You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nội thất, ngoại thất

Trong lĩnh vực thiết kế và trang trí nội thất và ngoại thất, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung là quan trọng để hiểu và truyền đạt ý tưởng một cách chính xác và chi tiết. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nội thất, ngoại thất
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nội thất, ngoại thất

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nội thất, ngoại thất

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 大门 Dàmén Cửa chính
2 厨房 Chúfáng Nhà bếp
3 卧室 Wòshì Phòng ngủ
4 客厅 Kètīng Phòng khách
5 丝绒窗帘 sīróng chuānglián Rèm nhung
6 中式家具 zhōngshì jiājù Nội thất Trung hoa
7 书房 shūfáng Thư phòng, phòng đọc sách
8 书房家具 shūfáng jiājù Nội thất phòng sách
9 企口地板 qǐ kǒu dìbǎn Sàn nhà bằng ván ghép mộng
10 企口接合 qǐ kǒu jiēhé Khớp mộng, mộng âm – dương
11 会客室 huì kèshì Phòng tiếp khách
12 储藏室 chúcáng shì Kho
13 前屋 qián wū Tiền sảnh
14 办公家具 bàngōng jiājù Nội thất văn phòng
15 半截窗帘 bànjié chuānglián Rèm che một nửa, màn chắn gió (che một nửa cửa sổ)
16 卧室家具 wòshì jiājù Nội thất phòng ngủ
17 卧室窗帘 wòshì chuānglián Rèm phòng ngủ
18 卷帘 juǎn lián Rèm cuốn
19 厕所,卫生间 cèsuǒ, wèishēngjiān Nhà vệ sinh
20 古典家具 gǔdiǎn jiājù Nội thất cổ điển
21 后院 hòuyuàn Sân sau
22 图书室 túshū shì Thư viện
23 地下室 dìxiàshì Tầng hầm
24 坐具类家具 zuòjù lèi jiājù Ghế các loại
25 墙布 qiáng bù Vải dán tường
26 墙纸 qiángzhǐ Giấy dán tường
27 墙饰 qiáng shì diànhuà Trang trí tường
28 壁画 bìhuà Bích họa, tranh tường
29 外廊 wài láng Hành lang ngoài
30 大班椅 dàbān yǐ Ghế giám đốc
31 套间 tàojiān Gian xép
32 学校家具 xuéxiào jiājù Nội thất trường học
33 客厅家具 kètīng jiājù Nội thất phòng khách
34 屋顶花园 wūdǐng huāyuán Hoa viên trên mái nhà
35 屏风 píngfēng Bức bình phong
36 工作室 gōngzuò shì Phòng làm việc
37 布艺沙发 bùyì shāfā Sô pha vải
38 帘子 liánzi Rèm (cửa sổ)
39 庭院 tíngyuàn Sân trước ngôi nhà chính
40 开口销 kāikǒu xiāo Chốt then, chốt chẻ
41 按产品风格 àn chǎnpǐn fēnggé Nội thất theo phong cách
42 按适用场合 àn shìyòng chǎnghé Nội thất theo mục đích
43 排椅 páiyǐ Ghế dãy
44 插销 chāxiāo Then sắt, chốt cửa
45 斑纹 bānwén Đường vằn, sọc
46 无缝 wú fèng Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép
47 柜、架类家具 guì, jià lèi jiājù Tủ, giá kê đồ
48 栓钉 shuān dīng Chốt, then
49 桌、床类家具 zhuō, chuáng lèi jiājù Bàn, giường
50 欧式家具 ōushì jiājù Nội thất châu âu
51 灶间 zào jiàn Bếp
52 球形把手 qiúxíng bǎshǒu Tay nắm tròn
53 田园家具 tiányuán jiājù Nội thất sân vườn
54 百叶窗 bǎiyèchuāng Cửa sổ chớp
55 百叶窗帘 bǎiyè chuānglián Rèm lá, rèm chớp
56 皮艺沙发 pí yì shāfā Sô pha da
57 盥洗室 guànxǐ shì Phòng rửa mặt, nhà tắm, phòng vệ sinh
58 窗口 chuāngkǒu Cửa sổ
59 窗台 chuāngtái Bệ cửa sổ
60 窗帘 chuānglián Rèm cửa sổ
61 窗帘圈 chuānglián quān Vòng treo rèm cửa sổ
62 窗帘杆 chuānglián gǎn Thanh treo rèm (màn) cửa sổ
63 窗帘锁滑轮 chuānglián suǒ huálún Ròng rọc cửa sổ
64 窗幔 chuāngmàn Rèm cửa sổ (loại lớn)
65 窗花 chuānghuā Hình cắt giấy trang trí trên song cửa sổ
66 窗闩 chuāng shuān Then cửa sổ
67 窥孔 kuī kǒng Lỗ quan sát (ở cửa)
68 竹帘子 zhú liánzi Mành trúc
69 简约家具 jiǎnyuē jiājù Nội thất đơn giản
70 花园 huāyuán Hoa viên, vườn hoa
71 草坪 cǎopíng Thảm cỏ
72 走廊 zǒuláng Hành lang ngoài
73 起居室 qǐ jūshì Phòng sinh hoạt
74 躺椅 tǎngyǐ Ghế dựa
75 车库 chēkù Ga ra
76 酒吧家具 jiǔbā jiājù Nội thất Bar
77 酒店家具 jiǔdiàn jiājù Nội phất quán rượu
78 锁环 suǒ huán Vòng khóa
79 锁键 suǒ jiàn Chốt khóa cửa
80 镶边 xiāng biān Đường viền tóc
81 门上的防盗链 mén shàng de fángdào liàn Xích chống trộm
82 门帘 ménlián Rèm cửa
83 门把 mén bǎ Tay nắm cửa, khóa cửa tay nắm tròn
84 门拉手 mén lāshǒu Tay kéo cửa
85 门铃 ménlíng Chuông cửa
86 门闩 ménshuān Then cửa sổ
87 闲置卧室 xiánzhì wòshì Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêng cho khách)
88 阁楼 gélóu Tầng gác
89 防盗网 fángdào wǎng Lưới chống trộm
90 防盗门 fángdào mén Cửa chống trộm
91 防盗门链 fángdào mén liàn Xích cửa chống trộm
92 阳台 yángtái Ban công tác quần chúng
93 院子 yuànzi Sân
94 食品室 shípǐn shì Phòng thực phẩm
95 餐厅家具 cāntīng jiājù Nội thất phòng ăn
96 餐室 cān shì Phòng ăn
97 餐椅 cān yǐ Ghế ăn

Việc hiểu biết và sử dụng từ vựng này giúp bạn diễn đạt ý tưởng thiết kế và trang trí nội thất và ngoại thất một cách chính xác và chuyên nghiệp.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct