Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!

借方帐目
jièfāng zhàng mù
Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
不可撤销信用证
bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng
Tín dụng thư không hủy ngang
总收益
zǒng shōuyì
Tổng doanh thu, Total revenue (TR)
信用贷款,信用借款
xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
Khoản cho vay không có đảm bảo
国际贸易
guójì màoyì
Thương mại quốc tế
保险
bǎoxiǎn
Bảo hiểm
存单,存款证
cúndān, cúnkuǎn zhèng
Tiền gửi tiến kiệm
船边交货(免费船上交货)
chuán biān jiāo huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò)
Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu
资本,资本金
zīběn, zīběn jīn
Vốn đầu tư
固定工资
gùdìng gōngzī
Tiền lương cố định
直接出口
zhíjiē chūkǒu
Xuất khẩu trực tiếp
背书,批单
bèishū, pī dān
Ký hậu hối phiếu
出口市场
chūkǒu shìchǎng
Thị trường xuất khẩu
额外保险费
éwài bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm phụ
进口市场
jìnkǒu shìchǎng
Thị trường nhập khẩu
商品;货物
shāngpǐn; huòwù
Hàng hóa mua và bán
随时可收回的贷款
suíshí kě shōuhuí de dàikuǎn
Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
最大工资
zuìdà gōngzī
Tiền lương tối đa
实际工资
shíjì gōngzī
Tiền lương thực tế
股息率
gǔxí lǜ
Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần, Dividend Yield Ratio
直接进口
zhíjiē jìnkǒu
Trực tiếp nhập khẩu
国际市场
guójì shìchǎng
Thị trường quốc tế
牛市,多头市场
niúshì, duōtóu shìchǎng
Thị trường theo chiều giá lên
关税;海关
guānshuì; hǎiguān
Thuế nhập khẩu, hải quan
码头工人搬运费
mǎtóu gōngrén bānyùn fèi
Phí bốc dỡ
内部增长率
nèibù zēngzhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ, Internal Growth Rate
运货单;路单;运单;货票
yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiào
Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)
总经理助理
zǒng jīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý giám đốc điều hành
债务凭证,债务证明书;借据
zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù
Giấy chứng nhận thiếu nợ
承担风险
chéngdān fēngxiǎn
Rủi ro chấp nhận rủi ro
附加费用,额外费用
fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng
Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó)
商标名
shāngbiāo míng
Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm
交货时间
jiāo huò shíjiān
Thời gian giao hàng
公司债券
gōngsī zhàiquàn
Trái khoán, Corporate Bond
期货市场
qíhuò shìchǎng
Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market
贴现率
tiēxiàn lǜ
Tỉ lệ chiết khấu
资金
zījīn
Quỹ
市场流通性
shìchǎng liútōng xìng
Tính lưu thông thị trường, Market liquidity
工资
gōngzī
Lương
实际收入
shíjì shōurù
Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát)
国民生产总值
guómín shēngchǎn zǒng zhí
Tổng sản lượng quốc dân
资本市场
zīběn shìchǎng
Thị trường vốn
贷款
dài kuǎn
Khoản cho vay
通知放款,(银行间的)短期贷款
tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎn
Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
存款
cúnkuǎn
Gửi tiền vào ngân hàng
合同工资
hétóng gōngzī
Tiền lương khoán
全球
quánqiú
Toàn cầu
不能取消的;不可改变的
bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de
Không thể hủy ngang
高风险货物
gāo fēngxiǎn huòwù
Các lô hàng có độ rủi ro cao
埠头
bùtóu
Bến cảng
遭受
zāoshòu
Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
外贸顺差
wàimào shùnchā
Xuất siêu ( ngoại thương )
保险费
bǎoxiǎn fèi
Cước phí bảo hiểm
信用证
xìnyòng zhèng
Thư tín dụng
货币
huòbì
Tiền tệ,Currency, Money
渐变利息债券
jiànbiàn lìxí zhàiquàn
Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
双期权溢价
shuāng qíquán yìjià
Tiền cược mua hoặc bán
装运,载货量,装货,装载的货物
zhuāngyùn, zài huò liàng, zhuāng huò, zhuāngzǎi de huòwù
Việc gửi hàng
日工资
rì gōngzī
Lương theo ngày
海外市场
hǎiwài shìchǎng
Thị trường ngoài nước
集装箱货运
jízhuāngxiāng huòyùn
Vận chuyển hàng hóa bằng container
经理助理
jīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý giám đốc điều hành
索赔期
suǒpéi qí
Thời hạn ( kỳ hạn )
净收入
jìng shōurù
Thu nhập ròng, Net Income (NI)
承担责任
chéngdān zérèn
Chịu trách nhiệm
最低工资
zuìdī gōngzī
Tiền lương tối thiểu
增长
zēngzhǎng
Tăng trưởng
贷款资金
dàikuǎn zījīn
Sự cho vay tiền
保险公司同意
bǎoxiǎn gōngsī tóngyì
Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
股本
gǔběn
Vốn cổ phần, Capital Stock, Share Capital
用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化
yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà
Cho hàng vào công-ten-nơ
商业欺诈,走私
shāngyè qīzhà, zǒusī
Buôn lậu và gian lận thương mại
短期借款
duǎnqí jièkuǎn
Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn
世界贸易中心
shìjiè màoyì zhōngxīn
Trung tâm mậu dịch thế giới
停泊处
tíngbó chù
Khu vực sát bến cảng
上涨
shàngzhǎng
Tăng lên
债券发行成本
zhàiquàn fāxíng
Sự phát hành trái khoán
年平均增长率
nián píngjūn zēngzhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm
信用,信贷
xìnyòng, xìndài
Tín dụng
信息
xìn xī
Tin tức, thông tin
营运资金周转率
yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ
Xoay vòng vốn lưu động, Working capital turnover rate
进口税
jìnkǒu shuì
Thuế nhập khẩu, hải quan
货物(船或飞机装载的)
huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)
Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
双边贸易
shuāngbiān màoyì
Thương mại song phương
天灾或自然灾害
tiānzāi huò zìrán zāihài
Thiên tai. Thiên tai là sức mạnh khó phòng chống được nên tập quán quốc tế xéttrường hợp xảy ra thiên tai gây tổn thất tài sản, sinh mệnh hoặc cản trở, thủtiêu nghĩa vụ của một bên đương sự được qui định bởi một hợp đồng hay cam kếtnào đó, thì đương sự ấy
品牌
pǐnpái
Thương hiệu, nhãn hiệu
走势
zǒushì
Xu hướng
每股收益
měi gǔ shōuyì
Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS
估价单,估价发票
gūjià dān, gūjià fāpiào
Hóa đơn tạm thời
信用卡
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
空白背书,不记名背书
kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
Ký hậu để trắng
蒙受损失
méngshòu sǔnshī
Chịu tổn thất
商业票据
shāngyè piàojù
Thương phiếu
岗位工资
gǎngwèi gōngzī
Tiền lương theo nghiệp vụ
成本加运费
chéngběn jiā yùnfèi
Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
业务费用
yèwù
Nghiệp vụ
出口贸易
chūkǒu màoyì
Thương mại xuất khẩu
税后利润率
shuì hòu lìrùn lǜ
Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế
海运贸易
hǎiyùn màoyì
Thương mại đường biển
易货贸易
yì huò màoyì
Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng
企业
qǐyè
Xí nghiệp, doanh nghiệp
借债
jièzhài
Mắc nợ
财经
cáijīng
Kinh tế tài chính
装载货物工人
zhuāngzǎi huòwù gōngrén
Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ
货物清单
huòwù qīngdān
Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa
未发行的债券
wèi fāxíng de zhàiquàn
Cuống trái khoán
自由贸易
zìyóu màoyì
Tự do thương mại
多边贸易
duōbiān màoyì
Thương mại đa phương
债券发行成本
zhàiquàn
Trái phiếu
贸易顺差
màoyì shùnchā
Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dưa thừa
世界贸易组织
shìjiè màoyì zǔzhī
Tổ chức thương mại thế giới
金融
jīnróng
Tài chính
无形资产
wúxíng zīchǎn
Tài sản vô hình, Intangible Assets
(衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨
(héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn
Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước
额外费用;保险费;附加费
éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèi
Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm,tiền bớt giá để câu khách
过境贸易
guòjìng màoyì
Thương mại quá cảnh
可转换(公司)债券
kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquàn
Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla
货运,货物
huòyùn, huòwù
Hàng hóa được vận chuyển
固定利息债券
gùdìng lìxí zhàiquàn
Trái khoán chịu tiền lãi cố định
提(货)单
tí (huò) dān
Vận đơn ( B/L )
活期借款,可随时索还的借款
huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn
Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn
经营
jīngyíng
Kinh doanh, quản lý
申报
shēnbào
Khai báo hàng (để đóng thuế)
注册债券
zhùcè zhàiquàn
Trái khoán ký danh
外汇
wàihuì
Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex
运货代理商
yùn huò dàilǐ shāng
Đại lý tàu biển
大盘
dàpán
Vốn lớn, vốn hoá lớn
有形资产
yǒuxíng zīchǎn
Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets
外贸中心
wàimào zhōngxīn
Trung tâm ngoại thương
总裁助理
zǒngcái zhùlǐ
Trợ lý chủ tịch
国内生产总值
guónèi shēngchǎn zǒng zhí
Tổng giá trị sản phẩm nội địa, Gross Domestic Product (GDP)
赎回债券
shú huí zhàiquàn
Trái khoán trả dần
国家行为或行动
guójiā xíngwéi huò xíngdòng
Hành vi nhà cầm quyền
亏欠,债务
kuīqiàn, zhàiwù
Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
容器,箱,匣,集装箱,货柜
róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguì
Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)
月工资
yuè gōngzī
Lương tháng
货柜港口
huòguì gǎngkǒu
Cảng công-ten-nơ
中介贸易
zhōngjiè màoyì
Thương mại qua trung gian
通关申报表格
tōngguān shēnbào biǎogé
Tờ khai hải quan
无担保保险
wú dānbǎo bǎoxiǎn
Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp
现金工资
xiànjīn gōngzī
Tiền lương danh nghĩa
黄金升水
huángjīn shēngshuǐ
Bù giá vàng
无担保的信用债券
wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn
Giấy nợ không có thể chấp
长期贷款
chángqí dàikuǎn
Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn
负债的
fùzhài de
Mắc nợ, còn thiếu lại
保费
bǎofèi
Tiền cược bán, tiền cược nghịch
到岸价(成本,保险费和运费)
dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi)
Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
董事长
dǒngshì zhǎng
Trưởng ban quản đốc
附加保险费
fùjiā bǎoxiǎn fèi
Phụ phí bảo hiểm
现货市场
xiànhuò shìchǎng
Thị trường tiền mặt
出口税
chūkǒu shuì
Thuế xuất khẩu
有形贸易
yǒuxíng màoyì
Thương mại hữu hình
增长速度
zēngzhǎng sùdù
Tỷ lệ tăng trưởng, Growth Rate
已提货的提单
yǐ tíhuò de tídān
Vận đơn đã nhận hàng . Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở(Surrendered) tại cảng dỡ và hàng đã được nhận xong
空运单
kōngyùn dān
Vận đơn hàng không
资产
zīchǎn
Tài sản
限制性背书
xiànzhì xìng bèishū
Ký hậu hạn chếa
招致的惩罚
zhāozhì de chéngfá
Chịu phạt
提货单
tíhuò dān
Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
间接出口
jiànjiē chūkǒu
Xuất khẩu gián tiếp
税后营运收入
shuì hòu yíngyùn shōurù
Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh
监管
jiānguǎn
Trông nom, giám sát
企业融资
qǐyè róngzī
Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance
联运提单
liányùn tídān
Vận đơn liên hiệp
本国制造的
běnguó zhìzào de
Trong nước sản xuất
债务股本比
zhàiwù gǔběn bǐ
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, Debt to Equity Ratio
可转换公司债券
kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
Trái phiếu chuyển đổi, Convertible Bond, CB
实载货吨位
shí zài huò dùnwèi
Cước chuyên chở hàng hóa
资本账户
zīběn zhànghù
Tài khoản vốn
固定资产
gùdìng zīchǎn
Tài sản cố định, Fixed Assets
中国制造的
zhōngguó zhìzào de
TQ sản xuất
离岸价(免费上)
lí àn jià (miǎnfèi shàng)
Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
出口保险
chūkǒu bǎoxiǎn
Bảo hiểm xuất khẩu
有息贷款,息债
yǒu xī dàikuǎn, xí zhài
Sự cho vay có lãi
边境贸易
biānjìng màoyì
Thương mại biên giới
仓库的保险
cāngkù de bǎoxiǎn
Sự cho vay cầm hàng, lưu kho
被罚
bèi fá
Chịu phạt
合同的违反
hétóng de wéifǎn
Vi phạm hợp đồng
国际贸易中心
guójì màoyì zhōngxīn
Trung tâm mậu dịch quốc tế
借款
jièkuǎn
Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
市场
shìchǎng
Thị trường
贸易中心
màoyì zhōngxīn
Trung tâm thương mại
抵押贷款
dǐyā dàikuǎn
Sự cho vay cầm cố
押船贷款
yāchuán dàikuǎn
Khoản cho vay cầm tàu
货币外汇汇率
huòbì wàihuì huìlǜ
Tỉ giá ngoại hối, Foreign Exchange Rate
信用债券持有人
xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén
Người giữ trái khoán
实物支付
shíwù zhīfù
Sự trả tiền lương
货物原产地证明书
huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
请多关照
qǐng duō guānzhào
Xin chiếu cố
无形贸易
wúxíng màoyì
Thương mại vô hình
营运资金
yíngyùn zījīn
Vốn lưu động, Working Capital
可变利率债券
kě biàn lìlǜ zhàiquàn
Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi
进口总值
jìnkǒu zǒng zhí
Tổng giá trị nhập khẩu
出口
chūkǒu
Xuất khẩu, Export
现金
xiànjīn
Tiền mặt
进口贸易
jìnkǒu màoyì
Thương mại nhập khẩu
接受除
jiēshòu chú
Chấp nhận nhưng loại trừ…đây là thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuêtàu
董事委员
dǒngshì wěiyuán
Ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc
土产品
tǔ chǎnpǐn
Thổ sản
计件工资
jìjiàn gōngzī
Lương theo sản phẩm
计时工资
jìshí gōngzī
Tiền lương giờ
流动资产
liúdòng zīchǎn
Tài sản ngắn hạn, Current Assets
转口贸易
zhuǎnkǒu màoyì
Thương mại chuyển khẩu
边境贸易中心
biānjìng màoyì zhōngxīn
Trung tâm mậu dịch biên giới
装箱单
zhuāng xiāng dān
Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằngchúng đã được kiểm tra)
出超
chū chāo
Xuất chiêu
出口总值
chūkǒu zǒng zhí
Tổng giá trị xuất khẩu
为赎回溢价
wèi shú huí yìjià
Tiền cược mua, tiền cược thuận
熊市,空头市场
xióngshì, kōngtóu shìchǎng
Thị trường theo chiều giá xuống
借记报单,借项通知单
jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān
Giấy báo nợ
互惠贸易
hùhuì màoyì
Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng
世界市场
shìjiè shìchǎng
Thị trường thế giới
总市值,市价总额
zǒng shìzhí, shìjià zǒng'é
Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization
补偿贸易
bǔcháng màoyì
Thương mại bù trừ
搬运
bānyùn
Bốc công
结算货币
jié suàn huò bì
Tiền đã kết toán