Khi bạn cần thuê nhà, việc hiểu và sử dụng từ vựng tiếng Trung phù hợp là rất quan trọng để có thể giao tiếp và thảo luận với chủ nhà một cách dễ dàng và hiệu quả. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung thường được sử dụng trong chủ đề thuê nhà:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuê nhà
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|---|
1 | 对 | duì | Cặp, đúng, Đối diện |
2 | 中 | zhōng | ở giữa |
3 | 间 | jiān | Cứng cỏi, dũng cảm, Gian, buồng, phòng |
4 | 边 | biān | Bên, phía |
5 | 旁 | páng | Bên cạnh |
6 | 方便 | Fāngbiàn | thuận tiện, tiện |
7 | 房间 | fáng jiān | Phòng, gian phòng |
8 | 厨房 | Chúfáng | Nhà bếp |
9 | 卧室 | Wòshì | Phòng ngủ |
10 | 不备家具 | bù bèi jiājù | Không có dụng cụ gia đình |
11 | 二房东 | èr fángdōng | Lái nhà |
12 | 付租金 | fù zūjīn | Trả tiền thuê |
13 | 住宅 | zhùzhái | Nơi ở |
14 | 供租用 | gōng zūyòng | Dùng để cho thuê |
15 | 供膳宿舍 | gōng shàn sùshè | Nhà để ăn và ở |
16 | 免租 | miǎn zū | Miễn phí |
17 | 公寓 | gōngyù | Chung cư |
18 | 公寓旅馆 | gōngyù lǚguǎn | Nhà nghỉ chung cư |
19 | 减租 | jiǎn zū | Giảm giá thuê |
20 | 凶宅 | xiōngzhái | Nhà có ma (không may mắn) |
21 | 到期负债 | dào qí | Đến hạn |
22 | 单人房间 | dān rén fángjiān | Phòng một người |
23 | 厕所 | cèsuǒ | Toa lét |
24 | 双人房间 | shuāngrén fángjiān | Phòng hai người |
25 | 周围环境 | zhōuwéi huánjìng | Môi trường xung quanh |
26 | 备家具 | bèi jiājù | Có (đủ) dụng cụ gia đình |
27 | 套房 | tàofáng | Căn phòng |
28 | 定居 | dìngjū | Định cư |
29 | 宽限日 | kuānxiàn rì | Gia hạn |
30 | 寄居 | jìjū | Ở nhờ |
31 | 房东 | fángdōng | Chủ nhà |
32 | 房东太太 | fángdōng tàitài | Bà chủ nhà |
33 | 房客 | fángkè | Khách thuê nhà |
34 | 房租 | fángzū | Tiền thuê nhà |
35 | 房租过租 | fángzūguò zū | Tiền thuê nhà còn chịu lại |
36 | 押租 | yāzū | Tiền cược (tiền thế chấp) |
37 | 押金 | yājīn | Tiền đặt cọc |
38 | 搬家 | bānjiā | Chuyển nhà |
39 | 旅居 | lǚjū | Trọ |
40 | 无人住 | wú rén zhù | Không có người ở |
41 | 无固定住所 | wú gùdìng zhùsuǒ | Nơi ở không cố định |
42 | 欠租 | qiàn zū | Nợ tiền thuê |
43 | 此屋招租 | cǐ wū zhāozū | Nhà này cho thuê |
44 | 洗澡间 | xǐzǎo jiān | Phòng tắm |
45 | 涨租 | zhǎng zū | Tăng giá thuê |
46 | 租佣人 | zū yōng rén | Người Thuê Đất |
47 | 租借 | zūjiè | Thuê ngoài gia công |
48 | 租借协议 | zūjiè xiéyì | Hiệp định thuê mướn |
49 | 租借期 | zūjiè qí | Thời hạn thuê |
50 | 租户 | zūhù | Người Thuê Đất |
51 | 租约 | zūyuē | Hợp đồng thuê |
52 | 租金 | zūjīn | Tiền thuê |
53 | 租金包水电 | zūjīn bāo shuǐdiàn | Tiền thuê gồm cả tiền nước |
54 | 租金收据 | zūjīn shōujù | Chứng từ tiền thuê |
55 | 租金簿 | zūjīn bù | Sổ tiền thuê |
56 | 空房 | kōngfáng | Phòng trống (không có người) |
57 | 窗户 | chuānghù | Cửa sổ |
58 | 膳宿 | shàn sù | Ăn nghỉ |
59 | 转租 | zhuǎn zū | Chuyển nhà cho người khác thuê |
60 | 转租入人 | zhuǎn zū rù rén | Cho người khác thuê lại |
61 | 转租出 | zhuǎn zū chū | Cho thuê lại |
62 | 逐出 | zhú chū | Đuổi ra khỏi |
63 | 预付房租 | yùfù fángzū | Tiền thuê nhà trả trước |
Hiểu biết về từ vựng tiếng Trung trong chủ đề thuê nhà giúp bạn dễ dàng thảo luận và đàm phán về các điều khoản và điều kiện, cũng như chọn lựa loại nhà phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.