You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung về môi trường

Môi trường là một chủ đề quan trọng trong xã hội hiện đại, và việc nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến môi trường giúp ích rất nhiều trong việc nghiên cứu, làm việc và giao tiếp về các vấn đề bảo vệ môi trường. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung về môi trường
Từ vựng tiếng Trung về môi trường

Từ vựng tiếng Trung về môi trường

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 气象学家 qìxiàng xué jiā Nhà khí tượng học
2 “绿色和平”组织 “lǜsè hépíng” zǔzhī Tổ chức “hòa bình xanh”
3 个人卫生 gèrén wèishēng Vệ sinh cá nhân
4 人口过密 rénkǒuguò mì Dân số dày đặc
5 人类的末日 rénlèi de mòrì Ngày tận thế của nhân loại
6 人粪尿 rén fèn niào Phân nước tiểu người
7 余热回收 yúrè huíshōu Thu hồi nhiệt thừa
8 全球变暖 quánqiú biàn nuǎn Trái đất nóng lên
9 公共卫生 gōnggòng wèishēng Vệ sinh chung
10 公共厕所 gōnggòng cèsuǒ Nhà xí công cộng
11 净化 jìnghuà Làm sạch
12 净化剂 jìnghuà jì Thuốc làm sạch
13 净化器 jìnghuà qì Máy làm sạch
14 净化循环 jìnghuà xúnhuán Quay vòng làm sạch
15 净化指数 jìnghuà zhǐshù Chỉ số làm sạch
16 净水厂 jìng shuǐ chǎng Nhà máy nước
17 净水器 jìng shuǐ qì Máy lọc nước
18 减低噪音 jiǎndī zàoyīn Giảm thấp tạp âm
19 分贝 fēnbèi Đề-xi-ben
20 分贝计 fēnbèi jì Đề-xi-ben kế (thước đo đề-xi-ben)
21 化学处理 huàxué chǔlǐ Xử lý bằng hóa chất
22 化学清洗 huàxué qīngxǐ Tẩy rửa bằng hóa chất
23 化学致癌物 huàxué zhì'ái wù Hóa chất dẫn đến ung thư
24 卫生学 wèishēng xué Vệ sinh học
25 卫生学分析 wèishēng xué fēnxī Phân tích vệ sinh học
26 卫生知识 wèishēng zhīshì Kiến thức vệ sinh
27 卫生设备 wèishēng shèbèi Thiết bị vệ sinh
28 卫生防疫站 wèishēng fángyì zhàn Trạm phòng dịch vệ sinh
29 发噪声 fā zàoshēng Phát ra tiếng ồn
30 吸烟污染 xīyān wūrǎn Ô nhiễm do hút thuốc
31 噪声控制 zàoshēng kòngzhì Khống chế tiếng ồn
32 噪声比 zàoshēng bǐ Tỉ lệ tiếng ồn
33 噪声污染 zàoshēng wūrǎn Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra
34 噪声的隔绝 zàoshēng de géjué Cách ly tiếng ồn
35 噪声计 zàoshēng jì Thước đo tiếng ồn
36 噪音抑制 zàoyīn yìzhì Hạn chế tạp âm
37 回收装置 huíshōu zhuāngzhì Thiết bị thu hồi
38 土壤污染 tǔrǎng wūrǎn Sự ô nhiễm đất
39 地力保持 dìlì bǎochí Giữ độ phì của đất
40 地球保护日 dìqiú bǎohù rì Ngày bảo vệ trái đất
41 地球物理年 dìqiú wùlǐ nián Năm vật lý địa cầu
42 地球环境 dìqiú huánjìng Môi trường trái đất
43 地理学家 dìlǐ xué jiā Nhà địa lý học
44 地面下沉 dìmiàn xià chén Đất sụt
45 垃圾 lājī Rác thải
46 垃圾发电 lèsè fādiàn Phát điện bằng rác thải
47 垃圾堆 lèsè duī Đống rác
48 垃圾处理 lèsè chǔlǐ Xử lý rác thải
49 垃圾焚化炉 lèsè fénhuà lú Lò thiêu rác
50 垃圾箱 lèsè xiāng Thùng rác
51 垃圾车 lèsè chē Xe chở rác (xe rác)
52 城市噪声 chéngshì zàoshēng Tiếng ồn trong thành phố
53 城市垃圾 chéngshì lè jī Rác đô thị
54 城市污染 chéngshì wūrǎn Ô nhiễm đô thị
55 城市环境 chéngshì huánjìng Môi trường đô thị
56 城市粪便 chéngshì fènbiàn Phân rác đô thị
57 城镇污水 chéngzhèn wūshuǐ Nước ô nhiễm của thành phố
58 大扫除 dàsǎochú Tổng vệ sinh
59 大气排放物 dàqì páifàng wù Chất thải trong khí quyển
60 大气污染 dàqì wūrǎn Ô nhiễm bầu khí quyển
61 大片溢油 dàpiàn yì yóu Dầu tràn trên diện rộng
62 工业废物 gōngyè fèiwù Chất thải công nghiệp
63 工业污水 gōngyè wūshuǐ Nước thải công nghiệp
64 工业粉尘 gōngyè fěnchén Bụi công nghiệp
65 废品 fèipǐn Phế phẩm
66 废品收购站 fèipǐn shōugòu zhàn Trạm thu mua phế phẩm
67 废料 fèiliào Phế liệu
68 废料堆 fèiliào duī Đống phế thải
69 废料处理 fèiliào chǔlǐ Xử lý phế liệu
70 废气 fèiqì Khí thải
71 废气净化设备 fèiqì jìnghuà shèbèi Thiết bị làm sạch khí thải
72 废气管 fèiqì guǎn Ống đựng khí thải
73 废水处理场 fèishuǐ chǔlǐ chǎng Trạm xử lý nước thải
74 废水处理池 fèishuǐ chǔlǐ chí Hồ xử lý nước thải
75 废油 fèi yóu Dầu phế thải
76 废液 fèi yè Chất dịch phế thải
77 废渣 fèizhā Chất thải công nghiệp
78 废热 fèirè Nhiệt thải ra
79 废物 fèiwù Chất thải
80 废物回收 fèiwù huíshōu Thu hồi chất thải
81 废物箱 fèiwù xiāng Thùng đựng chất thải
82 废碱 fèi jiǎn Chất kiềm phế thải
83 废纸 fèi zhǐ Giấy lộn
84 废钢 fèigāng Thép phế thải
85 废铸铁 fèi zhùtiě Gang phế thải
86 戒烟 jièyān Cai thuốc lá
87 护林 hùlín Bảo hộ rừng
88 捕捞控制 bǔlāo kòngzhì Khống chế đánh bắt (cá)
89 明令禁止 mínglìng jìnzhǐ Nghiêm cấm bằng sắc lệnh
90 有毒化学品 yǒudú huàxué pǐn Hóa chất độc hại
91 有毒气体 yǒudú qìtǐ Hơi độc
92 核废料 hé fèiliào Chất thải hạt nhân
93 核微粒沾染 hé wéilì zhānrǎn Nhiễm phóng xạ
94 核材料 hé cáiliào Nguyên liệu hạt nhân
95 核污染 hé wūrǎn Ô nhiễm hạt nhân
96 核电厂 hédiàn chǎng Nhà máy điện nguyên tử
97 核试验 hé shìyàn Thử hạt nhân
98 核辐射 hé fúshè Bức xạ hạt nhân
99 植树节 zhíshù jié Tết trồng cây
100 气候学家 qìhòu xué jiā Nhà khí hậu học
101 水中毒 shuǐ zhòngdú Chất độc trong nước
102 水净化 shuǐ jìnghuà Làm sạch nước
103 水化作用 shuǐ huà zuòyòng Tác dụng của thủy văn
104 水回收设备 shuǐ huíshōu shèbèi Thiết bị thu hồi nước
105 水处理 shuǐ chǔlǐ Xử lý nước
106 水文环境 shuǐwén huánjìng Môi trường thủy văn
107 水污染 shuǐ wūrǎn Ô nhiễm nguồn nước
108 水短缺 shuǐ duǎnquē Thiếu nước
109 水科学 shuǐ kēxué Khoa học về nước
110 水采样器 shuǐ cǎiyàng qì Máy lấy mẫu nước
111 污垢 wūgòu Bụi bẩn
112 污染 wūrǎn Ô nhiễm
113 污染地带 wūrǎn dìdài Vùng đất ô nhiễm
114 污染控制 wūrǎn kòngzhì Khống chế ô nhiễm
115 污染标准指数 wūrǎn biāozhǔn zhǐshù Trị số tiêu chuẩn ô nhiễm
116 污染物 wūrǎn wù Vật ô nhiễm
117 污染病 wūrǎn bìng Bệnnh ô nhiễm
118 污染监测器 wūrǎn jiāncè qì Máy đo độ ô nhiễm
119 污水 wūshuǐ Nước bẩn
120 污水井 wūshuǐ jǐng Giếng nước ô nhiễm
121 污水处理厂 wūshuǐ chǔlǐ chǎng Tổ xử lý nước thải
122 污水处理系统 wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng Hệ thống xử lý nước thải
123 污水密度指数 wūshuǐ mìdù zhǐshù Chỉ số mật độ nước thải
124 污水管 wūshuǐ guǎn Ống nước ô nhiễm
125 污泥 wū ní Bùn bẩn
126 沉淀池 chéndiàn chí Hồ lắng
127 河水净化 héshuǐ jìnghuà Làm sạch nước sông
128 河流污染 héliú wūrǎn Ô nhiễm sông
129 河道污染 hédào wūrǎn Ô nhiễm sông
130 油污 yóuwū Ô nhiễm dầu
131 泄漏 xièlòu Rò rỉ
132 测尘器 cè chén qì Máy đo bụi
133 海洋物理学家 hǎiyáng wùlǐ xué jiā Nhà vật lý hải dương học
134 消除污染 xiāochú wūrǎn Loại trừ ô nhiễm
135 淡水资源 dànshuǐ zīyuán Tài nguyên nước ngọt
136 清除 qīngchú Tiêu diệt
137 温室效应 wēnshì xiàoyìng Hiệu ứng nhà kính
138 灭绝 mièjué Hủy diệt
139 烟尘处理装置 yānchén chǔlǐ zhuāngzhì Thiết bị xử lý bụi khói
140 烟尘探测器 yānchén tàncè qì Máy đo bụi khói
141 环境净化 huánjìng jìnghuà Làm sạch môi trường
142 环境化学 huánjìng huàxué Hóa học môi trường
143 环境卫生 huánjìng wèishēng Vệ sinh môi trường
144 环境地质学 huánjìng dìzhí xué Địa chất học môi trường
145 环境效应 huánjìng xiàoyìng Hiệu ứng môi trường
146 环境温度 huánjìng wēndù Nhiệt độ môi trường
147 环境生态学 huánjìng shēngtài xué Môn môi trường sinh thái
148 环境的破坏 huánjìng de pòhuài Phá hoại môi trường
149 环境监测 huánjìng jiāncè Giám sát môi trường
150 环境科学 huánjìng kēxué Khoa học môi trường
151 环境空气 huánjìng kōngqì Không khí trong môi trường
152 环境证据 huánjìng zhèngjù Chứng cứ môi trường
153 环境试验 huánjìng shìyàn Thí nghiệm môi trường
154 环境退化 huánjìng tuìhuà Môi trường thoái hóa
155 生化试验 shēnghuà shìyàn Thí nghiệm sinh hóa
156 生命维持 shēngmìng wéichí Duy trì sự sống
157 生态 shēngtài Sinh thái
158 生态分布 shēngtài fēnbù Phân bố sinh thái
159 生态型 shēngtài xíng Loại hình sinh thái
160 生态灭绝 shēngtài mièjué Hủy diệt sinh thái
161 生态环境 shēngtài huánjìng Môi trường sinh thái
162 生态系统 shēngtài xìtǒng Hệ thống sinh thái
163 生态群 shēngtài qún Quần thể sinh thái
164 生态资源 shēngtài zīyuán Tài nguyên sinh thái
165 生活废弃物 shēnghuó fèiqì wù Rác thải sinh hoạt
166 生活用水 shēnghuó yòngshuǐ Nước sinh hoạt
167 生物保护法 shēngwù bǎohù fǎ Luật bảo vệ sinh vật
168 生物区 shēngwù qū Vùng sinh vật
169 生物圈 shēngwùquān Vòng sinh vật
170 生物地理学 shēngwù dìlǐ xué Địa lý học sinh vật
171 生物学处理 shēngwù xué chǔlǐ Xử lý sinh vật học
172 生物带 shēngwù dài Dải sinh vật
173 生物氧化 shēngwù yǎnghuà Oxy hóa sinh vật
174 禁令 jìnlìng Lệnh cấm
175 禁伐区 jìn fá qū Khu vực cấm chặt đốn
176 禁伐林 jìn fá lín Rừng cấm
177 禁止倒垃圾 jìnzhǐ dào lèsè Cấm đổ rác
178 禁渔区 jìn yú qū Khu vực cấm bắt cá
179 禁烟区 jìnyān qū Khu vực cấm hút thuốc
180 禁烟日 jìnyān rì Ngày cấm hút thuốc
181 禁猎 jìn liè Cấm săn bắn
182 禁猎区 jìn liè qū Khu vực cấm săn bắn
183 禁猎期 jìn liè qí Thời kỳ cấm săn bắn
184 空气净化 kōngqì jìnghuà Làm sạch không khí
185 空气净化器 kōngqì jìnghuà qì Máy làm sạch không khí
186 空气收集器 kōngqì shōují qì Máy thu gom không khí
187 空气污染 kōngqì wūrǎn Ô nhiễm không khí
188 空气洗涤器 kōngqì xǐdí qì Máy tẩy rửa không khí
189 空气过滤器 kōngqì guòlǜ qì Máy lọc không khí
190 空气采样器 kōngqì cǎiyàng qì Máy lấy mẫu không khí
191 空气采样法 kōngqì cǎiyàng fǎ Phương pháp lấy mẩu không khí
192 空气采集器 kōngqì cǎijí qì Máy thu thập không khí
193 绿党 lǜ dǎng Đảng xanh
194 绿化 lǜhuà (lục hóa) xanh hóa
195 绿化工程 lǜhuà gōngchéng Công trình xanh
196 绿化祖国 lǜhuà zǔguó Xanh hóa tổ quốc
197 绿色地带 lǜsè dìdài Dải đất xanh hóa
198 能源枯竭 néngyuán kūjié Khô cạn năng lượng
199 自然保护 zìrán bǎohù Bảo vệ thiên nhiên
200 自然保护区 zìrán bǎohù qū Khu bảo hộ thiên nhiên
201 臭氧层 chòuyǎngcéng Tầng ozone
202 臭氧洞 chòuyǎngdòng Lỗ thủng tầng ozone
203 过伐 guò fá Đốn chặt quá mức
204 过度乱捕杀 guòdù luàn bǔshā Săn bắn, tàn sát quá mức
205 过度开采 guòdù kāicǎi Khai thác quá mức
206 遥测术 yáocè shù Kỹ thuật quan trắc từ xa
207 酸烟 suān yān Khói acid
208 酸雨 suānyǔ Mưa acid
209 野生动物 yěshēng dòngwù Động vật hoang dã
210 野生植物 yěshēng zhíwù Thực vật hoang dã
211 防尘装置 fáng chén zhuāngzhì Thiết bị chống bụi
212 防污染 fáng wūrǎn Chống ô nhiễm
213 防风林 fángfēnglín Rừng cản gió
214 陆地生物学家 lùdì shēngwù xué jiā Nhà sinh vật lục địa học
215 陆海污染 lù hǎi wūrǎn Biển lục địa ô nhiễm
216 非吸烟者 fēi xīyān zhě Người không hút thuốc
217 飘尘 piāochén Bụi bay
218 飘尘污染 piāochén wūrǎn Ô nhiễm bụi

Việc nắm vững các từ vựng này giúp bạn dễ dàng tham gia vào các cuộc thảo luận về môi trường, hiểu rõ hơn về các biện pháp bảo vệ môi trường và thực hiện các hành động cụ thể trong cuộc sống hàng ngày.
Bên cạnh đó, hiểu biết về từ vựng môi trường cũng giúp bạn cập nhật và tiếp cận thông tin về các vấn đề môi trường toàn cầu, từ đó nâng cao nhận thức và tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường. Điều này không chỉ giúp cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn đóng góp vào sự phát triển bền vững của cộng đồng và thế giới.
Tóm lại, học từ vựng tiếng Trung về môi trường là một bước quan trọng giúp bạn hiểu rõ hơn và đóng góp tích cực vào công cuộc bảo vệ hành tinh xanh.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct