You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung về điện thoại

Trong thời đại công nghệ hiện đại, điện thoại di động đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung phổ biến liên quan đến chủ đề này:

Từ vựng tiếng Trung về điện thoại
Từ vựng tiếng Trung về điện thoại

Từ vựng tiếng Trung về điện thoại

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 手机 shǒu jī Điện thoại di động
2 接线员 jiēxiàn yuán Tiếp tuyến viên, Người nhận điện thoại
3 3G手机 3g shǒujī Điện thoại 3G
4 CRT显示器 crt xiǎnshìqì Màn hình CRT
5 U盘 u pán USB
6 三星 sānxīng Samsung
7 上网本 shàngwǎngběn Netbook
8 中继器 zhōng jì qì Bộ phát wifi
9 主板 zhǔbǎn Bo mạch chủ (mainboard)
10 传呼电话 chuánhū diànhuà Điện thoại nhắn tin
11 便携式DVD游戏机 biànxiéshì dvd yóuxì jī Máy chơi điện tử đĩa cầm tay
12 光电鼠标 guāngdiàn shǔbiāo Chuột quang
13 光纤设备 guāngxiān shèbèi Cáp quang
14 全球定位系统 quánqiú dìngwèi xìtǒng Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
15 公用电话 gōngyòng diànhuà Điện thoại công cộng
16 公用电话亭 gōngyòng diànhuàtíng Bốt điện thoại công cộng
17 其他网络设备 qítā wǎngluò shèbèi Các thiết bị mạng khác
18 内存 nèicún RAM
19 分机 fēnjī Máy phụ
20 别挂 bié guà Xin đừng gác máy
21 占线 zhànxiàn Đường dây bận
22 发话人 fāhuà rén Người gọi
23 受话地 shòu huà de Nơi nhận điện thoại
24 可视电话 kě shì diànhuà Điện thoại có hình ảnh
25 听不清 tīng bù qīng Nghe không rõ
26 哑音键 yǎ yīn jiàn Phím câm (không để âm thanh phát ra)
27 固定电话 gùdìng diànhuà Điện thoại cố định
28 固态硬盘 gùtài yìngpán Ổ cứng cố định
29 国产手机 guóchǎn shǒujī Điện thoại di động trong nước sản xuất
30 国际电话 guójì diànhuà Điện thoại quốc tế
31 在打电话 zài dǎ diànhuà Đang gọi điện thoại
32 墙式电话 qiáng shì diànhuà Điện thoại treo tường
33 多媒体信息服务 duōméitǐ xìnxī fúwù MMS (dịch vụ tin nhắn đa phương tiện)
34 对讲机 duìjiǎngjī Bộ đàm
35 对讲电话 duì jiǎng diànhuà Điện thoại trong mạng điện thoại bội bộ
36 小灵通 xiǎo língtōng Máy nhắn tin
37 市内电话 shì nèi diànhuà Điện thoại nội hạt
38 平板电脑 píngbǎn diànnǎo Máy tính bảng (Tablet PC)
39 录放话机 lùfàng huàjī Máy thu phát
40 录音电话 lùyīn diànhuà Điện thoại ghi âm
41 忙音 mángyīn Tín hiệu báo máy bận
42 手机配件 shǒujī pèijiàn Phụ kiện điện thoại di động
43 打不通 dǎ bùtōng Gọi không được
44 打电话 dǎ diànhuà Gọi điện thoại
45 拆线 chāi xiàn Ngắt dây
46 拨号 bōhào Ấn số
47 拨号声 bōhào shēng Tiếng ấn số
48 拨号盘 bōhào pán Bàn phím
49 拨错号 bō cuò hào Ấn nhầm số
50 挂断 guà duàn Gác máy (điện thoại)
51 换线 huàn xiàn Đổi dây
52 接电话 jiē diànhuà Nhận điện thoại
53 接线员 jiēxiàn yuán Nối dây
54 摄像机 shèxiàngjī Máy quay video
55 摩托罗拉 mótuōluōlā Motorola
56 数码产品 shùmǎ chǎnpǐn Sản phẩm kỹ thuật số
57 数码摄像头 shùmǎ shèxiàngtóu Máy ảnh kỹ thuật số
58 数码相机 shùmǎ xiàngjī Máy ảnh số
59 数码相框 shùmǎ xiàng kuāng Khung ảnh kỹ thuật số
60 无线保真 wúxiàn bǎo zhēn Wi-fi (hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến)
61 无线应用协议 wúxiàn yìngyòng xiéyì Giao thức ứng dụng không dây
62 无线电话 wúxiàn diànhuà Điện thoại vô tuyến
63 无线网络 wúxiàn wǎngluò Mạng không dây
64 明基 míngjī BenQ
65 显卡 xiǎnkǎ Card hình màn hình
66 智能手机 zhìnéng shǒujī Điện thoại thông minh
67 桌用电话 zhuō yòng diànhuà Điện thoại để bàn
68 步话机 bù huàjī Máy bộ đàm
69 没人接 méi rén jiē Không có người nhận
70 液晶显示器 yèjīng xiǎnshìqì Màn hình tinh thể lỏng
71 滑盖手机 huá gài shǒujī Điện thoại di động nắp trượt
72 漫游 mànyóu Dịch vụ chuyển vùng Quốc tế (roaming)
73 电信会义 diànxìn huì yì Hội nghị điện tín (hội nghị qua điện tín)
74 电线 diànxiàn Dây điện
75 电脑相关用品 diànnǎo xiāngguān yòngpǐn Đồ dùng máy tính
76 电脑配件 diànnǎo pèijiàn Phụ kiện máy tính
77 电视电话 diànshì diànhuà Điện thoại truyền hình
78 电话交换机 diànhuà jiāohuànjī Tổng đài điện thoại
79 电话会议 diànhuà huìyì Hội nghị điện thoại (hội nghị qua điện thoại)
80 电话传真 diànhuà chuánzhēn Điện thoại fax
81 电话卡 diànhuàkǎ Thẻ điện thoại
82 电话号码 diànhuà hàomǎ Số điện thoại di động
83 电话局 diànhuà jú Trung tâm điện thoại
84 电话总机 diànhuà zǒngjī Tổng đài điện thoại (máy chủ)
85 电话机 diànhuà jī Máy điện thoại, điện thoại
86 电话耳机 diànhuà ěrjī Tai nghe điện thoại
87 电话记录本 diànhuà jìlù běn Sổ ghi nội dung điện thoại
88 电话话筒 diànhuà huàtǒng Ống nghe
89 电话铃 diànhuà líng Chuông điện thoại
90 留言 liúyán Ghi lại lời nói
91 直播 zhíbò Gọi thẳng trực tiếp
92 直板手机 zhíbǎn shǒujī Điện thoại di động dạng thanh
93 短信服务 duǎnxìn fúwù SMS (dịch vụ tin nhắn ngắn)
94 硬盘 yìngpán Ổ cứng cố định
95 硬盘、网络播放器 yìngpán, wǎngluò bòfàng qì Đĩa cứng, máy nghe nhạc
96 私人电话 sīrén diànhuà Điện thoại riêng
97 移动电话 yídòng diànhuà Điện thoại di động
98 移动硬盘 yídòng yìngpán Ổ cứng di động, ổ cứng cắm ngoài
99 移线 yí xiàn Di chuyển dây
100 空线 kōng xiàn Đường dây rỗi (không có người gọi)
101 窃听电话 qiètīng diànhuà Điện thoại nghe trộm
102 笔记本 bǐjìběn Vở ghi, sổ ghi
103 笔记本内存 bǐjìběn nèicún RAM laptop
104 笔记本电池 bǐjìběn diànchí Pin laptop
105 笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎo Máy tính xách tay (laptop)
106 笔记本电脑及配件 bǐjìběn diànnǎo jí pèijiàn Máy tính xách tay và phụ kiện
107 笔记本硬盘 bǐjìběn yìngpán Ổ cứng laptop
108 索尼爱立信 suǒní àilìxìn Sony Ericsson
109 紧急电话 jǐnjí diànhuà Điện thoại khẩn cấp
110 网络交换机 wǎngluò jiāohuànjī Modem
111 网络存储 wǎngluò cúnchú Lưu trữ mạng
112 网络工程 wǎngluò gōngchéng Mạng Kỹ thuật
113 网络测试设备 wǎngluò cèshì shèbèi Thiết bị kiểm tra mạng
114 网络设备 wǎngluò shèbèi Thiết bị mạng
115 翻版手机 fānbǎn shǒujī Điện thoại di động nắp bật
116 联想 liánxiǎng Lenovo
117 脉冲拨号 màichōng bōhào Bấm số theo mạch xung
118 脉冲编码 màichōng biānmǎ Mã hóa theo mạch xung
119 自动交换机 zìdòng jiāohuànjī Tổng đài điện thoại tự động
120 自动电话 zìdòng diànhuà Điện thoại tự động
121 苹果手机 píngguǒ shǒujī Điện thoại Iphone
122 蓝牙技术 lányá jìshù Bluetooth
123 西门子 xīménzi Siemens
124 诺基亚 nuòjīyà Nokia
125 转用电话 zhuǎn yòng diànhuà Điện thoại chuyên dụng
126 通用分组无线业务 tōngyòng fēnzǔ wúxiàn yèwù GPRS (dịch vụ vô tuyến tổng hợp)
127 重拨键 chóng bō jiàn Phím (nút) gọi lại
128 长途电话 chángtú diànhuà Điện thoại đường dài
129 防火墙 fánghuǒqiáng Tường lửa
130 音频指示器 yīnpín zhǐshì qì Máy chỉ thị âm tần
131 鸣铃器控制键 míng líng qì kòngzhì jiàn Phím điều chỉnh chuông điện thoại

Hiểu biết về từ vựng tiếng Trung trong chủ đề điện thoại giúp bạn hiểu rõ hơn về các tính năng và phụ kiện của điện thoại, cũng như giao tiếp và mua sắm một cách thuận lợi khi cần thiết.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct