You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giao thông

Giao thông là một chủ đề quan trọng trong cuộc sống hàng ngày và việc hiểu và sử dụng từ vựng tiếng Trung phù hợp sẽ giúp bạn giao tiếp và di chuyển một cách dễ dàng hơn. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung phổ biến liên quan đến chủ đề giao thông:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giao thông
Từ vựng tiếng Trung chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giao thông

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 自行车 Zìxíngchē Xe đạp
2 火车 Huǒchē Ga tàu
3 车站 Chēzhàn Bến xe
4 飞机 fēi jī Máy bay, phi cơ
5 汽车 qì chē ô tô
6 摩托车 mó tuō chē xe máy
7 出发 Chūfā Xuất phát, Khởi hành
8 红绿灯 Hónglǜdēng Đèn giao thông
9 交通 Jiāotōng Giao thông
10 地铁 Dìtiě Tàu điện ngầm
11 三轮车 sānlúnchē Xe ba bánh
12 乘客 chéngkè Khách đi máy bay
13 事故 shìgù Tai nạn
14 交通标志 jiāotōng biāozhì Biển báo giao thông
15 交通阻塞 jiāotōng zǔsè Ùn tắc giao thông
16 停车计时器 tíngchē jìshí qì Đồng hồ đậu xe
17 入口 rùkǒu Lối vào
18 公路 gōnglù Đường cái, quốc lộ
19 关口 guānkǒu Cửa khẩu
20 出口 chūkǒu Xuất khẩu, Export
21 出租车 chūzū chē Taxi
22 单行道 dānxíng dào Đường một chiều
23 卡车 kǎchē Xe tải
24 双向行车 shuāngxiàng xíngchē Giao thông hai chiều
25 喷气式客机 pēnqì shì kèjī Máy bay chở khách phản lực
26 地下通道 dìxià tōngdào Đường hầm qua đường
27 地图 dìtú Bản đồ mây
28 地铁站 dìtiě zhàn Ga tàu điện ngầm
29 坑洞 kēng dòng Ổ gà
30 坡道 pō dào Đường dốc thoải
31 塞满 sāi mǎn Sự tắc nghẽn
32 女士自行车 nǚshì zìxíngchē Xe đạp nữ
33 女摩托车驾驶员 nǚ mótuō chē jiàshǐ yuán Người lái xe mô tô
34 容器 róngqì Container
35 小船 xiǎochuán Thuyền Canoe
36 山地自行车 shāndì zìxíngchē Xe đạp địa hình
37 左转弯 zuǒ zhuǎnwān Chỗ ngoặt sang trái
38 巴士 bāshì Xe buýt (khách)
39 座位排 zuòwèi pái Hàng ghế
40 手刹车 shǒu shāchē Phanh tay
41 拖拉机 tuōlājī Máy Cày Hoặc Máy Kéo
42 摩托艇 mótuō tǐng Xuồng máy
43 摩托车头盔 mótuō chē tóukuī Mũ bảo hiểm xe gắn máy
44 方向盘 fāngxiàngpán Bánh lái, vô lăng
45 旅居车 lǚjū chē Nhà lưu động
46 曲线 qūxiàn Đường cua
47 有轨电车 yǒu guǐ diànchē Tàu điện ngầm
48 死胡同 sǐhútòng Đường cụt
49 汽油 qìyóu Xăng
50 消防车 xiāofáng chē Xe cứu hỏa trang bị thang
51 渡轮 dùlún Phà
52 滑板车 huábǎn chē Xe tay ga
53 火车头 huǒchētóu Đầu máy xe lửa
54 火车旅行 huǒchē lǚxíng Xu lịch bằng tàu hỏa
55 环行交通 huánxíng jiāotōng Chỗ vòng qua bùng binh
56 电动踏板摩托车 diàndòng tàbǎn mótuō chē Xe máy điện
57 直升机 zhíshēngjī Máy bay trực thăng
58 禁止吸烟 jìnzhǐ xīyān Cấm hút thuốc
59 禁止超车区 jìnzhǐ chāochē qū Đoạn đường cấm xe vượt nhau
60 童车 tóngchē Xe đẩy trẻ em
61 紧急刹车 jǐnjí shāchē Cú phanh khẩn cấp
62 缆车 lǎnchē Cáp treo
63 自动扶梯 zìdòng fútī Thang có tay vịn tự động
64 船屋 chuánwū Nhà thuyền
65 螺旋桨飞机 luóxuánjiǎng fēijī Cánh quạt máy bay
66 行人 xíngrén Người đi bộ du lịch, khách du lịch đi bộ
67 行车时间表 xíngchē shíjiān biǎo Bảng giờ chạy tàu xe
68 货运车 huòyùn chē Toa (xe) chở hàng không có mui
69 超重行李 chāozhòng xínglǐ Hành lý quá trọng lượng quy định
70 路牌 lùpái Biển chỉ đường
71 车票 chēpiào Vé tàu
72 轨道 guǐdào Đường ray, đường xe điện
73 轮船 lúnchuán Tàu chạy hơi nước
74 运输费 yùnshū Vận chuyển
75 速度 sùdù Tốc độ
76 道口杆 dàokǒu gān Ba-ri-e chắn
77 道路 dàolù Con đường
78 铁路 tiělù Đường sắt mini (ngắm cảnh)
79 铁路桥 tiělù qiáo Cầu đường sắt
80 铁路道口 tiělù dàokǒu Chỗ chắn tàu
81 限速 xiàn sù Giới hạn tốc độ
82 雪地车 xuě dì chē Xe trượt tuyết (có động cơ)
83 雪橇 xuěqiāo Xe trượt tuyết (có động cơ)
84 飞行员 fēixíng yuán Chuyến bay
85 马车 mǎchē Xe ngựa
86 高速公路 gāosù gōnglù Đường cao tốc

Hiểu biết về từ vựng tiếng Trung trong chủ đề giao thông giúp bạn di chuyển một cách an toàn và tự tin, cũng như giao tiếp và tương tác với người dân địa phương khi cần thiết.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct