Phim cổ trang là một thể loại phim rất phổ biến trong nền văn hóa Trung Quốc, thường được đặt trong bối cảnh lịch sử hoặc truyền thuyết. Nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến phim cổ trang giúp bạn hiểu và thảo luận về thể loại này một cách thông thạo.

Từ vựng tiếng Trung về phim cổ trang
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|---|
1 | 朕 | zhèn | Ta đây (tự xưng), Trẫm |
2 | 姑娘 | gū niang | Cô nương |
3 | 夫人 | fū ren | Phu nhân |
4 | 小姐 | xiǎo jǐe | Tiểu thư, cô |
5 | 美人 | měirén | Mỹ nhân |
6 | 娘子 | Niáng zǐ | Vợ |
7 | 上仙 | shàng xiān | Thượng tiên |
8 | 上神 | shàng shén | Thượng thần |
9 | 下官 | xià guān | Hạ quan |
10 | 仙子 | xiānzǐ | Tiên tử |
11 | 众爱卿 | zhòng ài qīng | Chúng ái khanh |
12 | 伺候 | cìhòu | Hầu hạ, phục dịch |
13 | 侍卫 | shìwèi | Thị vệ |
14 | 侍寝 | shì qǐn | Thị tẩm |
15 | 俊美 | jùnměi | Tuấn mĩ |
16 | 倾国倾城 | qīng guó qīngchéng | Khuynh quốc khuynh thành |
17 | 免礼 | miǎn lǐ | Miễn lễ |
18 | 公主 | gōngzhǔ | Công chúa |
19 | 公子 | gōngzǐ | Công tử |
20 | 冷宫 | lěnggōng | Lãnh cung |
21 | 出超 | chū chāo | Xuất chiêu |
22 | 刺客 | cìkè | Thích khách |
23 | 剑客 | jiànkè | Kiếm khách |
24 | 勇猛 | yǒngměng | Dũng mãnh |
25 | 叩见 | kòujiàn | Khấu kiến |
26 | 后宫 | hòugōng | Hậu cung |
27 | 告辞 | gàocí | Cáo từ |
28 | 告退 | gàotuì | Cáo lui |
29 | 哀家 | āi jiā | Ai gia |
30 | 在下 | zàixià | Tại hạ |
31 | 堂堂正正 | tángtángzhèngzhèng | Đường đường chính chính |
32 | 大人 | dàrén | Đại nhân |
33 | 大侠 | dà xiá | Đại hiệp |
34 | 大牢 | dàláo | Đại lao |
35 | 大逆不道 | dànìbùdào | Đại nghịch bất đạo |
36 | 太医 | tàiyī | Thái y |
37 | 太后 | tàihòu | Thái hậu |
38 | 太子 | tàizǐ | Thái tử |
39 | 太子妃 | tàizǐ fēi | Thái tử phi |
40 | 失宠 | shīchǒng | Thất sủng |
41 | 奉命 | fèngmìng | Phụng mệnh |
42 | 奴婢 | núbì | Nô tì |
43 | 奴才 | núcái | Nô tài |
44 | 好汉 | hǎohàn | Hảo hán |
45 | 妖怪 | yāoguài | Yêu quái |
46 | 娘娘 | niángniáng | Nương nương |
47 | 宫规 | gōng guī | Cung quy |
48 | 寝宫 | qǐngōng | Tẩm cung |
49 | 寡人 | guǎrén | Quả nhân |
50 | 小人 | xiǎo rén | Tiểu nhân |
51 | 少夫人 | shǎo fūrén | Thiếu phu nhân |
52 | 少爷 | shàoyé | Thiếu gia |
53 | 属下 | shǔ xià | Thuộc hạ |
54 | 师傅 | shīfù | Sư phụ |
55 | 师兄 | shīxiōng | Sư huynh |
56 | 师妹 | shīmèi | Sư muội |
57 | 师姐 | shījiě | Sư tỉ |
58 | 师弟 | shīdì | Sư đệ |
59 | 平身 | píngshēn | Bình thân |
60 | 徒弟 | túdì | Đồ đệ |
61 | 得宠 | déchǒng | Đắc sủng, được sủng ái |
62 | 御膳房 | yùshàn fáng | Ngự thiện phòng |
63 | 御花园 | yù huāyuán | Ngự hoa viên |
64 | 微臣 | wēi chén | Vi thần |
65 | 心地险恶 | xīndì xiǎn'è | Tâm địa hiểm ác |
66 | 恩人 | ēnrén | Ân nhân |
67 | 成亲 | chéngqīn | Thành thân |
68 | 拜见 | bàijiàn | Bái kiến |
69 | 掌门人 | zhǎng mén rén | Trưởng môn nhân |
70 | 接旨 | jiē zhǐ | Tiếp chỉ |
71 | 文武双全 | wénwǔ shuāngquán | Văn võ song toàn |
72 | 暗杀 | ànshā | Ám sát |
73 | 朝政 | cháozhèng | Triều chính |
74 | 本王 | běn wáng | Bổn vương |
75 | 正事 | zhèngshì | Chính sự |
76 | 正大光明 | zhèngdà guāngmíng | Quang minh chính đại |
77 | 殿下 | diànxià | Điện hạt nhân |
78 | 民女 | mín nǚ | Dân nữ |
79 | 爱妃 | ài fēi | Ái phi |
80 | 王府 | wángfǔ | Vương phủ |
81 | 王爷 | wángyé | Vương gia |
82 | 登上皇位 | dēng shàng huángwèi | Lên ngôi |
83 | 皇上 | huángshàng | Hoàng thượng |
84 | 皇后 | huánghòu | Hoàng hậu |
85 | 皇子 | huángzǐ | Hoàng tử |
86 | 皇宫 | huánggōng | Hoàng cung |
87 | 禁宫 | jìn gōng | Cấm cung |
88 | 精明 | jīngmíng | Khôn khéo, thông minh lanh lợi |
89 | 练剑 | liàn jiàn | Luyện kiếm |
90 | 练功 | liàngōng | Luyện công |
91 | 绝色佳人 | juésè jiārén | Tuyệt sắc giai nhân |
92 | 继承皇位 | jìchéng huángwèi | Kế thừa hoàng vị |
93 | 罪臣 | zuì chén | Tội thần |
94 | 英俊 | yīngjùn | Anh tuấn |
95 | 草民 | cǎomín | Thảo dân |
96 | 行礼 | xínglǐ | Hành lễ |
97 | 请安 | qǐng'ān | Thỉnh an |
98 | 贝勒爷 | bèilè yé | Bối lạc gia |
99 | 贱人 | jiàn rén | Tiện nhân |
100 | 赐婚 | cì hūn | Ban hôn |
101 | 足智多谋 | zúzhìduōmóu | Túc trí đa mưu |
102 | 遵命 | zūnmìng | Tuân mệnh |
103 | 龙袍 | lóng páo | Long bào |
Việc sử dụng từ vựng này giúp bạn mô tả và thảo luận về các tình tiết và nhân vật trong phim cổ trang một cách chi tiết và chính xác. Bên cạnh đó, hiểu biết về từ vựng tiếng Trung về phim cổ trang cũng giúp bạn thưởng thức và đánh giá các tác phẩm của thể loại này một cách sâu sắc và chuyên sâu.