You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung về các thương hiệu nổi tiếng

Trong thế giới thương mại hiện đại, việc biết về các thương hiệu nổi tiếng không chỉ là kiến thức mở rộng mà còn là một phần quan trọng của văn hóa tiêu dùng. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về các thương hiệu nổi tiếng:

Từ vựng tiếng Trung về các thương hiệu nổi tiếng
Từ vựng tiếng Trung về các thương hiệu nổi tiếng

Từ vựng tiếng Trung về các thương hiệu nổi tiếng

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 万宝龙 wànbǎolóng Mont Blanc
2 上好佳 shàng hǎo jiā Oishi
3 丝芙兰 sīfúlán Sephora
4 乐天 lètiān Xylitol
5 乐肤洁 lè fū jié Acnes
6 乐邦 lè bāng Debon
7 人头马 rén tóumǎ Rémy Martin
8 伊夫圣罗兰 yī fū shèng luólán YSL (Y ve Saint Laurent)
9 佳雪 jiā xuě Cathy
10 倩碧 qiànbì Clinique
11 克洛耶 kè luò yé Chloe
12 兰芝 lánzhī Laneige’
13 兰蔻 lánkòu Lancome
14 力士 lìshì Lux
15 力多精 lì duō jīng Lactogen
16 华伦天奴 huálúntiānnú Valentino
17 卡地亚 kǎdìyà Cartier
18 卡尔文克莱 kǎ'ěr wén kè lái Calvin Klein
19 古姿 gǔ zī Gucci
20 可伶可俐 kě líng kě lì Clean & clear
21 可口可乐 kěkǒukělè Coca Cola
22 喜力 xǐ lì Heineken
23 嘉士伯啤酒 jiāshìbó píjiǔ Carlsberg
24 嘉娜宝 jiā nà bǎo Kanebo
25 夏士莲 xiàshìlián Hazeline
26 多美滋 duōměizī Dumex
27 多芬 duō fēn Dove
28 妮维雅 nīwéiyǎ Nivea
29 娇兰 jiāolán Guerlain
30 娇韵诗 jiāoyùnshī Clarins
31 安利 ānlì Amway
32 安娜苏 ānnàsū Anna Sui
33 安满 ān mǎn Anmum
34 宝嘉丽 bǎo jiā lì Bvlgari
35 家乐 jiā lè Knor
36 家美乐 jiā měi yuè Camenae
37 尼娜丽茜 ní nà lì qiàn Nina Ricci
38 巴宝莉 bābǎolì Burberry
39 希思黎 xīsīlí Sisley
40 强生 qiángshēng Johnson
41 恩发 ēn fà Enfa
42 拉尔夫劳伦 lā ěr fū láo lún Ralph Lauren
43 新碧 xīn bì Sunplay
44 旁氏 pángshì Ponds
45 曼秀雷敦 mànxiùléidūn Mentholatum
46 杜嘉班纳 dù jiā bān nà Dolce & Gabbana
47 果珍 guǒ zhēn Tang phục
48 欧珀莱 ōupòlái Aupres
49 欧莱雅 ōuláiyǎ L’oréal
50 沙芳 shā fāng Savon
51 海飞丝 hǎifēisī Head & Shoulders
52 清扬 qīng yáng Clear
53 潘婷 pāntíng Pantene
54 爱丽 àilì Etude
55 爱马仕 àimǎshì Hermes
56 玉兰油 yùlányóu Olay
57 百事可乐 bǎishìkělè Pepsi
58 益达 yì dá Extra
59 碧柔 bì róu Biore
60 碧欧泉 bì'ōuquán Biotherm
61 立顿 lìdùn Lipton
62 绿箭 lǜ jiàn Double Mint
63 美宝莲 měibǎolián Maybelline
64 美年达 měi nián dá Mirinda
65 美极 měi jí Maggi
66 美禄 měi lù Milo
67 美素恩 měi sù ēn Frisomum
68 老虎啤酒 lǎohǔ píjiǔ Tiger
69 芬达 fēn dá Fanta
70 芬迪 fēn dí Fendi
71 范思哲 fànsīzhé Versace
72 莎芳 shā fāng Savon
73 莫斯基诺 mò sī jīnuò Moschino
74 菲拉格慕 fēilāgémù Salvatore Ferragamo
75 薇姿 wēizī Vichy
76 贝亲 bèiqīn Pigeon
77 资生堂 zīshēngtáng Shiseido
78 赫莲娜 hèliánnà Helena (Rubinstein)
79 路易威登 lùyì wēi dēng Louis Vuitton
80 轩尼诗 xuānníshī Hennessy
81 迪奥 dí'ào Dior
82 阿玛尼 āmǎní (Giorgio) Armani
83 雀巢 quècháo Nestle
84 雅培 yǎpéi Abbott
85 雅芳 yǎfāng Avon
86 雅诗兰黛 yǎshīlándài Estee Lauder
87 雅顿 yǎdùn (Elizabeth) Arden
88 雪碧 xuěbì Sprite
89 露华浓 lùhuánóng Revlon
90 露得清 lùdéqīng Neutrogena
91 飘柔 piāo róu Rejoice
92 香奈儿 xiāngnài'er Chanel
93 高丝 gāosī Kose
94 高田贤三 gāotián xián sān Kenzo

Việc nắm vững từ vựng này giúp bạn hiểu rõ hơn về các thương hiệu hàng đầu trong các lĩnh vực khác nhau, từ thể thao đến thời trang và công nghệ. Điều này cũng giúp bạn dễ dàng hơn trong việc giao tiếp và đàm phán với người tiêu dùng hoặc đối tác kinh doanh.

Bên cạnh đó, hiểu biết về các thương hiệu nổi tiếng còn giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về xu hướng tiêu dùng và sự phát triển của thị trường trong thời đại ngày nay.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct