You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh

Nếu bạn là người đang học tiếng Trung cơ bản và yêu thích các bộ phim truyền hình, điện ảnh Trung Quốc chắc hẳn sẽ muốn biết tới các từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh. Việc nắm bắt được các từ vựng tiếng Trung này sẽ giúp quá trình xem phim của bạn trên các website xem phim của Trung Quốc cũng như quá trình theo dõi phim trở nên thuận tiện hơn. Dưới đây là các từ vựng tiếng Trung liên quan tới phim truyền hình, điện ảnh để bạn tham khảo.

Chủ đề tiếng Trung chủ đề điện ảnh
Chủ đề tiếng Trung chủ đề điện ảnh

Từ vựng tiếng Trung chủ để phim ảnh

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 经理 Jīnglǐ Giám đốc
2 摄影师 shèyǐngshī Nhiếp ảnh gia
3 导演 dǎoyǎn Đạo diễn
4 上海国际电影节 shànghǎi guójì diànyǐng jié Liên hoan phim quốc tế thượng hải
5 上银幕 shàng yínmù Lên màn ảnh
6 东京国际电影节 dōngjīng guójì diànyǐng jié Liên hoan phim quốc tế tokyo
7 两片连映 liǎng piàn lián yìng Chiếu liền hai bộ phim
8 临时演员 línshí yǎnyuán Diễn viên tạm thời
9 主演 zhǔyǎn Ngôi sao điện ảnh
10 主角 zhǔjiǎo Nhân vật chính
11 主题歌 zhǔtí gē Bài hát chủ đề
12 乐队指挥 yuèduì zhǐhuī Chỉ huy dàn nhạc
13 优秀影片奖 yōuxiù yǐngpiàn jiǎng Giải thưởng phim ưu tú
14 作曲家 zuòqǔjiā Sáng tác nhạc
15 侦探片 zhēntàn piàn Phim trinh thám
16 全明星阵容的 quán míngxīng zhènróng de Trận địa của các ngôi sao
17 全景 quánjǐng Toàn cảnh
18 全景影片 quánjǐng yǐngpiàn Phim toàn cảnh
19 公映 gōngyìng Chiếu phim công cộng
20 内景 nèijǐng Cảnh bên trong
21 内部预映 nèibù yù yìng Chiếu thử trong nội bộ
22 分镜头剧本 fēnjìngtóu jùběn Kịch bản cho từng cảnh
23 制片主任 zhì piàn zhǔrèn Chủ nhiệm phim
24 制片人 zhì piàn rén Người sản xuất phim
25 剪辑 jiǎnjí Cắt nối biên tập
26 加片 jiā piàn Phim phụ
27 加莱古柏将 jiā lái gǔ bǎi jiāng Giải gary cooper
28 动画片 dònghuà piàn Phim hoạt hình
29 化装师 huàzhuāng shī Người phụ trách hóa trang
30 午夜场 wǔyè chǎng Buổi chiếu muộn (đêm)
31 历史影片 lìshǐ yǐngpiàn Phim lịch sử
32 反串角色 fǎnchuàn juésè Vai diễn tạm thời
33 叫座演员 jiàozuò yǎnyuán Diễn viên ăn khách
34 合拍片 hépāi piàn Phim hợp tác xây dựng
35 售票员 shòupiàoyuán Người bán vé
36 嘎纳国际电影节 gā nà guójì diànyǐng jié Liên hoan phim quốc tế cannes
37 回顾展 huígù zhǎn Cuộc triển lãm hồi cố (nhìn lại quá khứ)
38 地下电影 dìxià diànyǐng Phim bí mật
39 场记 chǎngjì Thư ký trường quay
40 声画合成拷贝 shēng huà héchéng kǎobèi Phim gốc có hình và tiếng
41 外景 wàijǐng Cảnh bên ngoài
42 外郭译制片 wàiguō yì zhì piàn Phim dịch từ tiếng nước ngoài
43 夜场 yèchǎng Buổi chiếu tối
44 大奖 dàjiǎng Giải lớn
45 太空探险片 tàikōng tànxiǎn piān Phim thám hiểm vũ trụ
46 奥斯卡金像奖 àosīkǎ jīn xiàng jiǎng Giải tượng vàng oscar
47 女主角 nǚ zhǔjiǎo Nhân vật nữ chính
48 女配角 nǚ pèijiǎo Vai nữ phụ
49 威尼斯国际电影节 wēinísī guójì diànyǐng jié Liên hoan phim quốc tế venice
50 字幕 zìmù Chữ thuyết minh (phụ đề)
51 定格 dìnggé Cố định hình ảnh
52 客串演出 kèchuàn yǎnchū Sự xuất hiện của diễn viên phụ
53 宽银幕影片 kuān yínmù yǐngpiàn Phim màn ảnh rộng
54 宽银幕立体声电影 kuān yínmù lìtǐshēng diànyǐng Phim lập thể màn ảnh rộng
55 小明星 xiǎo míngxīng Ngôi sao trẻ
56 工作样片 gōngzuò yàngpiàn Phim mẫu
57 布景师 bùjǐng shī Người dàn cảnh
58 开始拍摄 kāishǐ pāishè Bắt đầu làm phim
59 引座员 yǐn zuò yuán Người xếp chỗ
60 录像馆 lùxiàng guǎn Phòng video
61 录音师 lùyīn shī Kỹ thuật viên ghi âm
62 彩色电影 cǎisè diànyǐng Phim màu
63 影后 yǐng hòu Nữ hoàng điện ảnh
64 影帝 yǐngdì Vua điện ảnh
65 影片库 yǐngpiàn kù Thư viện phim
66 影片集锦 yǐngpiàn jíjǐn Bộ sưu tập phim
67 影评 yǐngpíng Bình luận phim
68 影迷 yǐngmí Người mê phim
69 快镜头 kuài jìngtóu Pha lướt nhanh
70 总导演 zǒng dǎoyǎn Tổng đạo diễn
71 情节电影 qíngjié diànyǐng Phim hành động
72 惊险恐怖片 jīngxiǎn kǒngbù piàn Phim kinh dị
73 慢镜头 màn jìngtóu Pha quay chậm
74 成人电影 chéngrén diànyǐng Phim dành cho người lớn
75 战争片 zhànzhēng piàn Phim chiến tranh
76 战争纪录片 zhànzhēng jìlùpiàn Phim tài liệu chiến tranh
77 打斗喜剧片 dǎdòu xǐjù piàn Phim chưởng, hài
78 把小说拍摄成电影 bǎ xiǎoshuō pāishè chéng diànyǐng Chuyển thể từ tiểu thuyết thành phim
79 拍外景 pāi wàijǐng Quay ngoại cảnh
80 拍电影 pāi diànyǐng Làm phim, quay phim
81 排片表 páipiàn biǎo Chương trình phim
82 排练 páiliàn Dàn dựng và diễn tập
83 推进镜头 tuījìn jìngtóu Điều chỉnh ống kính
84 提名 tímíng Đưa danh sách đề cử
85 放映员 fàngyìng yuán Người phụ trách chiếu phim
86 放映机 fàngyìngjī Máy chiếu phim
87 故事片 gùshìpiàn Phim chiến sự
88 教育影片 jiàoyù yǐngpiàn Phim giáo dục
89 文献电影馆 wénxiàn diànyǐng guǎn Nhà chiếu phim văn kiện
90 新闻片 xīnwén piàn Phim thời sự
91 新闻电影院 xīnwén diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim thời sự
92 旅游纪录片 lǚyóu jìlùpiàn Phim tài liệu du lịch
93 无声片 wúshēng piàn Phim câm
94 日场 rì chǎng Buổi chiếu ban ngày
95 旧片 jiù piàn Phim cũ
96 旧金山国际电影节 jiùjīnshān guójì diànyǐng jié Liên hoan phim quốc tế sanfanciscô
97 早场 zǎo chǎng Chiếu sớm
98 明星 míngxīng Ngôi sao màn bạc
99 明星制 míngxīng zhì Quy chế về minh tinh màn bạc
100 明星荟萃的演出 míngxīng huìcuì de yǎnchū Cuộc biểu diễn của các ngôi sao
101 普通级 pǔtōng jí Loại bình thường
102 替身 tìshēn Đóng thế
103 最佳剪辑奖 zuì jiā jiǎnjí jiǎng Giải biên tập giỏi nhất
104 最佳化妆奖 zuì jiā huàzhuāng jiǎng Giải hóa trang giỏi nhất
105 最佳外国片将 zuì jiā wàiguó piàn jiāng Giải phim nước ngoài hay nhất
106 最佳女演员奖 zuì jiā nǚ yǎnyuán jiǎng Giải nhất nữ diễn viên
107 最佳女配角奖 zuì jiā nǚ pèijiǎo jiǎng Giải nhất nữ diễn viên phụ
108 最佳导演奖 zuì jiā dǎoyǎn jiǎng Giải nhất đạo diễn
109 最佳布景设计将 zuì jiā bùjǐng shèjì jiāng Giải thiết kế dàn cảnh giỏi nhất
110 最佳录音奖 zuì jiā lùyīn jiǎng Giải ghi âm hay nhất
111 最佳影片奖 zuì jiā yǐngpiàn jiǎng Giải phim hay nhất
112 最佳摄影奖 zuì jiā shèyǐng jiǎng Giải quay phim giỏi nhất
113 最佳故事片奖 zuì jiā gùshìpiàn jiǎng Giải phim truyện hay nhất
114 最佳服装设计奖 zuì jiā fúzhuāng shèjì jiǎng Giải thiết kế trang phục đẹp nhất
115 最佳特技将 zuì jiā tèjì jiāng Giải kỹ xảo hay nhất
116 最佳男演员奖 zuì jiā nán yǎnyuán jiǎng Giải nhất nam diễn viên
117 最佳男配角奖 zuì jiā nán pèijiǎo jiǎng Giải nhất nam diễn viên phụ
118 最佳科教片奖 zuì jiā kējiàopiàn jiǎng Giải phim giáo khoa hay nhất
119 最佳纪录片奖 zuì jiā jìlùpiàn jiǎng Giải phim tài liệu hay nhất
120 最佳编剧奖 zuì jiā biānjù jiǎng Giải biên kịch giỏi nhất
121 最佳艺术指导将 zuì jiā yìshù zhǐdǎo jiāng Giải chỉ đạo nghệ thuật giỏi nhất
122 最佳道具将 zuì jiā dàojù jiāng Giải cao nhất dành cho đạo cụ
123 最佳配音将 zuì jiā pèiyīn jiāng Giải phối âm hay nhất
124 最佳音乐奖 zuì jiā yīnyuè jiǎng Giải âm nhạc hay nhất
125 最佳音响效果将 zuì jiā yīnxiǎng xiàoguǒ jiāng Giải hiệu quả âm thanh hay nhất
126 有声片 yǒushēng piàn Phim có tiếng
127 服装设计师 fúzhuāng shèjì shī Nhà thiết kế trang phục
128 柏林国际电影节 bólín guójì diànyǐng jié Liên hoan phim quốc tế beclin
129 梦幻镜头 mènghuàn jìngtóu Pha quay mờ ảo
130 检票员 jiǎnpiào yuán Người soát vé
131 淡入 dànrù Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét
132 淡出 dànchū Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét
133 深景影片 shēn jǐng yǐngpiàn Phim viễn tưởng
134 混合镜头 hùnhé jìngtóu Pha hỗn hợp
135 演出奖 yǎnchū jiǎng Giải diễn xuất
136 灾难片 zāinàn piàn Phim tai nạn
137 照明 zhàomíng Chiếu sáng
138 片名角色 piàn míng juésè Vai diễn có tước hiệu
139 片头字幕 piàntóu zìmù Phần phụ đề giới thiệu phim (hãng phim, đạo diễn, diễn viên)
140 特写镜头 tèxiě jìngtóu Pha quay đặc tả
141 特别奖 tèbié jiǎng Giải đặc biệt
142 特技演员 tèjì yǎnyuán Diễn viên đặc biệt
143 特技画面 tèjì huàmiàn Hình ảnh với kỹ thuật đặc biệt
144 特邀明星 tè yāo míngxīng Ngôi sao được trọng vọng
145 电影制片厂 diànyǐng zhì piàn chǎng Xưởng phim
146 电影剧本 diànyǐng jùběn Kịch bản phim
147 电影剧照 diànyǐng jùzhào Ảnh phim
148 电影布景 diànyǐng bùjǐng Cảnh trong phim
149 电影广告 diànyǐng guǎnggào Quảng cáo phim
150 电影摄制 diànyǐng shèzhì Sản xuất phim
151 电影摄制者 diànyǐng shèzhì zhě Người làm phim
152 电影摄影机 diànyǐng shèyǐngjī Máy quay phim nói
153 电影明星 diànyǐng míngxīng Minh tinh màn bạc
154 电影杂志 diànyǐng zázhì Tạp chí điện ảnh
155 电影演员 diànyǐng yǎnyuán Diễn viên điện ảnh
156 电影短片 diànyǐng duǎnpiàn Phim ngắn
157 电影票 diànyǐng piào Vé xem phim
158 电影等级 diànyǐng děngjí Thứ bậc của phim
159 电影简介 diànyǐng jiǎnjiè Giới thiệu tóm tắt về phim
160 电影胶片 diànyǐng jiāopiàn Phim nhựa
161 电影脚本作家 diànyǐng jiǎoběn zuòjiā Tác giả kịch bản gốc của phim
162 电影节 diànyǐng jié Liên hoan phim
163 电影观众 diànyǐng guānzhòng Khán giả điện ảnh
164 电影角色 diànyǐng juésè Vai diễn
165 电影译制片厂 diànyǐng yì zhì piàn chǎng Xưởng dịch phim
166 男主角 nán zhǔjiǎo Nhân vật nam chính
167 男配角 nán pèijiǎo Vai nam phụ
168 画外音 huàwàiyīn Âm thanh ngoài hình ảnh
169 百花奖 bǎihuā jiǎng Giải trăm hoa
170 看门人 kān ménrén Người gác cửa
171 票价 piào jià Giá vé dành cho trẻ con
172 票房 piàofáng Phòng bán vé
173 票房收入 piàofáng shōurù Thu nhập của phòng vé
174 票房纪录 piàofáng jìlù Biên bản của phòng vé
175 私人放映间 sīrén fàngyìng jiān Phòng chiếu phim gia đình (tư nhân)
176 科幻影片 kēhuàn yǐngpiàn Phim khoa học viễn tưởng
177 租片员 zū piàn yuán Người thuê phim
178 立体影片 lìtǐ yǐngpiàn Phim nổi
179 粗制滥造的影片 cūzhìlànzào de yǐngpiàn Phim “mì ăn liền”
180 系列短片 xìliè duǎnpiàn Phim ngắn nhiều tập
181 纪录片 jìlùpiàn Phim tài liệu
182 纪录片导演 jìlùpiàn dǎoyǎn Đạo diễn phim tài liệu
183 结束镜头 jiéshù jìngtóu Pha kết thúc
184 美术指导 měishù zhǐdǎo Chỉ đạo mỹ thuật
185 群众场面 qúnzhòng chǎngmiàn Cảnh quần chúng
186 背景音乐 bèijǐng yīnyuè Nhạc nền
187 色情电影 sèqíng diànyǐng Phim đồi trụy
188 艺术影片 yìshù yǐngpiàn Phim nghệ thuật
189 荣誉奖 róngyù jiǎng Giải danh dự
190 西部电影 xībù diànyǐng Phim cao bồi
191 解说员 jiěshuō yuán Thuyết minh sân khấu
192 解说者 jiěshuō zhě Người thuyết minh
193 解说词 jiěshuō cí Lời thuyết minh
194 试演 shì yǎn Diễn thử có hóa trang
195 试镜头 shì jìngtóu Pha chiếu thử
196 豪华巨片 háohuá jù piàn Bộ phim hoành tráng
197 豪华影院 háohuá yǐngyuàn Rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng)
198 超级明星 chāojí míngxīng Ngôi sao siêu hạng
199 跳叙 tiào xù Tua đi
200 跳越剪辑 tiào yuè jiǎnjí Cắt nối biên tập nhảy cóc
201 轮回上映的电影院 lúnhuí shàngyìng de diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim quay vòng
202 轻松的影片 qīngsōng de yǐngpiàn Phim giải trí
203 辅导级 fǔdǎo jí Cấp phụ đạo
204 进门将 jìnmén jiàng Giải cổng vàng
205 远景 yuǎnjǐng Cảnh quay xa
206 配角 pèijiǎo Vai phụ
207 重拍镜头 chóng pāi jìngtóu Pha quay lại
208 重映片 chóng yìng piàn Phim chiếu lại
209 金熊奖 jīn xióng jiǎng Giải gấu vàng
210 金狮将 jīn shī jiāng Giải sư tử vàng
211 金马将 jīnmǎ jiāng Giải kim mã
212 金马将影展 jīnmǎ jiāng yǐngzhǎn Liên hoan phim tranh giải thưởng kim mã
213 金鸡将 jīnjī jiāng Giải kim kê
214 银幕 yínmù Màn ảnh (phông)
215 闪回镜头 shǎn huí jìngtóu Pha quay láy lại chớp nhoáng
216 闪景 shǎn jǐng Cảnh nhấp nháy
217 限制级 xiànzhì jí Loại hạn chế (cấp hạn chế)
218 露天汽车影院 lùtiān qìchē yǐngyuàn Rạp chiếu phim ngoài trời có chỗ đậu ô tô
219 音乐片 yīnyuè piàn Phim ca nhạc
220 音像公司 yīnxiàng gōngsī Công ty nghe nhìn
221 音像同步装置 yīnxiàng tóngbù zhuāngzhì Thiết bộ đồng bộ âm hình
222 音响师 yīnxiǎng shī Kỹ thuật viên âm thanh
223 首论影片 shǒu lùn yǐngpiàn Phim chiếu đợt đầu
224 首论电影院 shǒu lùn diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim vòng đầu (phim mới)
225 高价倒卖戏票者 gāojià dǎomài xì piào zhě Người đầu cơ vé
226 黑白影片 hēibái yǐngpiàn Phim đen trắng

Luyện phát âm từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh

 

Flashcard từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct