You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ốc vít

Trong ngành công nghiệp và xây dựng, ốc vít là một thành phần quan trọng không thể thiếu. Nắm vững từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực này giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại và kích thước của ốc vít, cũng như cách sử dụng chúng trong các dự án xây dựng và sửa chữa. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ốc vít
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ốc vít

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ốc vít

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 三角锉 sānjiǎo cuò Giũa 3 mặt
2 丝锥扳手 sīzhuī bānshǒu Cờ – lê ta rô
3 克丝钳 kè sī qián Cái kìm
4 六角螺钉 liùjiǎo luódīng Đinh ốc đầu lục giác
5 内六角头螺钉 nèi liùjiǎo tóu luódīng Đinh ốc đầu lục giác trong
6 十字起子 shízì qǐzi Tua vít 4 cạnh
7 吊环螺栓 diàohuán luóshuān Vít treo
8 固定螺帽 gùdìng luó mào Mũ đinh ốc cố định
9 圆螺母 yuán luómǔ Đai ốc tròn
10 圆锉 yuán cuò Giũa tròn
11 埋头螺钉 máitóu luódīng Xoắn đinh ốc vào lỗ khoét
12 尖嘴钳 jiān zuǐ qián Kiềm miệng nhọn
13 平口虎(台)钳 píngkǒu hǔ (tái) qián Mỏ cặp 2 ngàm song song
14 平头改锥螺丝刀 píngtóu gǎizhuī luósīdāo Tua vít mở ốc vít bẹt
15 扁锉 biǎn cuò Giũa bẹt
16 扭力显示扳手 niǔlì xiǎnshì bānshǒu Mô men quay
17 方锉 fāng cuò Giũa vuông
18 油光锉 yóuguāng cuò Giũa đánh bóng
19 细锉 xì cuò Giũa trơn
20 虎钳 hǔ qián Mỏ cặp 2 ngàm song song
21 螺丝起子 luósī qǐzi Tua vít
22 螺栓 luóshuān Bu lông lục giác
23 钳工台、虎钳台 qiángōng tái, hǔ qián tái Bàn ê – tô

Việc hiểu biết về từ vựng chuyên ngành ốc vít giúp bạn chọn lựa và sử dụng chúng một cách chính xác và hiệu quả trong công việc. Bên cạnh đó, việc sử dụng từ vựng chuyên ngành ốc vít trong giao tiếp với nhà cung cấp hoặc đồng nghiệp cũng giúp tránh những hiểu lầm và tăng tính chính xác trong công việc. Điều này giúp tăng hiệu suất làm việc và giảm thiểu nguy cơ sai sót trong quá trình thực hiện các dự án xây dựng hay sửa chữa.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct