You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung về giới Showbiz

Giới showbiz là một lĩnh vực đầy sôi động và hấp dẫn, nơi mà từ vựng tiếng Trung liên quan đến showbiz giúp ích rất nhiều cho những ai quan tâm đến ngành công nghiệp giải trí này. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề showbiz
Từ vựng tiếng Trung về giới showbiz

Từ vựng tiếng Trung về giới Showbiz

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 演员 yǎnyuán Diễn viên 
2 保安 bǎo’ān Nhân viên bảo vệ
3 主持人 zhǔchí rén MC, người dẫn chương trình
4 歌手 gēshǒu Ca sĩ
5 化妆师 huà zhuāng shī Chuyên gia trang điểm, make up
6 记者 jìzhě Phóng viên
7 管理员 guǎnlǐ yuán Người quản lý
8 造型师 zàoxíngshī Nhà tạo mẫu
9 电视台 Diànshìtái Đài truyền hình
10 CP粉 cp fěn Fan couple ( yêu thích một cặp đôi nào đó)
11 丑闻;绯闻 chǒuwén; fēiwén Scandal
12 偶像;爱逗 ǒuxiàng; ài dòu Idol thần tượng
13 出道 chūdào Xuất đạo chỉ lần đầu tiên ra mắt ( chuyên dùng cho ca sĩ )
14 发布会 fābù huì Họp báo
15 受宠 shòu chǒng Được yêu mến
16 受欢迎 shòu huānyíng Được hoan nghênh
17 团粉丝 tuán fěnsī Fan đoàn ( yêu thích tất cả thành viên trong một nhóm nhạc chứ không phải chỉduy nhất một ai )
18 国民大神 guómín dàshén Đại thần quốc dân
19 天后 tiānhòu Thiên hậu
20 天王 tiānwáng Thiên vương
21 女友粉 nǚyǒu fěn Fan bạn gái.
22 女神 nǚshén Nữ thần
23 妈妈粉 māmā fěn Fan mẹ
24 姐姐粉 jiějiě fěn Fan chị gái
25 娱乐公司 yúlè gōngsī Công ty giải trí
26 娱乐圈 yúlè quān Giới giải trí
27 媒体 méitǐ Giới truyền thông
28 媒体采访 méitǐ cǎifǎng Phỏng vấn giới truyền thông
29 小花旦 xiǎo huādàn Tiểu hoa đán (dùng để chỉ các idol nữ)
30 小鲜肉 xiǎo xiān ròu Tiểu thịt tươi
31 影后 yǐng hòu Nữ hoàng điện ảnh
32 影帝 yǐngdì Vua điện ảnh
33 明星 míngxīng Ngôi sao màn bạc
34 毒唯粉丝 dú wéi fěnsī Fan độc duy ( chỉ thích duy nhất một thành viên trong nhóm )
35 演唱会 yǎnchàng huì Concert, Buổi hòa nhạc
36 爱逗公司 ài dòu gōngsī Công ty quản lí idol
37 狂粉 kuáng fěn Fan cuồng
38 狗仔队 gǒuzǎi duì Paparazzi
39 男神 nán shén Nam thần
40 粉丝 fěnsī Fan
41 舞台 wǔtái Sân khấu
42 艺人 yìrén Nghệ sĩ
43 观众 guānzhòng Khán giả điện ảnh
44 走红 zǒuhóng Trở nên nổi tiếng
45 阿姨粉 āyí fěn Fan dì
46 音乐组合 yīnyuè zǔhé Nhóm nhạc
47 黑粉;反粉 hēi fěn; fǎn fěn Antifan ( phan chống lại)

Việc nắm vững các từ vựng này giúp bạn dễ dàng tham gia vào các cuộc thảo luận về ngành công nghiệp giải trí, hiểu rõ hơn về các sự kiện và hoạt động trong giới showbiz.
Bên cạnh đó, hiểu biết về từ vựng showbiz còn giúp bạn theo dõi tin tức và xu hướng mới nhất trong ngành công nghiệp giải trí, từ đó nâng cao nhận thức và kiến thức về lĩnh vực này. Điều này không chỉ giúp cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở rộng kiến thức và cơ hội giao lưu với những người có cùng sở thích.
Tóm lại, học từ vựng tiếng Trung về giới showbiz là một bước quan trọng giúp bạn hiểu rõ hơn về ngành công nghiệp giải trí và tham gia vào các hoạt động liên quan một cách tự tin và hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct