You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
主持人
zhǔchí rén
MC, người dẫn chương trình
管理员
guǎnlǐ yuán
Người quản lý
爱逗公司
ài dòu gōngsī
Công ty quản lí idol
天后
tiānhòu
Thiên hậu
阿姨粉
āyí fěn
Fan dì
小花旦
xiǎo huādàn
Tiểu hoa đán (dùng để chỉ các idol nữ)
狂粉
kuáng fěn
Fan cuồng
女友粉
nǚyǒu fěn
Fan bạn gái.
CP粉
cp fěn
Fan couple ( yêu thích một cặp đôi nào đó)
娱乐圈
yúlè quān
Giới giải trí
受宠
shòu chǒng
Được yêu mến
音乐组合
yīnyuè zǔhé
Nhóm nhạc
影后
yǐng hòu
Nữ hoàng điện ảnh
化妆师
huà zhuāng shī
Chuyên gia trang điểm, make up
粉丝
fěnsī
Fan
演员
yǎnyuán
Diễn viên 
歌手
gēshǒu
Ca sĩ
观众
guānzhòng
Khán giả điện ảnh
团粉丝
tuán fěnsī
Fan đoàn ( yêu thích tất cả thành viên trong một nhóm nhạc chứ không phải chỉduy nhất một ai )
媒体采访
méitǐ cǎifǎng
Phỏng vấn giới truyền thông
记者
jìzhě
Phóng viên
狗仔队
gǒuzǎi duì
Paparazzi
受欢迎
shòu huānyíng
Được hoan nghênh
保安
bǎo’ān
Nhân viên bảo vệ
造型师
zàoxíngshī
Nhà tạo mẫu
毒唯粉丝
dú wéi fěnsī
Fan độc duy ( chỉ thích duy nhất một thành viên trong nhóm )
影帝
yǐngdì
Vua điện ảnh
演唱会
yǎnchàng huì
Concert, Buổi hòa nhạc
男神
nán shén
Nam thần
小鲜肉
xiǎo xiān ròu
Tiểu thịt tươi
明星
míngxīng
Ngôi sao màn bạc
姐姐粉
jiějiě fěn
Fan chị gái
黑粉;反粉
hēi fěn; fǎn fěn
Antifan ( phan chống lại)
媒体
méitǐ
Giới truyền thông
艺人
yìrén
Nghệ sĩ
女神
nǚshén
Nữ thần
国民大神
guómín dàshén
Đại thần quốc dân
电视台
Diànshìtái
Đài truyền hình
妈妈粉
māmā fěn
Fan mẹ
出道
chūdào
Xuất đạo chỉ lần đầu tiên ra mắt ( chuyên dùng cho ca sĩ )
天王
tiānwáng
Thiên vương
娱乐公司
yúlè gōngsī
Công ty giải trí
走红
zǒuhóng
Trở nên nổi tiếng
发布会
fābù huì
Họp báo
偶像;爱逗
ǒuxiàng; ài dòu
Idol thần tượng
舞台
wǔtái
Sân khấu
丑闻;绯闻
chǒuwén; fēiwén
Scandal

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct