You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tội phạm

Trong lĩnh vực pháp luật, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về các loại tội phạm là rất quan trọng để hiểu và thực hiện các chức năng liên quan đến quản lý và truy cứu công lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tội phạm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tội phạm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tội phạm

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 谋杀 móu shā Mưu sát
2 红绿灯 Hónglǜdēng Đèn giao thông
3 交通事故 jiāotōng shìgù Tai nạn giao thông
4 交通标志 jiāotōng biāozhì Biển báo giao thông
5 交通管制 jiāotōng guǎnzhì Chỉ huy( quản lý) giao thông
6 交通规则 jiāotōng guīzé Luật giao thông
7 交通阻塞 jiāotōng zǔsè Ùn tắc giao thông
8 作伪证者 zuò wèizhèng zhě Kẻ tạo chứng cứ giả
9 偷窃者 tōuqiè zhě Kẻ trộm
10 催泪弹 cuīlèidàn Đạn cay
11 催泪手榴弹 cuīlèi shǒuliúdàn Lựu đạn cay
12 催泪瓦斯 cuīlèi wǎsī Bình xịt hơi cay
13 刑事拘留 xíngshì jūliú Tạm giữu vì lý do hình sự
14 剽窃者 piāoqiè zhě Kẻ đạo văn
15 匿名信 nìmíngxìn Thư nặc danh
16 单项交通 dānxiàng jiāotōng Giao thông một chiều
17 卖淫团伙 màiyín tuánhuǒ Băng nhóm mại đâm
18 双向交通 shuāngxiàng jiāotōng Giao thông hai chiều
19 反革命份子 fǎngémìng fènzi Phần tử phản cách mạng
20 受贿者 shòuhuì zhě Kẻ nhận hối lộ
21 叛乱分子 pànluàn fèn zi Phần tử phản loạn
22 叛国者 pànguó zhě Kẻ phản quốc
23 口供 kǒugòng Khẩu cung
24 同性恋者 tóngxìngliàn zhě Kẻ đồng tính luyến ái
25 吸毒 xīdú Hút (chích) ma tuý
26 吸毒者 xīdú zhě Kẻ hút chích ma túy
27 告密者 gàomì zhě Người tố cáo
28 土匪 tǔfěi Thổ phỉ
29 坑蒙拐骗的 kēngmēng guǎipiàn de 人 tên lừa lọc
30 坦白者 tǎnbái zhě Người khai báo thành khẩn
31 失物招领处 shīwù zhāolǐng chù Nơi trả đồ thất lạc
32 妓女 jìnǚ Gái điếm ( bán …nuôi miệng )
33 嫌疑犯 xiányífàn Kẻ tình nghi
34 嫖客 piáokè Khách làng chơi
35 小偷 xiǎotōu Tên trộm
36 帽章 màozhāng Phù hiệu trên mũ
37 应召女郎 yìng zhāo nǚláng Gái gọi
38 强奸 qiángjiān Hiếp dâm
39 强奸者 qiángjiān zhě Kẻ hiếp dâm
40 强盗 qiángdào Kẻ cướp
41 强盗头子 qiángdào tóuzi Tướng cướp
42 当场逮捕 dāngchǎng dàibǔ Bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang
43 恐吓信 kǒnghè xìn Thư khủng bố
44 惯偷 guàntōu Tên trộm chuyên nghiệp
45 户籍登记 hùjí dēngjì Đăng ký hộ khẩu
46 手枪 shǒuqiāng Súng lục
47 手枪套 shǒuqiāng tào Bao súng lục
48 扒手 páshǒu Kẻ móc túi
49 拉皮条 lā pítiáo Ma cô ( kẻ dắt gái bán dâm )
50 拘留 jūliú Tạm giữu vì lý do hình sự
51 拦路抢劫者 lánlù qiǎngjié zhě Kẻ chặn đường cướp bóc
52 按摩女郎 ànmó nǚláng Gái mát – xa
53 搜查住所 sōuchá zhùsuǒ Khám nhà
54 收容 shōuróng Thụ nhận
55 教唆犯 jiàosuō fàn Kẻ phạm tội xúi giục
56 敲诈勒索者 qiāozhà lèsuǒ zhě Kẻ lừa gạt sách nhiễu
57 早婚 zǎohūn Tảo hôn
58 暗杀 ànshā Ám sát
59 检举人 jiǎnjǔ rén Người tố giác
60 检举信 jiǎnjǔ xìn Thư tố giác
61 歌妓 gē jìn Gái hát (nhảy)phòng trà
62 歹徒 dǎitú Kẻ xấu
63 死亡证明 sǐwáng zhèngmíng Giấy khai tử
64 毒品贩子 dúpǐn fànzi Kẻ buôn bán ma tuý
65 治保委员会 zhì bǎo wěiyuánhuì Ban an ninh
66 治安小组 zhì'ān xiǎozǔ Nhóm trị an
67 治安拘留 zhì'ān jūliú Tạm giữ vì lý do trị an
68 治安管理条例 zhì'ān guǎnlǐ tiáolì Điều lệ quản lý trị an
69 流氓 liúmáng Lưu manh
70 流氓团伙 liúmáng tuánhuǒ Băng nhóm lưu manh
71 特务 tèwù Đặc vụ
72 电警棍 diàn jǐnggùn Dùi cui điện
73 破门盗窃者 pòmén dàoqiè zhě Kẻ cậy cửa ăn trộm
74 私刻公章 sī kē gōngzhāng Làm dấu giả
75 空中劫机者 kōngzhōng jiéjī zhě Không tặc
76 窝赃 wōzāng Tàng trữ tang vật
77 笔迹鉴定 bǐjī jiàndìng Giám định nét chữa
78 纵火人 zònghuǒ rén Kể cố ý gây hoả hoạn
79 纵火者 zònghuǒ zhě Kẻ gây ra vụ cháy
80 绑架 bǎngjià Bắt cóc
81 绑架者 bǎngjià zhě Kẻ bắt cóc
82 罪犯 zuìfàn Tội phạm vị thành niên
83 肩章 jiānzhāng Phù hiệu trên vai
84 行乞 xíngqǐ Đi ăn xin
85 行贿者 xínghuì zhě Kẻ đưa hối lộ
86 被通缉者 bèi tōngjī zhě Kẻ bị truy nã
87 警告 jǐnggào Cảnh cáo ,nhắc nhở
88 警察制服 jǐngchá zhìfú Đồng phục cảnh sát
89 警棍 jǐnggùn Dùi cui điện
90 警笛 jǐngdí Còi cảnh sát
91 诈骗者 zhàpiàn zhě Kẻ lừa lọc
92 诈骗钱财 zhàpiàn qiáncái Lừa gạt tiền của
93 诬告信 wúgào xìn Thư vu cáo
94 贩毒者 fàndú zhě Kẻ buôn bán ma túy
95 赃物 zāngwù Tang vật
96 赌博 dǔbó Đánh bạc
97 赖债者 lài zhài zhě Kẻ quịt nợ
98 走私毒品 zǒusī dúpǐn Buôn lậu ma tuý
99 走私者 zǒusī zhě Kẻ buôn lậu
100 身份证 shēnfèn zhèng Chứng minh thư
101 车祸 chēhuò Tai nạn xe cộ
102 违反交通规则 wéifǎn jiāotōng guīzé Pham jluật giao thông
103 逃亡者 táowáng zhě Mang tội chạy trốn
104 通奸者 tōngjiān zhě Kẻ thông dâm
105 通缉 tōngjī Truy nã
106 通缉布告 tōngjī bùgào Thông báo truy nã
107 逮捕 dàibǔ Bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang
108 遣返 qiǎnfǎn Thả về
109 重新犯罪者 chóngxīn fànzuì zhě Kẻ tái phạm tội
110 销赃 xiāozāng Phi tang
111 间谍 jiàndié Gián điệp
112 闹事者 nàoshì zhě Kẻ gây rối
113 防暴盾牌 fángbào dùnpái Lá chắn chống bạo lực
114 阿飞 āfēi Cao bồi
115 领章 lǐngzhāng Phù hiệu trên cổ áo
116 鸡奸 jījiān Kê gian

Việc hiểu và sử dụng các từ vựng này giúp bạn tham gia vào các cuộc thảo luận và thực hiện các hoạt động pháp lý một cách hiệu quả và chính xác. 
Bên cạnh đó, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề tội phạm cũng giúp bạn hiểu rõ hơn về các vấn đề pháp lý và hình phạt liên quan đến tội phạm, từ đó giúp bảo vệ và thúc đẩy công lý và an ninh trong cộng đồng.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct