You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô và phụ tùng

Trong lĩnh vực ô tô và phụ tùng, việc hiểu và sử dụng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành là rất quan trọng. Dưới đây là một số từ vựng phổ biến:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô và phụ tùng
Từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô và phụ tùng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô và phụ tùng

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 líng cái chuông
2 一字形起子 yī zìxíng qǐzi Tua vít 4 cạnh
3 一轴(变速箱四挡头) yī zhóu (biànsù xiāng sì dǎng tóu) Trục A cơ
4 万向节 wàn xiàng jié Trục các đăng
5 传动轴吊耳 chuándòng zhóu diào ěr Bi quang treo com lê
6 保时捷 bǎoshíjié Porsche
7 六角头推形螺塞 liùjiǎo tóu tuī xíng luó sāi Nút ren côn lục giác
8 六角开槽螺母 liùjiǎo kāi cáo luómǔ Êcu lục giác có rãnh
9 六角螺栓 liùjiǎo luóshuān Bu lông lục giác
10 兰博基尼 lánbójīní Lamborghini
11 内胎 nèitāi Xăm
12 冷凝器 lěngníng qì Máy làm lạnh
13 制动分泵 zhì dòng fēn bèng Phanh
14 制动鼓 zhì dòng gǔ Tăng bua
15 刹车(磨檫)片 shāchē (mó chá) piàn Má phanh
16 前刹 qián shā Phanh trước
17 前照灯 qián zhào dēng Đèn pha
18 前转向灯灯泡 qián zhuǎnxiàng dēng dēngpào Bóng đèn xi nhan
19 前轮刹车鼓 qián lún shāchē gǔ Tăng bua trước
20 前轮鼓 qián lún gǔ May ơ trước
21 前钢板插销 qián gāngbǎn chāxiāo Ắc nhíp trước
22 劳斯莱斯 láo sī lái sī Rolls-Royce
23 发动机气缸 fādòngjī qìgāng Bộ hơi động cơ
24 发动机水泵 fādòngjī shuǐbèng Bơm nước động cơ có trợ lực
25 发动机油 fādòngjī yóu Dầu máy
26 变速器 biànsùqì Hộp số
27 变速箱副轴 biànsù xiāng fù zhóu Trục thứ cấp
28 变速箱同步器 biànsù xiāng tóngbù qì Đồng hốc Đồng tốc
29 变速箱盖附带变速杆 biànsù xiāng gài fùdài biànsù gǎn Nắp hộp số cả càng
30 司机坐椅 sījī zuò yǐ Ghế lái
31 各种相关的轴承 gè zhǒng xiāngguān de zhóuchéng Bi rọ các loại
32 吉普 jípǔ Jeep
33 后刹 hòu shā Phanh sau
34 后桥 hòu qiáo Cầu sau
35 喷油嘴 pēn yóu zuǐ Kim phun
36 垫板 diàn bǎn Đệm
37 备用胎 bèiyòng tāi Săm lốp dự
38 外胎 wàitāi Lốp xe
39 大发 dà fā Daihatsu
40 奥迪 àodí Audi
41 安全带 ānquán dài Dây an toàn
42 宾利 bīnlì Bentley
43 富豪 fùháo Volvo
44 尖尾螺钉 jiān wěi luódīng Đinh vít đuôi nhỏ
45 左右后挡泥板 zuǒyòu hòu dǎng ní bǎn Ghế lái, đệm ghế lái
46 差速器 chà sù qì Vỏ vi sai
47 差速器总成 chà sù qì zǒng chéng Ruột vi sai com lê
48 底光灯 dǐ guāng dēng Đèn chiếu dưới
49 底盘油 dǐpán yóu Dầu cầu
50 手制动软轴线 shǒu zhì dòng ruǎn zhóuxiàn Dây phanh tay
51 手刹架 shǒushā jià Cần phanh tay
52 手泵 shǒu bèng Bơm tay
53 把手 bǎshǒu Vành tay cầm
54 拖头 tuō tóu Đầu kéo
55 排气尾管 pái qì wěi guǎn Ống xả khói
56 收放机喇叭带连接线 shōu fàng jī lǎbā dài liánjiē xiàn Loa đài và dây
57 散热器带导风照 sànrè qì dài dǎo fēng zhào Bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô)
58 方向盘/转向盘 fāngxiàngpán/zhuǎnxiàng pán Vô lăng
59 方向盘助力 fāngxiàngpán zhùlì Bơm trợ lực tay lái
60 板手 bǎn shǒu Tay vặn
61 格棚 gé péng Ca lăng
62 梅赛德斯-奔驰 méi sài dé sī-bēnchí Mercedes – Benz
63 楔形锁销 xiēxíng suǒ xiāo Chốt cavét
64 横拉杆 héng lāgǎn Đòn kéo dọc
65 止推片 zhǐ tuī piàn Căn dơ dọc
66 气泵 qìbèng Bơm hơi
67 气泵瓦 qìbèng wǎ Bạc biên bơm hơi
68 气门芯 qìmén xīn Bi van
69 水泵 shuǐbèng Máy bơm
70 汽油机 qìyóujī Động cơ ga dầu
71 汽缸(四配套) qìgāng (sì pèitào) Hơi kẹp thép
72 汽车发动机 qìchē fādòngjī Động cơ/ mô tơ
73 汽车音响 qìchē yīnxiǎng Còi xe
74 油泵 yóubèng Máy bơm dầu tuần hoàn
75 法拉利 fǎlālì Ferrari
76 活塞环 huósāi huán Hơi séc măng
77 消声器 xiāoshēngqì Bình giảm thanh
78 液(高)压油管 yè (gāo) yā yóuguǎn Ti ô cao áp
79 混凝土搅拌车 hùnníngtǔ jiǎobàn chē Xe trộn bê tông
80 滑动轴承 huádòng zhóuchéng Ổ trượt
81 滚珠 gǔnzhū Bi
82 牙的齿轮 yá de chǐlún Bánh răng cấu răng
83 球头 qiú tóu Khớp cầu
84 监听音箱 jiāntīng yīnxiāng Loa kiểm tra
85 福特 fútè Ford
86 离合器 líhéqì Côn xe
87 离合器(磨檫)片 líhéqì (mó chá) piàn Lá côn
88 空压机 kōng yā jī Máy nén khí
89 自卸载货车 zì xièzài huòchē Xe tải tự đổ
90 自行车零件的名称 zìxíngchē língjiàn de míngchēng Tên gọi linh kiện xe đạp
91 菲亚特 fēiyàtè Fiat
92 蒸发器 zhēngfā qì Giàn hóa hơi
93 螺丝批 luósī pī Tô vít
94 螺栓垫片 luóshuān diàn piàn Bu lông tắc kê sau
95 货架工具 huòjià gōngjù Găc đèo pu
96 超重低音喇叭 chāozhòng dīyīn lǎbā Loa siêu trầm
97 路虎 lùhǔ Land Rover
98 车厢 chēxiāng Toa xe
99 车外壳片 chē wàiké piàn Phòng ca bin
100 车架 chē jià Khung xe
101 车轮 chēlún Bánh xe
102 转向机 zhuǎnxiàng jī Máy chuyển hướng
103 转向节 zhuǎnxiàng jié Bộ khống chế (số vòng quay)
104 轮胎 lúntāi Lốp xe
105 轴承 zhóuchéng Trục
106 辐线 fú xiàn Đũa
107 过渡风道 guòdù fēng dào Đường ống gió
108 进风管 jìn fēng guǎn Ống dẫn gió vào
109 连杆 lián gān Tay biên
110 里程表 lǐchéng biǎo Đồng hồ đo cây số
111 铁轮圈 tiě lún quān Vành xe
112 链条 liàntiáo Xích đạo
113 锤子 chuízi Cái búa sắt
114 防尖罩 fáng jiān zhào Chụp chắn bụi
115 防水薄膜 fángshuǐ bómó Màng mỏng chắn nước
116 阿库拉 ā kù lā Acura
117 除雾风管 chú wù fēng guǎn Ống gió khử sương
118 雅阁 yǎgé Accord
119 雨刮 yǔ guā Cần gạt nước
120 雷克萨斯 léikèsàsī Lexus
121 顶盖 dǐng gài Nắp trần
122 飞轮 fēilún Vành gài to
123 马力,功率 mǎlì, gōnglǜ Mã lực, công suất
124 马自达 mǎzìdá Mazda

Những từ vựng này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ô tô và các phụ tùng cũng như trang thiết bị liên quan, từ đó cải thiện khả năng giao tiếp trong lĩnh vực này.

 

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct