Môi trường là một chủ đề quan trọng trong xã hội hiện đại, và việc nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến môi trường giúp ích rất nhiều trong việc nghiên cứu, làm việc và giao tiếp về các vấn đề bảo vệ môi trường. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung về môi trường
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|---|
1 | 气象学家 | qìxiàng xué jiā | Nhà khí tượng học |
2 | “绿色和平”组织 | “lǜsè hépíng” zǔzhī | Tổ chức “hòa bình xanh” |
3 | 个人卫生 | gèrén wèishēng | Vệ sinh cá nhân |
4 | 人口过密 | rénkǒuguò mì | Dân số dày đặc |
5 | 人类的末日 | rénlèi de mòrì | Ngày tận thế của nhân loại |
6 | 人粪尿 | rén fèn niào | Phân nước tiểu người |
7 | 余热回收 | yúrè huíshōu | Thu hồi nhiệt thừa |
8 | 全球变暖 | quánqiú biàn nuǎn | Trái đất nóng lên |
9 | 公共卫生 | gōnggòng wèishēng | Vệ sinh chung |
10 | 公共厕所 | gōnggòng cèsuǒ | Nhà xí công cộng |
11 | 净化 | jìnghuà | Làm sạch |
12 | 净化剂 | jìnghuà jì | Thuốc làm sạch |
13 | 净化器 | jìnghuà qì | Máy làm sạch |
14 | 净化循环 | jìnghuà xúnhuán | Quay vòng làm sạch |
15 | 净化指数 | jìnghuà zhǐshù | Chỉ số làm sạch |
16 | 净水厂 | jìng shuǐ chǎng | Nhà máy nước |
17 | 净水器 | jìng shuǐ qì | Máy lọc nước |
18 | 减低噪音 | jiǎndī zàoyīn | Giảm thấp tạp âm |
19 | 分贝 | fēnbèi | Đề-xi-ben |
20 | 分贝计 | fēnbèi jì | Đề-xi-ben kế (thước đo đề-xi-ben) |
21 | 化学处理 | huàxué chǔlǐ | Xử lý bằng hóa chất |
22 | 化学清洗 | huàxué qīngxǐ | Tẩy rửa bằng hóa chất |
23 | 化学致癌物 | huàxué zhì'ái wù | Hóa chất dẫn đến ung thư |
24 | 卫生学 | wèishēng xué | Vệ sinh học |
25 | 卫生学分析 | wèishēng xué fēnxī | Phân tích vệ sinh học |
26 | 卫生知识 | wèishēng zhīshì | Kiến thức vệ sinh |
27 | 卫生设备 | wèishēng shèbèi | Thiết bị vệ sinh |
28 | 卫生防疫站 | wèishēng fángyì zhàn | Trạm phòng dịch vệ sinh |
29 | 发噪声 | fā zàoshēng | Phát ra tiếng ồn |
30 | 吸烟污染 | xīyān wūrǎn | Ô nhiễm do hút thuốc |
31 | 噪声控制 | zàoshēng kòngzhì | Khống chế tiếng ồn |
32 | 噪声比 | zàoshēng bǐ | Tỉ lệ tiếng ồn |
33 | 噪声污染 | zàoshēng wūrǎn | Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra |
34 | 噪声的隔绝 | zàoshēng de géjué | Cách ly tiếng ồn |
35 | 噪声计 | zàoshēng jì | Thước đo tiếng ồn |
36 | 噪音抑制 | zàoyīn yìzhì | Hạn chế tạp âm |
37 | 回收装置 | huíshōu zhuāngzhì | Thiết bị thu hồi |
38 | 土壤污染 | tǔrǎng wūrǎn | Sự ô nhiễm đất |
39 | 地力保持 | dìlì bǎochí | Giữ độ phì của đất |
40 | 地球保护日 | dìqiú bǎohù rì | Ngày bảo vệ trái đất |
41 | 地球物理年 | dìqiú wùlǐ nián | Năm vật lý địa cầu |
42 | 地球环境 | dìqiú huánjìng | Môi trường trái đất |
43 | 地理学家 | dìlǐ xué jiā | Nhà địa lý học |
44 | 地面下沉 | dìmiàn xià chén | Đất sụt |
45 | 垃圾 | lājī | Rác thải |
46 | 垃圾发电 | lèsè fādiàn | Phát điện bằng rác thải |
47 | 垃圾堆 | lèsè duī | Đống rác |
48 | 垃圾处理 | lèsè chǔlǐ | Xử lý rác thải |
49 | 垃圾焚化炉 | lèsè fénhuà lú | Lò thiêu rác |
50 | 垃圾箱 | lèsè xiāng | Thùng rác |
51 | 垃圾车 | lèsè chē | Xe chở rác (xe rác) |
52 | 城市噪声 | chéngshì zàoshēng | Tiếng ồn trong thành phố |
53 | 城市垃圾 | chéngshì lè jī | Rác đô thị |
54 | 城市污染 | chéngshì wūrǎn | Ô nhiễm đô thị |
55 | 城市环境 | chéngshì huánjìng | Môi trường đô thị |
56 | 城市粪便 | chéngshì fènbiàn | Phân rác đô thị |
57 | 城镇污水 | chéngzhèn wūshuǐ | Nước ô nhiễm của thành phố |
58 | 大扫除 | dàsǎochú | Tổng vệ sinh |
59 | 大气排放物 | dàqì páifàng wù | Chất thải trong khí quyển |
60 | 大气污染 | dàqì wūrǎn | Ô nhiễm bầu khí quyển |
61 | 大片溢油 | dàpiàn yì yóu | Dầu tràn trên diện rộng |
62 | 工业废物 | gōngyè fèiwù | Chất thải công nghiệp |
63 | 工业污水 | gōngyè wūshuǐ | Nước thải công nghiệp |
64 | 工业粉尘 | gōngyè fěnchén | Bụi công nghiệp |
65 | 废品 | fèipǐn | Phế phẩm |
66 | 废品收购站 | fèipǐn shōugòu zhàn | Trạm thu mua phế phẩm |
67 | 废料 | fèiliào | Phế liệu |
68 | 废料堆 | fèiliào duī | Đống phế thải |
69 | 废料处理 | fèiliào chǔlǐ | Xử lý phế liệu |
70 | 废气 | fèiqì | Khí thải |
71 | 废气净化设备 | fèiqì jìnghuà shèbèi | Thiết bị làm sạch khí thải |
72 | 废气管 | fèiqì guǎn | Ống đựng khí thải |
73 | 废水处理场 | fèishuǐ chǔlǐ chǎng | Trạm xử lý nước thải |
74 | 废水处理池 | fèishuǐ chǔlǐ chí | Hồ xử lý nước thải |
75 | 废油 | fèi yóu | Dầu phế thải |
76 | 废液 | fèi yè | Chất dịch phế thải |
77 | 废渣 | fèizhā | Chất thải công nghiệp |
78 | 废热 | fèirè | Nhiệt thải ra |
79 | 废物 | fèiwù | Chất thải |
80 | 废物回收 | fèiwù huíshōu | Thu hồi chất thải |
81 | 废物箱 | fèiwù xiāng | Thùng đựng chất thải |
82 | 废碱 | fèi jiǎn | Chất kiềm phế thải |
83 | 废纸 | fèi zhǐ | Giấy lộn |
84 | 废钢 | fèigāng | Thép phế thải |
85 | 废铸铁 | fèi zhùtiě | Gang phế thải |
86 | 戒烟 | jièyān | Cai thuốc lá |
87 | 护林 | hùlín | Bảo hộ rừng |
88 | 捕捞控制 | bǔlāo kòngzhì | Khống chế đánh bắt (cá) |
89 | 明令禁止 | mínglìng jìnzhǐ | Nghiêm cấm bằng sắc lệnh |
90 | 有毒化学品 | yǒudú huàxué pǐn | Hóa chất độc hại |
91 | 有毒气体 | yǒudú qìtǐ | Hơi độc |
92 | 核废料 | hé fèiliào | Chất thải hạt nhân |
93 | 核微粒沾染 | hé wéilì zhānrǎn | Nhiễm phóng xạ |
94 | 核材料 | hé cáiliào | Nguyên liệu hạt nhân |
95 | 核污染 | hé wūrǎn | Ô nhiễm hạt nhân |
96 | 核电厂 | hédiàn chǎng | Nhà máy điện nguyên tử |
97 | 核试验 | hé shìyàn | Thử hạt nhân |
98 | 核辐射 | hé fúshè | Bức xạ hạt nhân |
99 | 植树节 | zhíshù jié | Tết trồng cây |
100 | 气候学家 | qìhòu xué jiā | Nhà khí hậu học |
101 | 水中毒 | shuǐ zhòngdú | Chất độc trong nước |
102 | 水净化 | shuǐ jìnghuà | Làm sạch nước |
103 | 水化作用 | shuǐ huà zuòyòng | Tác dụng của thủy văn |
104 | 水回收设备 | shuǐ huíshōu shèbèi | Thiết bị thu hồi nước |
105 | 水处理 | shuǐ chǔlǐ | Xử lý nước |
106 | 水文环境 | shuǐwén huánjìng | Môi trường thủy văn |
107 | 水污染 | shuǐ wūrǎn | Ô nhiễm nguồn nước |
108 | 水短缺 | shuǐ duǎnquē | Thiếu nước |
109 | 水科学 | shuǐ kēxué | Khoa học về nước |
110 | 水采样器 | shuǐ cǎiyàng qì | Máy lấy mẫu nước |
111 | 污垢 | wūgòu | Bụi bẩn |
112 | 污染 | wūrǎn | Ô nhiễm |
113 | 污染地带 | wūrǎn dìdài | Vùng đất ô nhiễm |
114 | 污染控制 | wūrǎn kòngzhì | Khống chế ô nhiễm |
115 | 污染标准指数 | wūrǎn biāozhǔn zhǐshù | Trị số tiêu chuẩn ô nhiễm |
116 | 污染物 | wūrǎn wù | Vật ô nhiễm |
117 | 污染病 | wūrǎn bìng | Bệnnh ô nhiễm |
118 | 污染监测器 | wūrǎn jiāncè qì | Máy đo độ ô nhiễm |
119 | 污水 | wūshuǐ | Nước bẩn |
120 | 污水井 | wūshuǐ jǐng | Giếng nước ô nhiễm |
121 | 污水处理厂 | wūshuǐ chǔlǐ chǎng | Tổ xử lý nước thải |
122 | 污水处理系统 | wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng | Hệ thống xử lý nước thải |
123 | 污水密度指数 | wūshuǐ mìdù zhǐshù | Chỉ số mật độ nước thải |
124 | 污水管 | wūshuǐ guǎn | Ống nước ô nhiễm |
125 | 污泥 | wū ní | Bùn bẩn |
126 | 沉淀池 | chéndiàn chí | Hồ lắng |
127 | 河水净化 | héshuǐ jìnghuà | Làm sạch nước sông |
128 | 河流污染 | héliú wūrǎn | Ô nhiễm sông |
129 | 河道污染 | hédào wūrǎn | Ô nhiễm sông |
130 | 油污 | yóuwū | Ô nhiễm dầu |
131 | 泄漏 | xièlòu | Rò rỉ |
132 | 测尘器 | cè chén qì | Máy đo bụi |
133 | 海洋物理学家 | hǎiyáng wùlǐ xué jiā | Nhà vật lý hải dương học |
134 | 消除污染 | xiāochú wūrǎn | Loại trừ ô nhiễm |
135 | 淡水资源 | dànshuǐ zīyuán | Tài nguyên nước ngọt |
136 | 清除 | qīngchú | Tiêu diệt |
137 | 温室效应 | wēnshì xiàoyìng | Hiệu ứng nhà kính |
138 | 灭绝 | mièjué | Hủy diệt |
139 | 烟尘处理装置 | yānchén chǔlǐ zhuāngzhì | Thiết bị xử lý bụi khói |
140 | 烟尘探测器 | yānchén tàncè qì | Máy đo bụi khói |
141 | 环境净化 | huánjìng jìnghuà | Làm sạch môi trường |
142 | 环境化学 | huánjìng huàxué | Hóa học môi trường |
143 | 环境卫生 | huánjìng wèishēng | Vệ sinh môi trường |
144 | 环境地质学 | huánjìng dìzhí xué | Địa chất học môi trường |
145 | 环境效应 | huánjìng xiàoyìng | Hiệu ứng môi trường |
146 | 环境温度 | huánjìng wēndù | Nhiệt độ môi trường |
147 | 环境生态学 | huánjìng shēngtài xué | Môn môi trường sinh thái |
148 | 环境的破坏 | huánjìng de pòhuài | Phá hoại môi trường |
149 | 环境监测 | huánjìng jiāncè | Giám sát môi trường |
150 | 环境科学 | huánjìng kēxué | Khoa học môi trường |
151 | 环境空气 | huánjìng kōngqì | Không khí trong môi trường |
152 | 环境证据 | huánjìng zhèngjù | Chứng cứ môi trường |
153 | 环境试验 | huánjìng shìyàn | Thí nghiệm môi trường |
154 | 环境退化 | huánjìng tuìhuà | Môi trường thoái hóa |
155 | 生化试验 | shēnghuà shìyàn | Thí nghiệm sinh hóa |
156 | 生命维持 | shēngmìng wéichí | Duy trì sự sống |
157 | 生态 | shēngtài | Sinh thái |
158 | 生态分布 | shēngtài fēnbù | Phân bố sinh thái |
159 | 生态型 | shēngtài xíng | Loại hình sinh thái |
160 | 生态灭绝 | shēngtài mièjué | Hủy diệt sinh thái |
161 | 生态环境 | shēngtài huánjìng | Môi trường sinh thái |
162 | 生态系统 | shēngtài xìtǒng | Hệ thống sinh thái |
163 | 生态群 | shēngtài qún | Quần thể sinh thái |
164 | 生态资源 | shēngtài zīyuán | Tài nguyên sinh thái |
165 | 生活废弃物 | shēnghuó fèiqì wù | Rác thải sinh hoạt |
166 | 生活用水 | shēnghuó yòngshuǐ | Nước sinh hoạt |
167 | 生物保护法 | shēngwù bǎohù fǎ | Luật bảo vệ sinh vật |
168 | 生物区 | shēngwù qū | Vùng sinh vật |
169 | 生物圈 | shēngwùquān | Vòng sinh vật |
170 | 生物地理学 | shēngwù dìlǐ xué | Địa lý học sinh vật |
171 | 生物学处理 | shēngwù xué chǔlǐ | Xử lý sinh vật học |
172 | 生物带 | shēngwù dài | Dải sinh vật |
173 | 生物氧化 | shēngwù yǎnghuà | Oxy hóa sinh vật |
174 | 禁令 | jìnlìng | Lệnh cấm |
175 | 禁伐区 | jìn fá qū | Khu vực cấm chặt đốn |
176 | 禁伐林 | jìn fá lín | Rừng cấm |
177 | 禁止倒垃圾 | jìnzhǐ dào lèsè | Cấm đổ rác |
178 | 禁渔区 | jìn yú qū | Khu vực cấm bắt cá |
179 | 禁烟区 | jìnyān qū | Khu vực cấm hút thuốc |
180 | 禁烟日 | jìnyān rì | Ngày cấm hút thuốc |
181 | 禁猎 | jìn liè | Cấm săn bắn |
182 | 禁猎区 | jìn liè qū | Khu vực cấm săn bắn |
183 | 禁猎期 | jìn liè qí | Thời kỳ cấm săn bắn |
184 | 空气净化 | kōngqì jìnghuà | Làm sạch không khí |
185 | 空气净化器 | kōngqì jìnghuà qì | Máy làm sạch không khí |
186 | 空气收集器 | kōngqì shōují qì | Máy thu gom không khí |
187 | 空气污染 | kōngqì wūrǎn | Ô nhiễm không khí |
188 | 空气洗涤器 | kōngqì xǐdí qì | Máy tẩy rửa không khí |
189 | 空气过滤器 | kōngqì guòlǜ qì | Máy lọc không khí |
190 | 空气采样器 | kōngqì cǎiyàng qì | Máy lấy mẫu không khí |
191 | 空气采样法 | kōngqì cǎiyàng fǎ | Phương pháp lấy mẩu không khí |
192 | 空气采集器 | kōngqì cǎijí qì | Máy thu thập không khí |
193 | 绿党 | lǜ dǎng | Đảng xanh |
194 | 绿化 | lǜhuà | (lục hóa) xanh hóa |
195 | 绿化工程 | lǜhuà gōngchéng | Công trình xanh |
196 | 绿化祖国 | lǜhuà zǔguó | Xanh hóa tổ quốc |
197 | 绿色地带 | lǜsè dìdài | Dải đất xanh hóa |
198 | 能源枯竭 | néngyuán kūjié | Khô cạn năng lượng |
199 | 自然保护 | zìrán bǎohù | Bảo vệ thiên nhiên |
200 | 自然保护区 | zìrán bǎohù qū | Khu bảo hộ thiên nhiên |
201 | 臭氧层 | chòuyǎngcéng | Tầng ozone |
202 | 臭氧洞 | chòuyǎngdòng | Lỗ thủng tầng ozone |
203 | 过伐 | guò fá | Đốn chặt quá mức |
204 | 过度乱捕杀 | guòdù luàn bǔshā | Săn bắn, tàn sát quá mức |
205 | 过度开采 | guòdù kāicǎi | Khai thác quá mức |
206 | 遥测术 | yáocè shù | Kỹ thuật quan trắc từ xa |
207 | 酸烟 | suān yān | Khói acid |
208 | 酸雨 | suānyǔ | Mưa acid |
209 | 野生动物 | yěshēng dòngwù | Động vật hoang dã |
210 | 野生植物 | yěshēng zhíwù | Thực vật hoang dã |
211 | 防尘装置 | fáng chén zhuāngzhì | Thiết bị chống bụi |
212 | 防污染 | fáng wūrǎn | Chống ô nhiễm |
213 | 防风林 | fángfēnglín | Rừng cản gió |
214 | 陆地生物学家 | lùdì shēngwù xué jiā | Nhà sinh vật lục địa học |
215 | 陆海污染 | lù hǎi wūrǎn | Biển lục địa ô nhiễm |
216 | 非吸烟者 | fēi xīyān zhě | Người không hút thuốc |
217 | 飘尘 | piāochén | Bụi bay |
218 | 飘尘污染 | piāochén wūrǎn | Ô nhiễm bụi |
Việc nắm vững các từ vựng này giúp bạn dễ dàng tham gia vào các cuộc thảo luận về môi trường, hiểu rõ hơn về các biện pháp bảo vệ môi trường và thực hiện các hành động cụ thể trong cuộc sống hàng ngày.
Bên cạnh đó, hiểu biết về từ vựng môi trường cũng giúp bạn cập nhật và tiếp cận thông tin về các vấn đề môi trường toàn cầu, từ đó nâng cao nhận thức và tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường. Điều này không chỉ giúp cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn đóng góp vào sự phát triển bền vững của cộng đồng và thế giới.
Tóm lại, học từ vựng tiếng Trung về môi trường là một bước quan trọng giúp bạn hiểu rõ hơn và đóng góp tích cực vào công cuộc bảo vệ hành tinh xanh.