You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tắm

Phòng tắm là một không gian quan trọng trong mỗi gia đình, nơi mọi người thực hiện các hoạt động vệ sinh cá nhân hàng ngày. Nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề phòng tắm giúp bạn dễ dàng hơn trong việc sử dụng các thiết bị và sản phẩm liên quan. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tắm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tắm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tắm

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 二合一洗发水 èr hé yī xǐ fǎ shuǐ Dầu gội đầu hai trong một, dầu gội dưỡng tóc
2 冲水扳手 chōng shuǐ bānshǒu Tay kéo xối nước, cần gạt nước
3 剃须刀 tì xū dāo Dao cạo râu
4 剃须刀片 tì xū dāo piàn Lưỡi dao cạo
5 剃须膏 tì xū gāo Kem cạo râu
6 卫生巾 wèishēng jīn Băng vệ sinh
7 卫生纸 wèishēngzhǐ Giấy vệ sinh
8 卫生药皂 wèishēng yàozào Xà phòng sát trùng
9 去污剂 qù wū jì Thuốc tẩy vết bẩn
10 去污粉 qù wū fěn Bột tẩy vết bẩn
11 合成洗涤剂 héchéng xǐdí jì Thuốc tẩy quần áo tổng hợp
12 小便器 xiǎo biànqì Bồn tiểu nam
13 手指架 shǒuzhǐ jià Tay quay để giấy vệ sinh
14 抽水马桶 chōushuǐmǎtǒng Bình chứa nước của Toilet
15 抽水马桶座 chōushuǐmǎtǒng zuò Bồn cầu bệt, xí bệt có nút xả nước
16 抽水马桶盖 chōushuǐmǎtǒng gài Nắp đậy bô, nắp bồn cầu
17 指甲刷 zhǐjiǎ shuā Bàn chải móng tay
18 按摩刷 ànmó shuā Bài chải massage
19 搓衣板 cuō yī bǎn Ván vò quần áo
20 木梳 mù shū Lược gỗ
21 梳头发 shū tóufǎ Chải tóc
22 梳子 shūzi Lược gỗ
23 毛巾 máojīn Khăn mặt
24 毛巾架 máojīn jià Giá treo khăn
25 水龙头 shuǐlóngtóu Van
26 洗涤剂 xǐdí jì Thuốc tẩy, chất tẩy rửa
27 洗脸盆 xǐliǎn pén Chậu rửa mặt
28 洗衣板 xǐyī bǎn Ván giặt (quần áo)
29 洗衣粉 xǐyī fěn Bột giặt (xà phòng bột)
30 浴室 yùshì Buồng tắm
31 浴室拖鞋 yùshì tuōxié Dép phòng tắm
32 浴室磅秤 yùshì bàngchèng Cân phòng tắm
33 浴室镜子 yùshì jìngzi Gương soi trong phòng tắm
34 浴巾 yùjīn Khăn tắm
35 浴皂 yù zào Xà phòng tắm
36 浴缸,浴盆 yùgāng, yùpén Bồn tắm
37 浴衣 yùyī Áo tắm nữ có dây đeo
38 浴露 yù lù Sữa tắm
39 海绵浴擦 hǎimián yù cā Miếng bọt biển
40 淋浴 línyù Tắm vòi sen
41 淋浴房 línyù fáng Buồng tắm có vòi sen
42 淋雨幕 lín yǔmù Màn che để tắm vòi sen
43 清洁剂 qīngjié jì Nước tẩy rửa
44 漂白粉 piǎobáifěn Bột tẩy trắng
45 漱口剂 shù kǒu jì Nước súc miệng
46 漱口杯 shù kǒu bēi Cốc để súc miệng
47 牙刷 yáshuā Bàn chải đánh răng
48 牙刷架 yáshuā jià Giá để bàn chải đánh răng
49 牙粉 yáfěn Bột đánh răng
50 牙膏 yágāo Kem đánh răng
51 电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo Dao cạo râu điện
52 皂片 zào piàn Xà phòng miếng
53 盆浴 pényù Tắm bồn
54 肥皂 féizào Xà phòng
55 肥皂壁凹 féizào bì āo Hõm tường đựng xà phòng
56 肥皂盘 féizào pán Khay (đĩa) đựng xà phòng
57 肥皂缸 féizào gāng Hộp đựng xà phòng
58 背刷 bèi shuā Bàn chải lưng
59 药皂 yàozào Xà phòng có chất thuốc
60 莲蓬头 liánpengtóu Vòi sen
61 衣刷 yī shuā Bàn chải quần áo
62 防臭剂 fángchòu jì Chất khử mùi
63 除臭喷雾剂 chú chòu pēnwù jì Thuốc xịt khử mùi hôi
64 香皂 xiāngzào Xà phòng thơm
65 马桶 mǎtǒng Cái bô (Toilet)

Việc nắm vững các từ vựng này giúp bạn dễ dàng thảo luận về các thiết bị và sản phẩm trong phòng tắm, từ đó giúp việc sử dụng và bảo quản chúng hiệu quả hơn. Bên cạnh đó, hiểu biết về từ vựng phòng tắm còn giúp bạn dễ dàng hơn khi đi mua sắm các sản phẩm liên quan hoặc khi giao tiếp với thợ sửa chữa.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct