You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo, marketing

Quảng cáo là một phần không thể thiếu trong kinh doanh hiện đại, giúp doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm và dịch vụ đến khách hàng. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề này sẽ rất hữu ích, đặc biệt khi bạn làm việc trong ngành quảng cáo hoặc tiếp thị. Dưới đây là bài viết khoảng 500 từ về từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo marketing
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo marketing

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo, marketing

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 三明治式广告牌 sānmíngzhì shì guǎnggào pái Bảng quảng cáo liên hoàn
2 中国最新求购 zhōngguó zuìxīn qiúgòu Tin mua bán mới đăng
3 中间商,中间人 Zhōngjiān shāng, zhōngjiānrén Người trung gian
4 买家保障 mǎi jiā bǎozhàng Bảo đảm quyền lợi người mua
5 人事广告栏 rénshì guǎnggào lán Mục quảng cáo nhân sự
6 仓储 cāngchú Nhập kho
7 会员服务 huìyuán fúwù Dịch vụ thành viên
8 供应商专区 gōngyìng shāng zhuānqū Nhà cung cấp
9 促销 cùxiāo Thúc đẩy xúc tiến
10 促销活动 Cùxiāo huódòng Thúc đẩy hoạt động xúc tiến
11 储存 chúcún Lưu trữ lưu trữ
12 免费赠送的样品 Miǎnfèi zèngsòng de yàngpǐn Mẫu miễn phí
13 冒失败的风险 Mào shībài de fēngxiǎn Có nguy cơ thất bại
14 分析资料 Fēnxī zīliào Để giải thích phân tích dữ liệu
15 分类 fēnlèi Phân loại
16 分类广告 fēnlèi guǎnggào Rao vặt
17 分级 fēnjí Chấm điểm
18 刊登广告者 kāndēng guǎnggào zhě Người đăng quảng cáo trên báo, người quảng cáo
19 卖家入门 màijiā rùmén Hướng dẫn ban đầu cho người bán
20 原始数据,原始资料,第一手资料 Yuánshǐ shùjù, yuánshǐ zīliào, dì yī shǒu zīliào Dữ liệu, dữ liệu thô
21 向个人推销 Xiàng gèrén tuīxiāo Bán hàng cá nhân
22 商业广告 shāngyè guǎnggào Quảng cáo thương mại
23 商业资讯 shāngyè zīxùn Tin tức thương mại
24 商家认证 shāngjiā rènzhèng Gian hàng đã xác thực
25 大批销售 Dàpī xiāoshòu Khối lượng bán
26 失物招领启事 shīwù zhāolǐng qǐshì Thông báo đến nhận đồ bị mất
27 存货簿 cúnhuò Hàng tồn kho, Inventory
28 安全交易 ānquán jiāoyì Nhà cung cấp uy tín
29 安全网上贸易 ānquán wǎngshàng màoyì Giao dịch trực tuyến an toàn
30 展示,展示会 Zhǎnshì, zhǎnshì huì Chương trình trình diễn , triển lãm
31 市场商人,商家 Shìchǎng shāngrén, shāngjiā Các doanh nghiệp
32 市场快讯和行业资讯 shìchǎng kuàixùn hé hángyè zīxùn Tin ngành và tin nhanh thị trường
33 市场调研,营销调研 Shìchǎng tiáo yán, yíngxiāo diàoyán Nghiên cứu thị trường
34 广告费 guǎnggào Quảng cáo quảng cáo
35 广告从业人员 guǎnggào cóngyè rényuán Nhân viên quảng cáo
36 广告代理人 guǎnggào dàilǐ rén Đại lý quảng cáo
37 广告员 guǎnggào yuán Quảng cáo viên
38 广告商 guǎnggào shāng Hãng quảng cáo
39 广告塔 guǎnggào tǎ Tháp quảng cáo
40 广告妙语 guǎnggào miàoyǔ Lời quảng cáo hay
41 广告布局 guǎnggào bùjú Bố cục quảng cáo
42 广告招贴画 guǎnggào zhāotiēhuà Tấm áp phích lớn trưng bày nơi công cộng
43 广告插播 guǎnggào chābō Quảng cáo xen kẽ khi phát thanh, truyền hình
44 广告插页 guǎnggào chāyè Trang quảng cáo xen kẽ
45 广告文字撰稿人 guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rén Người viết quảng cáo
46 广告栏 guǎnggào lán Mục (cột) quảng cáo
47 广告歌 guǎnggào gē Bài hát quảng cáo
48 广告气球 guǎnggào qìqiú Khí cầu quảng cáo
49 广告片 guǎnggào piàn Phim quảng cáo
50 广告牌 guǎnggào pái Biển quảng cáo
51 广告社 guǎnggào shè Công ty quảng cáo
52 广告经纪人 guǎnggào jīngjì rén Người mối lái quảng cáo
53 广告草图 guǎnggào cǎotú Sơ đồ phác thảo quảng cáo
54 广告设计 guǎnggào shèjì Thiết kế quảng cáo
55 广告车 guǎnggào chē Xe quảng cáo
56 库存表 kùcún Tồn kho
57 征婚广告 zhēnghūn guǎnggào Quảng cáo tìm bạn đời
58 待售广告 dài shòu guǎnggào Quảng cáo bán hàng
59 待租广告 dāi zū guǎnggào Quảng cáo cho thuê
60 户外广告 hùwài guǎnggào Quảng cáo ngoài trời
61 批发 pīfā Bán buôn bán buôn
62 承担风险 chéngdān fēngxiǎn Rủi ro chấp nhận rủi ro
63 抽奖 chōujiǎng Xổ số sweepstake
64 招聘广告 zhāopìn guǎnggào Quảng cáo tuyển người
65 推广服务 tuīguǎng fúwù Dịch vụ quảng cáo
66 收集资料 Shōují zīliào Thu / thu thập dữ liệu để thu thập thông tin
67 整版广告 zhěng bǎn guǎnggào Quảng cáo nguyên trang
68 最新越南市场分析 zuìxīn yuènán shìchǎng fēnxī Phân tích thị trường mới đăng:
69 服务内容 fúwù nèiróng Nội dung dịch vụ
70 杂志-广告 zázhì-guǎnggào Quảng cáo trong tạp chí
71 流动广告人 liúdòng guǎnggào rén Người quảng cáo lưu động
72 消费者感到满意 Xiāofèi zhě gǎndào mǎnyì Sự hài lòng của người tiêu dùng
73 消费者的反应 Xiāofèi zhě de fǎnyìng Phản ứng của người tiêu dùng
74 潜在客户 Qiánzài kèhù Khách hàng tiềm năng
75 目标市场 Mùbiāo shìchǎng Thị trường mục tiêu
76 研究方法 Yánjiū fāngfǎ Phương pháp nghiên cứu
77 社会公益广告 shèhuì gōngyì guǎnggào Quảng cáo công ích xã hội
78 社论式广告 shèlùn shì guǎnggào Quảng cáo theo kiểu xã luận
79 空中广告文字图案 kōngzhōng guǎnggào wénzì tú'àn Tranh chữ quảng cáo trên không
80 管理供应产品 guǎnlǐ gōngyìng chǎnpǐn Quản lý sản phẩm bán
81 结婚启事 jiéhūn qǐshì Thông báo kết hôn
82 获得信息 Huòdé xìnxī Để có được thông tin
83 营销渠道 Yíngxiāo qúdào Kênh tiếp thị
84 营销组合 Yíngxiāo zǔhé Hỗn hợp tiếp thị
85 营销观念 Yíngxiāo guānniàn Khái niệm tiếp thị
86 营销计划 Yíngxiāo jìhuà Chương trình tiếp thị
87 讣告栏 fùgào lán Mục cáo phó
88 认清客户需求 Rèn qīng kèhù xūqiú Hiểu biết rõ ràng về nhu cầu khách hàng
89 认识广告栏 rèn shì guǎnggào lán Mục quảng cáo nhân sự, mục quảng cáo tìm người
90 评论式广告 pínglùn shì guǎnggào Quảng cáo theo kiểu bình luận
91 赠券,订货附单 Zèng quàn, dìnghuò fù dān Phiếu giảm giá
92 越中贸易通 yuè zhōng màoyì tōng Giao dịch Việt-Trung
93 转售商 Zhuǎn shòu shāng Đại lý resaler
94 邮寄广告宣传品 yóujì guǎnggào xuānchuán pǐn Thư ấn phẩm quảng cáo gửi qua bưu điện
95 销售渠道 Xiāoshòu qúdào Kênh bán hàng
96 销售系统,分销渠道 Xiāoshòu xìtǒng, fēnxiāo qúdào Hệ thống phân phối
97 销售队伍 Xiāoshòu duìwǔ Đội ngũ bán hàng
98 雇佣启事 gùyōng qǐshì Thông báo tuyển nhân công
99 零售商 língshòushāng Bán lẻ bán lẻ
100 霓虹灯广告 níhóngdēng guǎnggào Quảng cáo bằng đèn nê-ông
101 面向消费者的 Miànxiàng xiāofèi zhě de Người tiêu dùng theo định hướng
102 面向生产的 Miànxiàng shēngchǎn de Sản xuất theo định hướng
103 高空广告牌 gāokōng guǎnggào pái Biển quảng cáo trên cao

Việc sử dụng từ vựng tiếng Trung về quảng cáo đúng và phù hợp không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong ngành mà còn nâng cao hiệu quả công việc. Ví dụ, khi bạn muốn thảo luận về ngân sách quảng cáo với đồng nghiệp, bạn có thể nói:

"我们需要讨论下一个季度的广告预算。" (Wǒmen xūyào tǎolùn xià yīgè jìdù de guǎnggào yùsuàn.) - "Chúng ta cần thảo luận về ngân sách quảng cáo cho quý tiếp theo."

Hoặc khi bạn muốn đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo, bạn có thể nói:

"这次广告的点击率和转化率都很高。" (Zhè cì guǎnggào de diǎnjī lǜ hé zhuǎnhuà lǜ dōu hěn gāo.) - "Tỷ lệ nhấp chuột và tỷ lệ chuyển đổi của quảng cáo lần này đều rất cao."

Nắm vững từ vựng tiếng Trung về quảng cáo không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp mà còn nâng cao hiệu quả công việc trong ngành tiếp thị và quảng cáo. Với vốn từ vựng phong phú, bạn sẽ dễ dàng tìm hiểu, triển khai và đánh giá các chiến dịch quảng cáo một cách thông minh và hiệu quả. Điều này đặc biệt hữu ích khi bạn làm việc trong môi trường quốc tế hoặc phục vụ khách hàng nói tiếng Trung.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct