诞辰
dànchén
Ngày sinh
祭文
jìwén
Văn tế
植树节
zhíshù jié
Tết trồng cây
赛龙舟
sài lóngzhōu
Đua thuyền rồng
青年节
qīngnián jié
Ngày thanh niên
敬酒
jìngjiǔ
Kinh rượu
向国旗致敬
xiàng guóqí zhìjìng
Chào cờ
忌辰
jìchén
Ngày giỗ
扫墓
sǎomù
Tảo mộ
国际儿童节
guójì értóng jié
Ngày quốc tế thiếu nhi
踏春
tàchūn
Chơi xuân , du xuân
年画
niánhuà
Tranh tết
升旗典礼
shēngqí diǎnlǐ
Lễ chào cờ
司仪
sīyí
Người chủ trì/ điều khiển nghi thức buổi lễ
满月酒
mǎnyuè jiǔ
Tiệc đầy tháng
恭贺新禧
gōnghè xīnxǐ
Chúc mừng năm mới
拜年
bàinián
Đi chúc tết
大扫除
dàsǎochú
Tổng vệ sinh
红包
hóngbāo
Bao lì xì(tiền thưởng)
生日宴会
shēngrì yànhuì
Tiệc sinh nhật
寿礼
shòulǐ
Quà mừng thọ
红对联
hóng duìlián
Câu đối đỏ
旗竿
qígān
Cây nêu
正月
zhēngyuè
Tháng giêng
踏青
tàqīng
Đạp thanh
白斩鸡
báizhǎnjī
Thịt gà luộc
青团
qīng tuán
Bánh màu xanh
剪彩
jiǎncǎi
Cắt băng khánh thành
例假
lìjià
Nghỉ theo thường lệ
东坡肉
dōng pō ròu
Thịt kho tàu
赏月
shǎng yuè
Ngắm trăng
贺年卡
hènián kǎ
Thiệp chúc mừng năm mới
张灯结彩
zhāng dēng jiécǎi
Treo đèn kết hoa
磕头
kētóu
Rập đầu lạy
欢迎宴会
huānyíng yànhuì
Tiệc chào đón
国庆节
guóqìng jié
Ngày quốc khánh
踩高跷
cǎi gāoqiào
Đi cà kheo
圣诞礼物
shèngdàn lǐwù
Quà Giáng Sinh
国宾
guóbīn
Khách của nhà nước
花炮
huāpào
Pháo hoa
奠基
diànjī
Đặt nền tảng, đổ móng
寿烛
shòu zhú
Nến mừng thọ
生日舞会
shēngrì wǔhuì
Vũ hội sinh nhật
糖藕
táng ǒu
Mứt ngó sen
饺子
jiǎo zi
sủi cảo
宾客
bīnkè
Khách mời
糖莲心
táng liánxīn
Mứt sen
团圆饭
tuányuán fàn
Cơm đoàn viên
花生糖
huāshēng táng
Kẹo lạc ( kẹo đậu phộng )
春联
chūnlián
Câu đối tết
初一
chū yī
Mùng 1 tết
赶庙会
gǎnmiàohuì
Đi trẩy hội
舞狮
wǔ shī
Múa sư tử
降旗典礼
jiàngqí diǎnlǐ
Lễ hạ cờ
过年
guònián
Ăn tết, đón năm mới, đón tết
闭幕式
bìmù shì
Lễ bế mạc

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct