You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
卫生巾
wèishēng jīn
Băng vệ sinh
Hán tự







Từ "卫" (wèishēngjīn), nghĩa là băng vệ sinh, là một thuật ngữ nhạy cảm liên quan đến sức khỏe phụ nữ, nên khi sử dụng, bạn cần chú ý đến ngữ cảnh và cách thể hiện để tránh gây khó chịu hoặc hiểu lầm. Dưới đây là một số lưu ý khi sử dụng từ này:


1. Ngữ cảnh phù hợp

  • "卫" thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến chăm sóc sức khỏe cá nhân, mua sắm hoặc giáo dục.

    • Ví dụ: Khi hỏi mua băng vệ sinh trong siêu thị hoặc nhà thuốc.
  • Không nên sử dụng từ này trong các tình huống không liên quan hoặc để trêu đùa, vì có thể gây khó chịu hoặc cảm giác thiếu tôn trọng.


2. Cách nói giảm nói tránh

  • Trong một số trường hợp, đặc biệt là ở các vùng bảo thủ, người nói có thể dùng cách nói giảm tránh hoặc gián tiếp để đề cập đến "卫" nhằm giảm sự ngại ngùng.
    • Ví dụ thay thế phổ biến:
      • (rìyòngpǐn - đồ dùng hàng ngày).
      • 那个西 (nàgè dōngxī - "cái đó").
      • (yímājīn - băng của "dì ruột", cách nói thân mật).

3. Tôn trọng khi thảo luận

  • Khi nói chuyện về "卫" hoặc các vấn đề kinh nguyệt, đặc biệt trong nhóm đông người hoặc có người khác giới, cần giữ thái độ lịch sự và tôn trọng. Không nên sử dụng giọng điệu đùa cợt hoặc gây chú ý không cần thiết.

4. Đề cập trong các chiến dịch xã hội

  • Trong các cuộc thảo luận về giáo dục sức khỏe hoặc chiến dịch hỗ trợ phụ nữ, việc đề cập đến "卫" là hoàn toàn bình thường và cần thiết.
    • Ví dụ: 学校应该免费提供卫 (Trường học nên cung cấp băng vệ sinh miễn phí.)
  • Những cuộc thảo luận như vậy thường nhằm xóa bỏ sự kỳ thị liên quan đến kinh nguyệt.

5. Khác biệt văn hóa và địa phương

  • Ở một số khu vực bảo thủ hơn, chủ đề về kinh nguyệt hoặc băng vệ sinh vẫn bị coi là nhạy cảm. Khi giao tiếp ở các nơi này, bạn có thể cân nhắc cách nói gián tiếp hoặc tế nhị hơn.

Ví dụ liên quan tới từ 卫生巾

  • 超市的卫生巾在第七排货
    (Chāoshì de wèishēngjīn zài dì qī pái huòjià shàng.)
    Băng vệ sinh trong siêu thị ở kệ thứ bảy.

  • 我忘记带卫生巾,可以借我一
    (Wǒ wàngjì dài wèishēngjīn le, kěyǐ jiè wǒ yī piàn ma?)
    Tôi quên mang băng vệ sinh, có thể cho tôi mượn một miếng không?

  • 每个月经期来,我都会提前准备好卫
    (Měi gè yuèjīngqī lái shí, wǒ dūhuì tíqián zhǔnbèi hǎo wèishēngjīn.)
    Mỗi lần đến kỳ kinh nguyệt, tôi đều chuẩn bị sẵn băng vệ sinh trước.

  • 不同品牌的卫生巾吸收效果可能会有
    (Bùtóng pǐnpái de wèishēngjīn xīshōu xiàoguǒ kěnéng huì yǒu chābié.)
    Hiệu quả thấm hút của băng vệ sinh các thương hiệu khác nhau có thể khác nhau.

  • 学校应该为女生提供免费的卫
    (Xuéxiào yīnggāi wéi nǚshēng tígōng miǎnfèi de wèishēngjīn.)
    Trường học nên cung cấp băng vệ sinh miễn phí cho nữ sinh.

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct