You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuê nhà

Khi bạn cần thuê nhà, việc hiểu và sử dụng từ vựng tiếng Trung phù hợp là rất quan trọng để có thể giao tiếp và thảo luận với chủ nhà một cách dễ dàng và hiệu quả. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung thường được sử dụng trong chủ đề thuê nhà:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuê nhà
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuê nhà

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thuê nhà

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 duì Cặp, đúng, Đối diện
2 zhōng ở giữa
3 jiān Cứng cỏi, dũng cảm, Gian, buồng, phòng
4 biān Bên, phía
5 páng Bên cạnh
6 方便 Fāngbiàn thuận tiện, tiện
7 房间 fáng jiān Phòng, gian phòng
8 厨房 Chúfáng Nhà bếp
9 卧室 Wòshì Phòng ngủ
10 不备家具 bù bèi jiājù Không có dụng cụ gia đình
11 二房东 èr fángdōng Lái nhà
12 付租金 fù zūjīn Trả tiền thuê
13 住宅 zhùzhái Nơi ở
14 供租用 gōng zūyòng Dùng để cho thuê
15 供膳宿舍 gōng shàn sùshè Nhà để ăn và ở
16 免租 miǎn zū Miễn phí
17 公寓 gōngyù Chung cư
18 公寓旅馆 gōngyù lǚguǎn Nhà nghỉ chung cư
19 减租 jiǎn zū Giảm giá thuê
20 凶宅 xiōngzhái Nhà có ma (không may mắn)
21 到期负债 dào qí Đến hạn
22 单人房间 dān rén fángjiān Phòng một người
23 厕所 cèsuǒ Toa lét
24 双人房间 shuāngrén fángjiān Phòng hai người
25 周围环境 zhōuwéi huánjìng Môi trường xung quanh
26 备家具 bèi jiājù Có (đủ) dụng cụ gia đình
27 套房 tàofáng Căn phòng
28 定居 dìngjū Định cư
29 宽限日 kuānxiàn rì Gia hạn
30 寄居 jìjū Ở nhờ
31 房东 fángdōng Chủ nhà
32 房东太太 fángdōng tàitài Bà chủ nhà
33 房客 fángkè Khách thuê nhà
34 房租 fángzū Tiền thuê nhà
35 房租过租 fángzūguò zū Tiền thuê nhà còn chịu lại
36 押租 yāzū Tiền cược (tiền thế chấp)
37 押金 yājīn Tiền đặt cọc
38 搬家 bānjiā Chuyển nhà
39 旅居 lǚjū Trọ
40 无人住 wú rén zhù Không có người ở
41 无固定住所 wú gùdìng zhùsuǒ Nơi ở không cố định
42 欠租 qiàn zū Nợ tiền thuê
43 此屋招租 cǐ wū zhāozū Nhà này cho thuê
44 洗澡间 xǐzǎo jiān Phòng tắm
45 涨租 zhǎng zū Tăng giá thuê
46 租佣人 zū yōng rén Người Thuê Đất
47 租借 zūjiè Thuê ngoài gia công
48 租借协议 zūjiè xiéyì Hiệp định thuê mướn
49 租借期 zūjiè qí Thời hạn thuê
50 租户 zūhù Người Thuê Đất
51 租约 zūyuē Hợp đồng thuê
52 租金 zūjīn Tiền thuê
53 租金包水电 zūjīn bāo shuǐdiàn Tiền thuê gồm cả tiền nước
54 租金收据 zūjīn shōujù Chứng từ tiền thuê
55 租金簿 zūjīn bù Sổ tiền thuê
56 空房 kōngfáng Phòng trống (không có người)
57 窗户 chuānghù Cửa sổ
58 膳宿 shàn sù Ăn nghỉ
59 转租 zhuǎn zū Chuyển nhà cho người khác thuê
60 转租入人 zhuǎn zū rù rén Cho người khác thuê lại
61 转租出 zhuǎn zū chū Cho thuê lại
62 逐出 zhú chū Đuổi ra khỏi
63 预付房租 yùfù fángzū Tiền thuê nhà trả trước

Hiểu biết về từ vựng tiếng Trung trong chủ đề thuê nhà giúp bạn dễ dàng thảo luận và đàm phán về các điều khoản và điều kiện, cũng như chọn lựa loại nhà phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct