You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Màu sắc trong tiếng Trung và mẫu câu dùng màu sắc trong tiếng Trung

Trong các chủ đề giao tiếp hàng ngày việc sử dụng các từ vựng về màu sắc trong tiếng Trung khá phổ biến bởi hầu hết các sự vật, hiện tượng xung quanh chúng ta đều liên quan tới màu sắc. Khi bạn nói về một vật hay một ai đó điểm gây ấn tượng với chúng ta chính là màu sắc thể hiện bên ngoài (màu sơn, màu tóc, màu quần áo...). Tuy nhiên trong văn hóa của  mỗi nước các màu sắc lại có ý nghĩa khác nhau rất thú vị. Nội dung bài viết này chúng ta cùng tìm hiểu về màu sắc trong tiếng Trung, cách sử dụng và ý nghĩa của các màu trong văn hóa Trung Quốc!

Màu sắc trong tiếng Trung
Màu sắc trong tiếng Trung

Màu sắc trong tiếng Trung

Dưới đây là từ vựng về màu sắc cơ bản trong tiếng Trung mà chúng ta hay bắt gặp khi giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày. Để nhớ được các màu này bạn hãy luyện viết và luyện đọc thường xuyên nhé!

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 颜色  yánsè Màu sắc
2 白色 Báisè Màu trắng
3 红色  hóngsè Màu đỏ
4 黄色  huángsè Màu vàng
5 蓝色  lán sè Màu xanh lam
6 黑色  hēisè Màu đen
7 橙色  chéngsè Màu cam
8 绿色  lǜsè Màu xanh lá
9 紫色  zǐsè Màu tím
10 灰色  huīsè Màu ghi, màu xám
11 粉红色  fěnhóngsè Màu hồng phấn
12 粉蓝色  fěn lán sè Màu xanh lợt
13 咖啡色  kāfēisè Màu café
14 红褐色  hóng hésè Màu đỏ đậm
15 金色   jīnsè Màu vàng (gold)
16 褐紫红色  hè zǐ hóngsè Màu đỏ bóoc đô
17 灰棕色  huī zōngsè Màu tro, màu nâu xám
18 浅蓝色  qiǎn lán sè Màu xanh da trời
19 深蓝色  shēnlán sè Màu xanh lam đậm
20 浅绿色  qiǎn lǜsè Màu xanh lá nhạt
21 深绿色  shēn lǜsè Màu xanh lá đậm
22 深紫色  shēn zǐsè Màu tím đậm
23 浅紫色  qiǎn zǐsè Màu tím nhạt
24 碧色  bì sè Màu xanh ngọc
25 彩色  cǎi sè Màu sắc
26 苍色  cāng sè Màu xanh biếc
27 沧色  cāng sè Màu xanh ngắt
28 赤色  chìsè Màu đỏ son
29 翠色  cuì sè Màu xanh biếc
30 丹色  dān sè Màu đỏ
31 栗色  lìsè Màu hạt dẻ
32 褐色  hèsè Màu nâu
33 棕色  zōngsè Màu nâu
34 天蓝色  tiānlán sè Màu xanh da trời
35 玄色  xuán sè Màu đen huyền
36 银色  yínsè Màu bạc
37 猩红色  xīnghóngsè Màu đỏ ổi
38 银红色  yín hóngsè Màu đỏ bạc
39 肉红色  ròu hóngsè Màu đỏ thịt
40 桔红色  jú hóngsè Màu cam quýt
41 血红色  xiě hóngsè Màu đỏ tươi
42 火红色  huǒ hóngsè Màu đỏ rực
43 橘红色  jú hóngsè Màu đỏ quýt
44 杏红色  xìng hóngsè Màu đỏ quả hạnh
45 牛血红色  niú xiě hóngsè Màu đỏ tiết bò
46 铜红色  tong hóngsè Màu đỏ đồng
47 枣红色  zǎo hóngsè Màu táo đỏ
48 米黄色  mǐhuángsè Màu ngà
49 金黄色  jīn huángsè Màu vàng óng
50 蜡黄色  là huángsè Màu vàng bóng
51 鹅黄色  éhuángsè Màu vàng tơ
52 姜黄色  jiāng huángsè Màu vàng nghệ
53 柠檬黄色  níngméng huángsè Màu vàng chanh
54 玛瑙红色  mǎnǎo hóngsè Màu đỏ mã não
55 黄褐色  huáng hésè Màu vàng nâu
56 鲜粉红色  xiān fěnhóngsè Màu hồng tươi
57 赭色  zhě sè Màu đỏ sẫm
58 银白色  yín báisè Màu trắng bạc
59 茶色  Chásè Màu chè
60 土黄色  tǔ huángsè Màu vàng đất
61 杏黄色  xìng huángsè Màu vàng quả hạnh
62 赤褐色  chìhésè Màu nâu đỏ
63 碧绿色  bì lǜsè Màu xanh biếc
64 浅粉红色  qiǎn fěnhóngsè Màu hồng nhạt
65 靛蓝色  diànlán sè Màu chàm
66 青白色  qīng báisè Màu trắng xanh
67 青黄色  qīng huángsè Màu vàng xanh
68 青莲色  qīng lián sè Màu cánh sen
69 浅黄色  qiǎn huángsè Màu vàng nhạt
70 深黄色  shēn huángsè Màu vàng đậm
71 酱色  jiàngsè Màu tương
72 紫红色  zǐ hóngsè Màu mận chín
73 深红色  shēn hóng sè Màu mận chín
74 天青色  tiān qīngsè Màu trong xanh
75 栗褐色  lì hésè Màu nâu hạt dẻ
76 胭脂红色  yānzhī hóng sè Màu son đỏ
77 黄棕色  huáng zōngsè Màu vàng nâu
78 铜色  tóng sè Màu đồng
79 奶油白色  nǎiyóu báisè Màu trắng kem
80 墨绿色  mò lǜsè Màu xanh sẫm
81 鲜红色  xiānhóng sè Màu đỏ tươi
82 象牙黄色  xiàngyá huángsè Màu vàng ngà
83 淡紫色  dàn zǐsè Màu tím hoa cà
84 蓝紫色  lán zǐsè Xanh tím than
85 乳白色  rǔbáisè Màu trắng sữa
86 苔绿色  tái lǜsè Màu xanh rêu
87 雪白色  xuě báisè Màu trắng tuyết
88 灰白色  huībáisè Màu tro
89 桃色  táosè Màu hồng đào
90 玫瑰红色  méi gui hóng sè Màu đỏ hoa hồng
91 宝蓝色  bǎolán sè Màu lam sang
92 宝石红色  bǎoshí hóng sè Màu đỏ bảo thạch
93 深褐色  shēn hésè Màu nâu đậm
94 浅褐色  qiǎn hésè Màu nâu nhạt
95 海绿色  hǎi lǜsè Màu xanh nước biển
96 海水蓝色  hǎishuǐ lán sè Màu xanh nước biển
97 橄榄色  gǎnlǎn sè Màu quả ô-liu
98 孔雀蓝色  kǒngquè lán sè Màu xanh lông công
99 苍黄色  cāng huáng sè Màu vàng xanh
100 棕黑色  zōng hēisè Màu nâu đen
101 鼠灰色  shǔ huīsè Màu ghi lông chuột
102 嫩色  nènsè Màu nhạt
103 浅色  qiǎnsè Màu nhạt
104 深色  shēnsè Màu đậm
105 红棕色  hóng zōngsè Màu nâu đỏ
106 浅棕色  qiǎn zōngsè Màu nâu nhạt
107 深棕色  shēn zōngsè Màu nâu đậm
108 青蓝色  qīng lán sè Màu xanh lam
109 群青色  qún qīngsè Màu xanh thẫm
110 蛋黄色  dànhuáng sè Màu lòng đỏ trứng gà
111 米色  mǐsè Màu vàng nhạt

Luyện phát âm màu sắc trong tiếng trung



Flashcard từ vựng màu sắc trong tiếng Trung

Màu sắc trong văn hóa Trung Quốc

Trung Quốc trải qua nhiều biến động lịch sử, trong mỗi thời kỳ lại có sự thay đổi nhất định quan niệm liên quan tới màu sắc tuy nhiên theo truyền thống thì quốc gia này có 5 màu được coi là màu chính sắc (màu sắc chính) bao gồm: màu đen, màu đỏ, màu xanh, màu trắng và màu vàng.

Màu đen: theo "dịch kinh" thì màu đen (黑色 / hēisè) được coi là màu của trời, vốn là nơi khởi nguồn của "thiên đích huyền hoàng" do người xưa mỗi khi nhìn lên bầu trời phương Bắc đều thấy hiển thị lên một màu đen thần bí. Quan niệm của người Trung Quốc cũng cho rằng ngôi sao Bắc Cực chính là nơi ở của Thiên Đế bởi vậy họ cho rằng màu đen chính là vua của các màu, là màu được nhiều vị vua sùng bái nhất. Nếu bạn để ý biểu đồ Thái Cực Đồ của Trung Quốc cũng lấy 2 màu chủ đạo là màu đen và màu trắng để thể hiện âm dương hợp nhất.

Âm dương thái cực đồ
Âm dương Thái Cực Đồ có 2 màu chủ đạo là đen và trắng

Màu đỏ: màu đỏ (红色/hóngsè) là màu mang lại may mắn, hạnh phúc và tiền tài chính bởi vậy đây là màu sắc được sử dụng phổ biến trong những dịp tết, trong đám cưới hay những buổi tiệc trang trọng.

Màu đỏ văn hóa Trung Quốc
Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc là màu của may mắn, hạnh phúc và tiền tài

Màu trắng: theo thuyết "ngũ hành" thì màu trắng (白色 / Báisè) và vàng kim vốn là 2 màu đối ứng với nhau và người Trung Quốc cho rằng màu trắng là màu thể hiện sự quang minh, sự thuần khiết.

Màu vàng: màu vàng (黄色 / huángsè) được coi là màu trung tâm, vốn tượng trưng cho mặt đất và là màu của sự thống trị. Trong văn hóa Trung Hoa từ xưa tới nay luôn coi màu vàng là màu của thiên tử và được coi là màu đẹp nhất.

Màu vàng trong văn hóa Trung Quốc
Tai Trung Quốc thời xưa màu vàng vốn là màu của hoàng đế và của sự thống trị

Màu xanh: bao gồm cả xanh dương (蓝色 / lán sè) và xanh lục (绿色 / lǜsè), đây vốn được coi là màu của mùa xuân, màu của sức sống.

Màu xanh
Màu xanh được coi là màu của mùa xuân và của sức sống

Mẫu câu giao tiếp về màu sắc tiếng Trung

A [][zuì][][huān][shén][me][yán][]?
Cậu thích màu gì nhất?
B [][zuì][][huān][huáng][]
Mình thích nhất là màu vàng.
A [huáng][][][][][huān][shēn][hóng][][hái][shì][qiǎn][hóng][]
Màu vàng á? Là màu vàng đậm hay vàng nhạt?
B [][][huān][shēn][huáng][][][ne]
Mình thích màu vàng sẫm, còn cậu thì sao?
A [][ma][][][huān]绿[][][kàn][][lái][hěn][shū][]
Tớ ấy à? Tớ thích nhất là màu xanh lá, nhìn vào rất thoải mái.
B [][][jué][de]穿[chuān][shang]绿[][][de][][][yòu][hǎo][kàn][yòu][shū][][a][hěn][xiǎn][bái]
Tớ cũng thấy là mặc màu xanh lá vừa đẹp lại vừa thoải mái, rất tôn da.
A [zhēn][de][ma][xiè][xie][]!
Thật sao? Cảm ơn cậu nhé!

Mẫu câu về màu sắc tiếng Trung

STT Tiếng Trung Dịch nghĩa
1 [zhè][jiàn][chèn][shān][tuì][shǎi][le] Chiếc áo này đã bị phai màu.
2 [][liàng][hóng][][sài][chē][][][lǐng][xiān] Chiếc xe màu đỏ đang dẫn đầu đường đua.
3 [][][qīng][shān][yǎn][yìng][cāng][cuì][][] Khu vực này có rất nhiều ngọn núi xanh bát ngát, bạn có thể thấy khắp nơi đều là một màu xanh.
4 [bāng][][][][nèi][xiē][fěn][hóng][][de][] Lấy giúp tôi những cây bút màu hồng kia với.
5 [][liàng][lán][][][xíng][chē][duō][shǎo][qián] Chiếc xe đạp màu xanh đó giá bao nhiêu?
6 [qiū][tiān][shù][][biàn][chéng][][huáng][] Lá đổi sang màu vàng và màu cam khi vào mùa thu.
7 [hēi][bái][diàn][shì][][][jīng][guò][shí][le] TV màn hình trắng đen giờ đã lỗi thời.
8 [][][guàn][zhǔ][cāo][][hái][shì][bái][] Bạn nấu cơm bằng gạo nâu hay gạo trắng?
9 [yīng][táo][shì][shén][me][yán][][de]? [hóng][] Quả anh đào có màu gì? Màu đỏ.

Như vậy qua bài viết này mình đã giới thiệu tới các bạn các từ vựng tiếng Trung liên quan tới màu sắc và ý nghĩa của chúng trong văn hóa Trung Quốc. Hy vọng nó sẽ giúp bạn trong quá trình chinh phục tiếng Trung, chúc bạn thành công.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct