You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu

Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung rất quan trọng để hiểu và giao tiếp trong các quy trình về thương mại quốc tế. Dưới đây là một số thuật ngữ và từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực này:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 信息 xìn xī Tin tức, thông tin
2 贷款  dài kuǎn Khoản cho vay
3 结算货币  jié suàn huò bì Tiền đã kết toán
4 (衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨 (héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước
5 上涨 shàngzhǎng Tăng lên
6 不可撤销信用证 bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng Tín dụng thư không hủy ngang
7 不能取消的;不可改变的 bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de Không thể hủy ngang
8 世界市场 shìjiè shìchǎng Thị trường thế giới
9 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn Trung tâm mậu dịch thế giới
10 世界贸易组织 shìjiè màoyì zǔzhī Tổ chức thương mại thế giới
11 业务费用 yèwù Nghiệp vụ
12 中介贸易 zhōngjiè màoyì Thương mại qua trung gian
13 中国制造的 zhōngguó zhìzào de TQ sản xuất
14 为赎回溢价 wèi shú huí yìjià Tiền cược mua, tiền cược thuận
15 亏欠,债务 kuīqiàn, zhàiwù Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
16 互惠贸易 hùhuì màoyì Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng
17 交货时间 jiāo huò shíjiān Thời gian giao hàng
18 仓库的保险 cāngkù de bǎoxiǎn Sự cho vay cầm hàng, lưu kho
19 企业 qǐyè Xí nghiệp, doanh nghiệp
20 企业融资 qǐyè róngzī Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance
21 估价单,估价发票 gūjià dān, gūjià fāpiào Hóa đơn tạm thời
22 保费 bǎofèi Tiền cược bán, tiền cược nghịch
23 保险 bǎoxiǎn Bảo hiểm
24 保险公司同意 bǎoxiǎn gōngsī tóngyì Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
25 保险费 bǎoxiǎn fèi Cước phí bảo hiểm
26 信用,信贷 xìnyòng, xìndài Tín dụng
27 信用债券持有人 xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén Người giữ trái khoán
28 信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
29 信用证 xìnyòng zhèng Thư tín dụng
30 信用贷款,信用借款 xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn Khoản cho vay không có đảm bảo
31 借债 jièzhài Mắc nợ
32 借方帐目 jièfāng zhàng mù Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
33 借款 jièkuǎn Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
34 借记报单,借项通知单 jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān Giấy báo nợ
35 债券发行成本 zhàiquàn Trái phiếu
36 债券发行成本 zhàiquàn fāxíng Sự phát hành trái khoán
37 债务凭证,债务证明书;借据 zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù Giấy chứng nhận thiếu nợ
38 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, Debt to Equity Ratio
39 停泊处 tíngbó chù Khu vực sát bến cảng
40 全球 quánqiú Toàn cầu
41 公司债券 gōngsī zhàiquàn Trái khoán, Corporate Bond
42 关税;海关 guānshuì; hǎiguān Thuế nhập khẩu, hải quan
43 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ, Internal Growth Rate
44 净收入 jìng shōurù Thu nhập ròng, Net Income (NI)
45 出口 chūkǒu Xuất khẩu, Export
46 出口保险 chūkǒu bǎoxiǎn Bảo hiểm xuất khẩu
47 出口市场 chūkǒu shìchǎng Thị trường xuất khẩu
48 出口总值 chūkǒu zǒng zhí Tổng giá trị xuất khẩu
49 出口税 chūkǒu shuì Thuế xuất khẩu
50 出口贸易 chūkǒu màoyì Thương mại xuất khẩu
51 出超 chū chāo Xuất chiêu
52 到岸价(成本,保险费和运费) dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi) Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
53 双期权溢价 shuāng qíquán yìjià Tiền cược mua hoặc bán
54 双边贸易 shuāngbiān màoyì Thương mại song phương
55 可变利率债券 kě biàn lìlǜ zhàiquàn Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi
56 可转换(公司)债券 kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquàn Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla
57 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn Trái phiếu chuyển đổi, Convertible Bond, CB
58 合同工资 hétóng gōngzī Tiền lương khoán
59 合同的违反 hétóng de wéifǎn Vi phạm hợp đồng
60 品牌 pǐnpái Thương hiệu, nhãn hiệu
61 商业欺诈,走私 shāngyè qīzhà, zǒusī Buôn lậu và gian lận thương mại
62 商业票据 shāngyè piàojù Thương phiếu
63 商品;货物 shāngpǐn; huòwù Hàng hóa mua và bán
64 商标名 shāngbiāo míng Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm
65 固定利息债券 gùdìng lìxí zhàiquàn Trái khoán chịu tiền lãi cố định
66 固定工资 gùdìng gōngzī Tiền lương cố định
67 固定资产 gùdìng zīchǎn Tài sản cố định, Fixed Assets
68 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí Tổng giá trị sản phẩm nội địa, Gross Domestic Product (GDP)
69 国家行为或行动 guójiā xíngwéi huò xíngdòng Hành vi nhà cầm quyền
70 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí Tổng sản lượng quốc dân
71 国际市场 guójì shìchǎng Thị trường quốc tế
72 国际贸易 guójì màoyì Thương mại quốc tế
73 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn Trung tâm mậu dịch quốc tế
74 土产品 tǔ chǎnpǐn Thổ sản
75 埠头 bùtóu Bến cảng
76 增长 zēngzhǎng Tăng trưởng
77 增长速度 zēngzhǎng sùdù Tỷ lệ tăng trưởng, Growth Rate
78 外汇 wàihuì Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex
79 外贸中心 wàimào zhōngxīn Trung tâm ngoại thương
80 外贸顺差 wàimào shùnchā Xuất siêu ( ngoại thương )
81 多边贸易 duōbiān màoyì Thương mại đa phương
82 大盘 dàpán Vốn lớn, vốn hoá lớn
83 天灾或自然灾害 tiānzāi huò zìrán zāihài Thiên tai. Thiên tai là sức mạnh khó phòng chống được nên tập quán quốc tế xéttrường hợp xảy ra thiên tai gây tổn thất tài sản, sinh mệnh hoặc cản trở, thủtiêu nghĩa vụ của một bên đương sự được qui định bởi một hợp đồng hay cam kếtnào đó, thì đương sự ấy
84 存单,存款证 cúndān, cúnkuǎn zhèng Tiền gửi tiến kiệm
85 存款 cúnkuǎn Gửi tiền vào ngân hàng
86 实物支付 shíwù zhīfù Sự trả tiền lương
87 实载货吨位 shí zài huò dùnwèi Cước chuyên chở hàng hóa
88 实际工资 shíjì gōngzī Tiền lương thực tế
89 实际收入 shíjì shōurù Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát)
90 容器,箱,匣,集装箱,货柜 róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguì Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)
91 岗位工资 gǎngwèi gōngzī Tiền lương theo nghiệp vụ
92 工资 gōngzī Lương
93 已提货的提单 yǐ tíhuò de tídān Vận đơn đã nhận hàng . Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở(Surrendered) tại cảng dỡ và hàng đã được nhận xong
94 市场 shìchǎng Thị trường
95 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng Tính lưu thông thị trường, Market liquidity
96 年平均增长率 nián píngjūn zēngzhǎng lǜ Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm
97 总市值,市价总额 zǒng shìzhí, shìjià zǒng'é Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization
98 总收益 zǒng shōuyì Tổng doanh thu, Total revenue (TR)
99 总经理助理 zǒng jīnglǐ zhùlǐ Trợ lý giám đốc điều hành
100 总裁助理 zǒngcái zhùlǐ Trợ lý chủ tịch
101 成本加运费 chéngběn jiā yùnfèi Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
102 承担责任 chéngdān zérèn Chịu trách nhiệm
103 承担风险 chéngdān fēngxiǎn Rủi ro chấp nhận rủi ro
104 抵押贷款 dǐyā dàikuǎn Sự cho vay cầm cố
105 押船贷款 yāchuán dàikuǎn Khoản cho vay cầm tàu
106 招致的惩罚 zhāozhì de chéngfá Chịu phạt
107 接受除 jiēshòu chú Chấp nhận nhưng loại trừ…đây là thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuêtàu
108 提(货)单 tí (huò) dān Vận đơn ( B/L )
109 提货单 tíhuò dān Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
110 搬运 bānyùn Bốc công
111 无形贸易 wúxíng màoyì Thương mại vô hình
112 无形资产 wúxíng zīchǎn Tài sản vô hình, Intangible Assets
113 无担保保险 wú dānbǎo bǎoxiǎn Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp
114 无担保的信用债券 wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn Giấy nợ không có thể chấp
115 日工资 rì gōngzī Lương theo ngày
116 易货贸易 yì huò màoyì Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng
117 最低工资 zuìdī gōngzī Tiền lương tối thiểu
118 最大工资 zuìdà gōngzī Tiền lương tối đa
119 月工资 yuè gōngzī Lương tháng
120 有形贸易 yǒuxíng màoyì Thương mại hữu hình
121 有形资产 yǒuxíng zīchǎn Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets
122 有息贷款,息债 yǒu xī dàikuǎn, xí zhài Sự cho vay có lãi
123 期货市场 qíhuò shìchǎng Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market
124 未发行的债券 wèi fāxíng de zhàiquàn Cuống trái khoán
125 本国制造的 běnguó zhìzào de Trong nước sản xuất
126 每股收益 měi gǔ shōuyì Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS
127 注册债券 zhùcè zhàiquàn Trái khoán ký danh
128 活期借款,可随时索还的借款 huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn
129 流动资产 liúdòng zīchǎn Tài sản ngắn hạn, Current Assets
130 海外市场 hǎiwài shìchǎng Thị trường ngoài nước
131 海运贸易 hǎiyùn màoyì Thương mại đường biển
132 渐变利息债券 jiànbiàn lìxí zhàiquàn Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
133 熊市,空头市场 xióngshì, kōngtóu shìchǎng Thị trường theo chiều giá xuống
134 牛市,多头市场 niúshì, duōtóu shìchǎng Thị trường theo chiều giá lên
135 现货市场 xiànhuò shìchǎng Thị trường tiền mặt
136 现金 xiànjīn Tiền mặt
137 现金工资 xiànjīn gōngzī Tiền lương danh nghĩa
138 用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化 yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà Cho hàng vào công-ten-nơ
139 申报 shēnbào Khai báo hàng (để đóng thuế)
140 监管 jiānguǎn Trông nom, giám sát
141 直接出口 zhíjiē chūkǒu Xuất khẩu trực tiếp
142 直接进口 zhíjiē jìnkǒu Trực tiếp nhập khẩu
143 短期借款 duǎnqí jièkuǎn Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn
144 码头工人搬运费 mǎtóu gōngrén bānyùn fèi Phí bốc dỡ
145 离岸价(免费上) lí àn jià (miǎnfèi shàng) Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
146 税后利润率 shuì hòu lìrùn lǜ Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế
147 税后营运收入 shuì hòu yíngyùn shōurù Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh
148 空白背书,不记名背书 kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū Ký hậu để trắng
149 空运单 kōngyùn dān Vận đơn hàng không
150 索赔期 suǒpéi qí Thời hạn ( kỳ hạn )
151 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ Trợ lý giám đốc điều hành
152 经营 jīngyíng Kinh doanh, quản lý
153 联运提单 liányùn tídān Vận đơn liên hiệp
154 股息率 gǔxí lǜ Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần, Dividend Yield Ratio
155 股本 gǔběn Vốn cổ phần, Capital Stock, Share Capital
156 背书,批单 bèishū, pī dān Ký hậu hối phiếu
157 自由贸易 zìyóu màoyì Tự do thương mại
158 船边交货(免费船上交货) chuán biān jiāo huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò) Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu
159 营运资金 yíngyùn zījīn Vốn lưu động, Working Capital
160 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ Xoay vòng vốn lưu động, Working capital turnover rate
161 董事委员 dǒngshì wěiyuán Ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc
162 董事长 dǒngshì zhǎng Trưởng ban quản đốc
163 蒙受损失 méngshòu sǔnshī Chịu tổn thất
164 补偿贸易 bǔcháng màoyì Thương mại bù trừ
165 被罚 bèi fá Chịu phạt
166 装箱单 zhuāng xiāng dān Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằngchúng đã được kiểm tra)
167 装载货物工人 zhuāngzǎi huòwù gōngrén Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ
168 装运,载货量,装货,装载的货物 zhuāngyùn, zài huò liàng, zhuāng huò, zhuāngzǎi de huòwù Việc gửi hàng
169 计件工资 jìjiàn gōngzī Lương theo sản phẩm
170 计时工资 jìshí gōngzī Tiền lương giờ
171 请多关照 qǐng duō guānzhào Xin chiếu cố
172 负债的 fùzhài de Mắc nợ, còn thiếu lại
173 财经 cáijīng Kinh tế tài chính
174 货币 huòbì Tiền tệ,Currency, Money
175 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ Tỉ giá ngoại hối, Foreign Exchange Rate
176 货柜港口 huòguì gǎngkǒu Cảng công-ten-nơ
177 货物(船或飞机装载的) huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de) Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
178 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
179 货物清单 huòwù qīngdān Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa
180 货运,货物 huòyùn, huòwù Hàng hóa được vận chuyển
181 贴现率 tiēxiàn lǜ Tỉ lệ chiết khấu
182 贷款资金 dàikuǎn zījīn Sự cho vay tiền
183 贸易中心 màoyì zhōngxīn Trung tâm thương mại
184 贸易顺差 màoyì shùnchā Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dưa thừa
185 资产 zīchǎn Tài sản
186 资本,资本金 zīběn, zīběn jīn Vốn đầu tư
187 资本市场 zīběn shìchǎng Thị trường vốn
188 资本账户 zīběn zhànghù Tài khoản vốn
189 资金 zījīn Quỹ
190 赎回债券 shú huí zhàiquàn Trái khoán trả dần
191 走势 zǒushì Xu hướng
192 转口贸易 zhuǎnkǒu màoyì Thương mại chuyển khẩu
193 边境贸易 biānjìng màoyì Thương mại biên giới
194 边境贸易中心 biānjìng màoyì zhōngxīn Trung tâm mậu dịch biên giới
195 过境贸易 guòjìng màoyì Thương mại quá cảnh
196 运货代理商 yùn huò dàilǐ shāng Đại lý tàu biển
197 运货单;路单;运单;货票 yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiào Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)
198 进口市场 jìnkǒu shìchǎng Thị trường nhập khẩu
199 进口总值 jìnkǒu zǒng zhí Tổng giá trị nhập khẩu
200 进口税 jìnkǒu shuì Thuế nhập khẩu, hải quan
201 进口贸易 jìnkǒu màoyì Thương mại nhập khẩu
202 通关申报表格 tōngguān shēnbào biǎogé Tờ khai hải quan
203 通知放款,(银行间的)短期贷款 tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎn Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
204 遭受 zāoshòu Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
205 金融 jīnróng Tài chính
206 长期贷款 chángqí dàikuǎn Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn
207 间接出口 jiànjiē chūkǒu Xuất khẩu gián tiếp
208 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi Phụ phí bảo hiểm
209 附加费用,额外费用 fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó)
210 限制性背书 xiànzhì xìng bèishū Ký hậu hạn chếa
211 随时可收回的贷款 suíshí kě shōuhuí de dàikuǎn Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
212 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn Vận chuyển hàng hóa bằng container
213 额外保险费 éwài bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm phụ
214 额外费用;保险费;附加费 éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèi Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm,tiền bớt giá để câu khách
215 高风险货物 gāo fēngxiǎn huòwù Các lô hàng có độ rủi ro cao
216 黄金升水 huángjīn shēngshuǐ Bù giá vàng

Với kiến thức về từ vựng này, bạn có thể tham gia và hiểu rõ hơn về các hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct