Quảng cáo là một phần không thể thiếu trong kinh doanh hiện đại, giúp doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm và dịch vụ đến khách hàng. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề này sẽ rất hữu ích, đặc biệt khi bạn làm việc trong ngành quảng cáo hoặc tiếp thị. Dưới đây là bài viết khoảng 500 từ về từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo, marketing
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|---|
1 | 三明治式广告牌 | sānmíngzhì shì guǎnggào pái | Bảng quảng cáo liên hoàn |
2 | 中国最新求购 | zhōngguó zuìxīn qiúgòu | Tin mua bán mới đăng |
3 | 中间商,中间人 | Zhōngjiān shāng, zhōngjiānrén | Người trung gian |
4 | 买家保障 | mǎi jiā bǎozhàng | Bảo đảm quyền lợi người mua |
5 | 人事广告栏 | rénshì guǎnggào lán | Mục quảng cáo nhân sự |
6 | 仓储 | cāngchú | Nhập kho |
7 | 会员服务 | huìyuán fúwù | Dịch vụ thành viên |
8 | 供应商专区 | gōngyìng shāng zhuānqū | Nhà cung cấp |
9 | 促销 | cùxiāo | Thúc đẩy xúc tiến |
10 | 促销活动 | Cùxiāo huódòng | Thúc đẩy hoạt động xúc tiến |
11 | 储存 | chúcún | Lưu trữ lưu trữ |
12 | 免费赠送的样品 | Miǎnfèi zèngsòng de yàngpǐn | Mẫu miễn phí |
13 | 冒失败的风险 | Mào shībài de fēngxiǎn | Có nguy cơ thất bại |
14 | 分析资料 | Fēnxī zīliào | Để giải thích phân tích dữ liệu |
15 | 分类 | fēnlèi | Phân loại |
16 | 分类广告 | fēnlèi guǎnggào | Rao vặt |
17 | 分级 | fēnjí | Chấm điểm |
18 | 刊登广告者 | kāndēng guǎnggào zhě | Người đăng quảng cáo trên báo, người quảng cáo |
19 | 卖家入门 | màijiā rùmén | Hướng dẫn ban đầu cho người bán |
20 | 原始数据,原始资料,第一手资料 | Yuánshǐ shùjù, yuánshǐ zīliào, dì yī shǒu zīliào | Dữ liệu, dữ liệu thô |
21 | 向个人推销 | Xiàng gèrén tuīxiāo | Bán hàng cá nhân |
22 | 商业广告 | shāngyè guǎnggào | Quảng cáo thương mại |
23 | 商业资讯 | shāngyè zīxùn | Tin tức thương mại |
24 | 商家认证 | shāngjiā rènzhèng | Gian hàng đã xác thực |
25 | 大批销售 | Dàpī xiāoshòu | Khối lượng bán |
26 | 失物招领启事 | shīwù zhāolǐng qǐshì | Thông báo đến nhận đồ bị mất |
27 | 存货簿 | cúnhuò | Hàng tồn kho, Inventory |
28 | 安全交易 | ānquán jiāoyì | Nhà cung cấp uy tín |
29 | 安全网上贸易 | ānquán wǎngshàng màoyì | Giao dịch trực tuyến an toàn |
30 | 展示,展示会 | Zhǎnshì, zhǎnshì huì | Chương trình trình diễn , triển lãm |
31 | 市场商人,商家 | Shìchǎng shāngrén, shāngjiā | Các doanh nghiệp |
32 | 市场快讯和行业资讯 | shìchǎng kuàixùn hé hángyè zīxùn | Tin ngành và tin nhanh thị trường |
33 | 市场调研,营销调研 | Shìchǎng tiáo yán, yíngxiāo diàoyán | Nghiên cứu thị trường |
34 | 广告费 | guǎnggào | Quảng cáo quảng cáo |
35 | 广告从业人员 | guǎnggào cóngyè rényuán | Nhân viên quảng cáo |
36 | 广告代理人 | guǎnggào dàilǐ rén | Đại lý quảng cáo |
37 | 广告员 | guǎnggào yuán | Quảng cáo viên |
38 | 广告商 | guǎnggào shāng | Hãng quảng cáo |
39 | 广告塔 | guǎnggào tǎ | Tháp quảng cáo |
40 | 广告妙语 | guǎnggào miàoyǔ | Lời quảng cáo hay |
41 | 广告布局 | guǎnggào bùjú | Bố cục quảng cáo |
42 | 广告招贴画 | guǎnggào zhāotiēhuà | Tấm áp phích lớn trưng bày nơi công cộng |
43 | 广告插播 | guǎnggào chābō | Quảng cáo xen kẽ khi phát thanh, truyền hình |
44 | 广告插页 | guǎnggào chāyè | Trang quảng cáo xen kẽ |
45 | 广告文字撰稿人 | guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rén | Người viết quảng cáo |
46 | 广告栏 | guǎnggào lán | Mục (cột) quảng cáo |
47 | 广告歌 | guǎnggào gē | Bài hát quảng cáo |
48 | 广告气球 | guǎnggào qìqiú | Khí cầu quảng cáo |
49 | 广告片 | guǎnggào piàn | Phim quảng cáo |
50 | 广告牌 | guǎnggào pái | Biển quảng cáo |
51 | 广告社 | guǎnggào shè | Công ty quảng cáo |
52 | 广告经纪人 | guǎnggào jīngjì rén | Người mối lái quảng cáo |
53 | 广告草图 | guǎnggào cǎotú | Sơ đồ phác thảo quảng cáo |
54 | 广告设计 | guǎnggào shèjì | Thiết kế quảng cáo |
55 | 广告车 | guǎnggào chē | Xe quảng cáo |
56 | 库存表 | kùcún | Tồn kho |
57 | 征婚广告 | zhēnghūn guǎnggào | Quảng cáo tìm bạn đời |
58 | 待售广告 | dài shòu guǎnggào | Quảng cáo bán hàng |
59 | 待租广告 | dāi zū guǎnggào | Quảng cáo cho thuê |
60 | 户外广告 | hùwài guǎnggào | Quảng cáo ngoài trời |
61 | 批发 | pīfā | Bán buôn bán buôn |
62 | 承担风险 | chéngdān fēngxiǎn | Rủi ro chấp nhận rủi ro |
63 | 抽奖 | chōujiǎng | Xổ số sweepstake |
64 | 招聘广告 | zhāopìn guǎnggào | Quảng cáo tuyển người |
65 | 推广服务 | tuīguǎng fúwù | Dịch vụ quảng cáo |
66 | 收集资料 | Shōují zīliào | Thu / thu thập dữ liệu để thu thập thông tin |
67 | 整版广告 | zhěng bǎn guǎnggào | Quảng cáo nguyên trang |
68 | 最新越南市场分析 | zuìxīn yuènán shìchǎng fēnxī | Phân tích thị trường mới đăng: |
69 | 服务内容 | fúwù nèiróng | Nội dung dịch vụ |
70 | 杂志-广告 | zázhì-guǎnggào | Quảng cáo trong tạp chí |
71 | 流动广告人 | liúdòng guǎnggào rén | Người quảng cáo lưu động |
72 | 消费者感到满意 | Xiāofèi zhě gǎndào mǎnyì | Sự hài lòng của người tiêu dùng |
73 | 消费者的反应 | Xiāofèi zhě de fǎnyìng | Phản ứng của người tiêu dùng |
74 | 潜在客户 | Qiánzài kèhù | Khách hàng tiềm năng |
75 | 目标市场 | Mùbiāo shìchǎng | Thị trường mục tiêu |
76 | 研究方法 | Yánjiū fāngfǎ | Phương pháp nghiên cứu |
77 | 社会公益广告 | shèhuì gōngyì guǎnggào | Quảng cáo công ích xã hội |
78 | 社论式广告 | shèlùn shì guǎnggào | Quảng cáo theo kiểu xã luận |
79 | 空中广告文字图案 | kōngzhōng guǎnggào wénzì tú'àn | Tranh chữ quảng cáo trên không |
80 | 管理供应产品 | guǎnlǐ gōngyìng chǎnpǐn | Quản lý sản phẩm bán |
81 | 结婚启事 | jiéhūn qǐshì | Thông báo kết hôn |
82 | 获得信息 | Huòdé xìnxī | Để có được thông tin |
83 | 营销渠道 | Yíngxiāo qúdào | Kênh tiếp thị |
84 | 营销组合 | Yíngxiāo zǔhé | Hỗn hợp tiếp thị |
85 | 营销观念 | Yíngxiāo guānniàn | Khái niệm tiếp thị |
86 | 营销计划 | Yíngxiāo jìhuà | Chương trình tiếp thị |
87 | 讣告栏 | fùgào lán | Mục cáo phó |
88 | 认清客户需求 | Rèn qīng kèhù xūqiú | Hiểu biết rõ ràng về nhu cầu khách hàng |
89 | 认识广告栏 | rèn shì guǎnggào lán | Mục quảng cáo nhân sự, mục quảng cáo tìm người |
90 | 评论式广告 | pínglùn shì guǎnggào | Quảng cáo theo kiểu bình luận |
91 | 赠券,订货附单 | Zèng quàn, dìnghuò fù dān | Phiếu giảm giá |
92 | 越中贸易通 | yuè zhōng màoyì tōng | Giao dịch Việt-Trung |
93 | 转售商 | Zhuǎn shòu shāng | Đại lý resaler |
94 | 邮寄广告宣传品 | yóujì guǎnggào xuānchuán pǐn | Thư ấn phẩm quảng cáo gửi qua bưu điện |
95 | 销售渠道 | Xiāoshòu qúdào | Kênh bán hàng |
96 | 销售系统,分销渠道 | Xiāoshòu xìtǒng, fēnxiāo qúdào | Hệ thống phân phối |
97 | 销售队伍 | Xiāoshòu duìwǔ | Đội ngũ bán hàng |
98 | 雇佣启事 | gùyōng qǐshì | Thông báo tuyển nhân công |
99 | 零售商 | língshòushāng | Bán lẻ bán lẻ |
100 | 霓虹灯广告 | níhóngdēng guǎnggào | Quảng cáo bằng đèn nê-ông |
101 | 面向消费者的 | Miànxiàng xiāofèi zhě de | Người tiêu dùng theo định hướng |
102 | 面向生产的 | Miànxiàng shēngchǎn de | Sản xuất theo định hướng |
103 | 高空广告牌 | gāokōng guǎnggào pái | Biển quảng cáo trên cao |
Việc sử dụng từ vựng tiếng Trung về quảng cáo đúng và phù hợp không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong ngành mà còn nâng cao hiệu quả công việc. Ví dụ, khi bạn muốn thảo luận về ngân sách quảng cáo với đồng nghiệp, bạn có thể nói:
"我们需要讨论下一个季度的广告预算。" (Wǒmen xūyào tǎolùn xià yīgè jìdù de guǎnggào yùsuàn.) - "Chúng ta cần thảo luận về ngân sách quảng cáo cho quý tiếp theo."
Hoặc khi bạn muốn đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo, bạn có thể nói:
"这次广告的点击率和转化率都很高。" (Zhè cì guǎnggào de diǎnjī lǜ hé zhuǎnhuà lǜ dōu hěn gāo.) - "Tỷ lệ nhấp chuột và tỷ lệ chuyển đổi của quảng cáo lần này đều rất cao."
Nắm vững từ vựng tiếng Trung về quảng cáo không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp mà còn nâng cao hiệu quả công việc trong ngành tiếp thị và quảng cáo. Với vốn từ vựng phong phú, bạn sẽ dễ dàng tìm hiểu, triển khai và đánh giá các chiến dịch quảng cáo một cách thông minh và hiệu quả. Điều này đặc biệt hữu ích khi bạn làm việc trong môi trường quốc tế hoặc phục vụ khách hàng nói tiếng Trung.