You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung về các loại than

Than đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như năng lượng, công nghiệp và nấu nướng. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về các loại than và các thuật ngữ liên quan:

Từ vựng tiếng Trung về các loại than
Từ vựng tiếng Trung về các loại than

Từ vựng tiếng Trung về các loại than

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 井下运煤 jǐngxià yùn méi Chuyển than trong lòng giếng
2 保安煤矿柱 bǎo'ān méikuàng zhù Cột bảo hiểm trong mỏ than
3 刨煤机 páo méi jī Máy đào than
4 厚煤层 hòu méicéng Vỉa than dày
5 块煤 kuài méi Than cục
6 截煤机 jié méi jī Máy chặt than
7 无烟煤 wúyānméi Than không có khói
8 泥煤 ní méi Than
9 洗煤厂 xǐméi chǎng Xí nghiệp rửa than
10 滚筒式采煤机 gǔntǒng shì cǎi méi jī Máy khai thác than kiểu ống lăn
11 烟煤 yānméi Than bùn
12 焦煤 jiāoméi Than béo, than mỡ
13 煤化作用 méihuà zuòyòng Tác dụng của than hóa
14 煤场 méi chǎng Bãi than
15 煤坑 méi kēng Hố than
16 煤尘 méi chén Bụi than
17 煤层 méicéng Vỉa than dày
18 煤屑 méi xiè Mạt than
19 煤房采掘 méi fáng cǎijué Đào hầm than, khai thác than
20 煤斗 méi dǒu Gầu than
21 煤气 méiqì Khí gas
22 煤泥 méi ní Bùn than
23 煤灰 méi huī Muội than
24 煤炭分类法 méitàn fēnlèi fǎ Phương pháp phân loại than
25 煤炭工业 méitàn gōngyè Công nghiệp than
26 煤炭沉积 méitàn chénjī Trầm tích than
27 煤焦油 méi jiāoyóu Hắc ín, nhựa đường
28 煤玉岩 méi yù yán Đá ngọc đen
29 煤球 méiqiú Than nắm, than quả bàng
30 煤相 méi xiàng Trạng thái than
31 煤矸石 méi gānshí Đá sỏi than
32 煤窑 méiyáo Lò than
33 煤系 méi xì Loại than
34 煤系地层 méi xì dìcéng Vỉa đất có than
35 煤船 méi chuán Tàu chở than
36 煤荒 méi huāng Thiếu than (đói than)
37 煤藏 méi cáng Trầm tích than
38 白煤 bái méi Than trắng
39 矿产煤 kuàngchǎn méi Than khoáng sản
40 碎焦煤 suì jiāoméi Than vụn
41 联合采煤机 liánhé cǎi méi jī Máy khai thác than liên hợp
42 装煤 zhuāng méi Xếp than
43 装煤机 zhuāng méi jī Máy xếp than
44 褐煤 hèméi Than nâu
45 运煤 yùn méi Chuyển than trong lòng giếng
46 运煤机 yùn méi jī Máy chuyển than
47 运输机械 yùnshū jīxiè Máy móc vận chuyển
48 选煤场 xuǎn méi chǎng Xí nghiệp tuyển than

 

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct