Trong thời đại công nghệ hiện đại, điện thoại di động đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung phổ biến liên quan đến chủ đề này:

Từ vựng tiếng Trung về điện thoại
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|---|
1 | 手机 | shǒu jī | Điện thoại di động |
2 | 接线员 | jiēxiàn yuán | Tiếp tuyến viên, Người nhận điện thoại |
3 | 3G手机 | 3g shǒujī | Điện thoại 3G |
4 | CRT显示器 | crt xiǎnshìqì | Màn hình CRT |
5 | U盘 | u pán | USB |
6 | 三星 | sānxīng | Samsung |
7 | 上网本 | shàngwǎngběn | Netbook |
8 | 中继器 | zhōng jì qì | Bộ phát wifi |
9 | 主板 | zhǔbǎn | Bo mạch chủ (mainboard) |
10 | 传呼电话 | chuánhū diànhuà | Điện thoại nhắn tin |
11 | 便携式DVD游戏机 | biànxiéshì dvd yóuxì jī | Máy chơi điện tử đĩa cầm tay |
12 | 光电鼠标 | guāngdiàn shǔbiāo | Chuột quang |
13 | 光纤设备 | guāngxiān shèbèi | Cáp quang |
14 | 全球定位系统 | quánqiú dìngwèi xìtǒng | Hệ thống định vị toàn cầu (GPS) |
15 | 公用电话 | gōngyòng diànhuà | Điện thoại công cộng |
16 | 公用电话亭 | gōngyòng diànhuàtíng | Bốt điện thoại công cộng |
17 | 其他网络设备 | qítā wǎngluò shèbèi | Các thiết bị mạng khác |
18 | 内存 | nèicún | RAM |
19 | 分机 | fēnjī | Máy phụ |
20 | 别挂 | bié guà | Xin đừng gác máy |
21 | 占线 | zhànxiàn | Đường dây bận |
22 | 发话人 | fāhuà rén | Người gọi |
23 | 受话地 | shòu huà de | Nơi nhận điện thoại |
24 | 可视电话 | kě shì diànhuà | Điện thoại có hình ảnh |
25 | 听不清 | tīng bù qīng | Nghe không rõ |
26 | 哑音键 | yǎ yīn jiàn | Phím câm (không để âm thanh phát ra) |
27 | 固定电话 | gùdìng diànhuà | Điện thoại cố định |
28 | 固态硬盘 | gùtài yìngpán | Ổ cứng cố định |
29 | 国产手机 | guóchǎn shǒujī | Điện thoại di động trong nước sản xuất |
30 | 国际电话 | guójì diànhuà | Điện thoại quốc tế |
31 | 在打电话 | zài dǎ diànhuà | Đang gọi điện thoại |
32 | 墙式电话 | qiáng shì diànhuà | Điện thoại treo tường |
33 | 多媒体信息服务 | duōméitǐ xìnxī fúwù | MMS (dịch vụ tin nhắn đa phương tiện) |
34 | 对讲机 | duìjiǎngjī | Bộ đàm |
35 | 对讲电话 | duì jiǎng diànhuà | Điện thoại trong mạng điện thoại bội bộ |
36 | 小灵通 | xiǎo língtōng | Máy nhắn tin |
37 | 市内电话 | shì nèi diànhuà | Điện thoại nội hạt |
38 | 平板电脑 | píngbǎn diànnǎo | Máy tính bảng (Tablet PC) |
39 | 录放话机 | lùfàng huàjī | Máy thu phát |
40 | 录音电话 | lùyīn diànhuà | Điện thoại ghi âm |
41 | 忙音 | mángyīn | Tín hiệu báo máy bận |
42 | 手机配件 | shǒujī pèijiàn | Phụ kiện điện thoại di động |
43 | 打不通 | dǎ bùtōng | Gọi không được |
44 | 打电话 | dǎ diànhuà | Gọi điện thoại |
45 | 拆线 | chāi xiàn | Ngắt dây |
46 | 拨号 | bōhào | Ấn số |
47 | 拨号声 | bōhào shēng | Tiếng ấn số |
48 | 拨号盘 | bōhào pán | Bàn phím |
49 | 拨错号 | bō cuò hào | Ấn nhầm số |
50 | 挂断 | guà duàn | Gác máy (điện thoại) |
51 | 换线 | huàn xiàn | Đổi dây |
52 | 接电话 | jiē diànhuà | Nhận điện thoại |
53 | 接线员 | jiēxiàn yuán | Nối dây |
54 | 摄像机 | shèxiàngjī | Máy quay video |
55 | 摩托罗拉 | mótuōluōlā | Motorola |
56 | 数码产品 | shùmǎ chǎnpǐn | Sản phẩm kỹ thuật số |
57 | 数码摄像头 | shùmǎ shèxiàngtóu | Máy ảnh kỹ thuật số |
58 | 数码相机 | shùmǎ xiàngjī | Máy ảnh số |
59 | 数码相框 | shùmǎ xiàng kuāng | Khung ảnh kỹ thuật số |
60 | 无线保真 | wúxiàn bǎo zhēn | Wi-fi (hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến) |
61 | 无线应用协议 | wúxiàn yìngyòng xiéyì | Giao thức ứng dụng không dây |
62 | 无线电话 | wúxiàn diànhuà | Điện thoại vô tuyến |
63 | 无线网络 | wúxiàn wǎngluò | Mạng không dây |
64 | 明基 | míngjī | BenQ |
65 | 显卡 | xiǎnkǎ | Card hình màn hình |
66 | 智能手机 | zhìnéng shǒujī | Điện thoại thông minh |
67 | 桌用电话 | zhuō yòng diànhuà | Điện thoại để bàn |
68 | 步话机 | bù huàjī | Máy bộ đàm |
69 | 没人接 | méi rén jiē | Không có người nhận |
70 | 液晶显示器 | yèjīng xiǎnshìqì | Màn hình tinh thể lỏng |
71 | 滑盖手机 | huá gài shǒujī | Điện thoại di động nắp trượt |
72 | 漫游 | mànyóu | Dịch vụ chuyển vùng Quốc tế (roaming) |
73 | 电信会义 | diànxìn huì yì | Hội nghị điện tín (hội nghị qua điện tín) |
74 | 电线 | diànxiàn | Dây điện |
75 | 电脑相关用品 | diànnǎo xiāngguān yòngpǐn | Đồ dùng máy tính |
76 | 电脑配件 | diànnǎo pèijiàn | Phụ kiện máy tính |
77 | 电视电话 | diànshì diànhuà | Điện thoại truyền hình |
78 | 电话交换机 | diànhuà jiāohuànjī | Tổng đài điện thoại |
79 | 电话会议 | diànhuà huìyì | Hội nghị điện thoại (hội nghị qua điện thoại) |
80 | 电话传真 | diànhuà chuánzhēn | Điện thoại fax |
81 | 电话卡 | diànhuàkǎ | Thẻ điện thoại |
82 | 电话号码 | diànhuà hàomǎ | Số điện thoại di động |
83 | 电话局 | diànhuà jú | Trung tâm điện thoại |
84 | 电话总机 | diànhuà zǒngjī | Tổng đài điện thoại (máy chủ) |
85 | 电话机 | diànhuà jī | Máy điện thoại, điện thoại |
86 | 电话耳机 | diànhuà ěrjī | Tai nghe điện thoại |
87 | 电话记录本 | diànhuà jìlù běn | Sổ ghi nội dung điện thoại |
88 | 电话话筒 | diànhuà huàtǒng | Ống nghe |
89 | 电话铃 | diànhuà líng | Chuông điện thoại |
90 | 留言 | liúyán | Ghi lại lời nói |
91 | 直播 | zhíbò | Gọi thẳng trực tiếp |
92 | 直板手机 | zhíbǎn shǒujī | Điện thoại di động dạng thanh |
93 | 短信服务 | duǎnxìn fúwù | SMS (dịch vụ tin nhắn ngắn) |
94 | 硬盘 | yìngpán | Ổ cứng cố định |
95 | 硬盘、网络播放器 | yìngpán, wǎngluò bòfàng qì | Đĩa cứng, máy nghe nhạc |
96 | 私人电话 | sīrén diànhuà | Điện thoại riêng |
97 | 移动电话 | yídòng diànhuà | Điện thoại di động |
98 | 移动硬盘 | yídòng yìngpán | Ổ cứng di động, ổ cứng cắm ngoài |
99 | 移线 | yí xiàn | Di chuyển dây |
100 | 空线 | kōng xiàn | Đường dây rỗi (không có người gọi) |
101 | 窃听电话 | qiètīng diànhuà | Điện thoại nghe trộm |
102 | 笔记本 | bǐjìběn | Vở ghi, sổ ghi |
103 | 笔记本内存 | bǐjìběn nèicún | RAM laptop |
104 | 笔记本电池 | bǐjìběn diànchí | Pin laptop |
105 | 笔记本电脑 | bǐjìběn diànnǎo | Máy tính xách tay (laptop) |
106 | 笔记本电脑及配件 | bǐjìběn diànnǎo jí pèijiàn | Máy tính xách tay và phụ kiện |
107 | 笔记本硬盘 | bǐjìběn yìngpán | Ổ cứng laptop |
108 | 索尼爱立信 | suǒní àilìxìn | Sony Ericsson |
109 | 紧急电话 | jǐnjí diànhuà | Điện thoại khẩn cấp |
110 | 网络交换机 | wǎngluò jiāohuànjī | Modem |
111 | 网络存储 | wǎngluò cúnchú | Lưu trữ mạng |
112 | 网络工程 | wǎngluò gōngchéng | Mạng Kỹ thuật |
113 | 网络测试设备 | wǎngluò cèshì shèbèi | Thiết bị kiểm tra mạng |
114 | 网络设备 | wǎngluò shèbèi | Thiết bị mạng |
115 | 翻版手机 | fānbǎn shǒujī | Điện thoại di động nắp bật |
116 | 联想 | liánxiǎng | Lenovo |
117 | 脉冲拨号 | màichōng bōhào | Bấm số theo mạch xung |
118 | 脉冲编码 | màichōng biānmǎ | Mã hóa theo mạch xung |
119 | 自动交换机 | zìdòng jiāohuànjī | Tổng đài điện thoại tự động |
120 | 自动电话 | zìdòng diànhuà | Điện thoại tự động |
121 | 苹果手机 | píngguǒ shǒujī | Điện thoại Iphone |
122 | 蓝牙技术 | lányá jìshù | Bluetooth |
123 | 西门子 | xīménzi | Siemens |
124 | 诺基亚 | nuòjīyà | Nokia |
125 | 转用电话 | zhuǎn yòng diànhuà | Điện thoại chuyên dụng |
126 | 通用分组无线业务 | tōngyòng fēnzǔ wúxiàn yèwù | GPRS (dịch vụ vô tuyến tổng hợp) |
127 | 重拨键 | chóng bō jiàn | Phím (nút) gọi lại |
128 | 长途电话 | chángtú diànhuà | Điện thoại đường dài |
129 | 防火墙 | fánghuǒqiáng | Tường lửa |
130 | 音频指示器 | yīnpín zhǐshì qì | Máy chỉ thị âm tần |
131 | 鸣铃器控制键 | míng líng qì kòngzhì jiàn | Phím điều chỉnh chuông điện thoại |
Hiểu biết về từ vựng tiếng Trung trong chủ đề điện thoại giúp bạn hiểu rõ hơn về các tính năng và phụ kiện của điện thoại, cũng như giao tiếp và mua sắm một cách thuận lợi khi cần thiết.