You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung về phim cổ trang

Phim cổ trang là một thể loại phim rất phổ biến trong nền văn hóa Trung Quốc, thường được đặt trong bối cảnh lịch sử hoặc truyền thuyết. Nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến phim cổ trang giúp bạn hiểu và thảo luận về thể loại này một cách thông thạo. 

Từ vựng tiếng Trung về phim cổ trang
Từ vựng tiếng Trung về phim cổ trang

Từ vựng tiếng Trung về phim cổ trang

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 zhèn Ta đây (tự xưng), Trẫm
2 姑娘 gū niang Cô nương
3 夫人 fū ren Phu nhân
4 小姐 xiǎo jǐe Tiểu thư, cô
5 美人 měirén Mỹ nhân
6 娘子 Niáng zǐ Vợ
7 上仙 shàng xiān Thượng tiên
8 上神 shàng shén Thượng thần
9 下官 xià guān Hạ quan
10 仙子 xiānzǐ Tiên tử
11 众爱卿 zhòng ài qīng Chúng ái khanh
12 伺候 cìhòu Hầu hạ, phục dịch
13 侍卫 shìwèi Thị vệ
14 侍寝 shì qǐn Thị tẩm
15 俊美 jùnměi Tuấn mĩ
16 倾国倾城 qīng guó qīngchéng Khuynh quốc khuynh thành
17 免礼 miǎn lǐ Miễn lễ
18 公主 gōngzhǔ Công chúa
19 公子 gōngzǐ Công tử
20 冷宫 lěnggōng Lãnh cung
21 出超 chū chāo Xuất chiêu
22 刺客 cìkè Thích khách
23 剑客 jiànkè Kiếm khách
24 勇猛 yǒngměng Dũng mãnh
25 叩见 kòujiàn Khấu kiến
26 后宫 hòugōng Hậu cung
27 告辞 gàocí Cáo từ
28 告退 gàotuì Cáo lui
29 哀家 āi jiā Ai gia
30 在下 zàixià Tại hạ
31 堂堂正正 tángtángzhèngzhèng Đường đường chính chính
32 大人 dàrén Đại nhân
33 大侠 dà xiá Đại hiệp
34 大牢 dàláo Đại lao
35 大逆不道 dànìbùdào Đại nghịch bất đạo
36 太医 tàiyī Thái y
37 太后 tàihòu Thái hậu
38 太子 tàizǐ Thái tử
39 太子妃 tàizǐ fēi Thái tử phi
40 失宠 shīchǒng Thất sủng
41 奉命 fèngmìng Phụng mệnh
42 奴婢 núbì Nô tì
43 奴才 núcái Nô tài
44 好汉 hǎohàn Hảo hán
45 妖怪 yāoguài Yêu quái
46 娘娘 niángniáng Nương nương
47 宫规 gōng guī Cung quy
48 寝宫 qǐngōng Tẩm cung
49 寡人 guǎrén Quả nhân
50 小人 xiǎo rén Tiểu nhân
51 少夫人 shǎo fūrén Thiếu phu nhân
52 少爷 shàoyé Thiếu gia
53 属下 shǔ xià Thuộc hạ
54 师傅 shīfù Sư phụ
55 师兄 shīxiōng Sư huynh
56 师妹 shīmèi Sư muội
57 师姐 shījiě Sư tỉ
58 师弟 shīdì Sư đệ
59 平身 píngshēn Bình thân
60 徒弟 túdì Đồ đệ
61 得宠 déchǒng Đắc sủng, được sủng ái
62 御膳房 yùshàn fáng Ngự thiện phòng
63 御花园 yù huāyuán Ngự hoa viên
64 微臣 wēi chén Vi thần
65 心地险恶 xīndì xiǎn'è Tâm địa hiểm ác
66 恩人 ēnrén Ân nhân
67 成亲 chéngqīn Thành thân
68 拜见 bàijiàn Bái kiến
69 掌门人 zhǎng mén rén Trưởng môn nhân
70 接旨 jiē zhǐ Tiếp chỉ
71 文武双全 wénwǔ shuāngquán Văn võ song toàn
72 暗杀 ànshā Ám sát
73 朝政 cháozhèng Triều chính
74 本王 běn wáng Bổn vương
75 正事 zhèngshì Chính sự
76 正大光明 zhèngdà guāngmíng Quang minh chính đại
77 殿下 diànxià Điện hạt nhân
78 民女 mín nǚ Dân nữ
79 爱妃 ài fēi Ái phi
80 王府 wángfǔ Vương phủ
81 王爷 wángyé Vương gia
82 登上皇位 dēng shàng huángwèi Lên ngôi
83 皇上 huángshàng Hoàng thượng
84 皇后 huánghòu Hoàng hậu
85 皇子 huángzǐ Hoàng tử
86 皇宫 huánggōng Hoàng cung
87 禁宫 jìn gōng Cấm cung
88 精明 jīngmíng Khôn khéo, thông minh lanh lợi
89 练剑 liàn jiàn Luyện kiếm
90 练功 liàngōng Luyện công
91 绝色佳人 juésè jiārén Tuyệt sắc giai nhân
92 继承皇位 jìchéng huángwèi Kế thừa hoàng vị
93 罪臣 zuì chén Tội thần
94 英俊 yīngjùn Anh tuấn
95 草民 cǎomín Thảo dân
96 行礼 xínglǐ Hành lễ
97 请安 qǐng'ān Thỉnh an
98 贝勒爷 bèilè yé Bối lạc gia
99 贱人 jiàn rén Tiện nhân
100 赐婚 cì hūn Ban hôn
101 足智多谋 zúzhìduōmóu Túc trí đa mưu
102 遵命 zūnmìng Tuân mệnh
103 龙袍 lóng páo Long bào

Việc sử dụng từ vựng này giúp bạn mô tả và thảo luận về các tình tiết và nhân vật trong phim cổ trang một cách chi tiết và chính xác. Bên cạnh đó, hiểu biết về từ vựng tiếng Trung về phim cổ trang cũng giúp bạn thưởng thức và đánh giá các tác phẩm của thể loại này một cách sâu sắc và chuyên sâu.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct