You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống

Đồ uống là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của mỗi người, từ những loại nước uống thông thường đến các đồ uống đặc biệt và phức tạp. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung thường được sử dụng trong chủ đề này:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 chá Trà, trà uống
2 jiǔ rượu
3 咖啡 kā fēi Cà phê
4 啤酒 pí jiǔ Bia
5 牛奶 Niúnǎi Sữa bò
6 七喜 qīxǐ Nước 7-up
7 伏特加酒 fútèjiā jiǔ Rượu vodka
8 伏特加马提尼酒 fútèjiā mǎ tí ní jiǔ Rượu Vodka Martini
9 冰淇淋苏打水 bīngqílín sūdǎ shuǐ Soda kem
10 冰茶 bīng chá Trà đá
11 听装啤酒 tīng zhuāng píjiǔ Bia lon
12 味美思酒 wèiměi sī jiǔ Rượu Vecmut
13 夏布利酒 xiàbù lìjiǔ Rượu nho vùng Chablis (rượu vang trắng nguyên chất)
14 奶茶 nǎichá Trà sữa
15 威士忌酒 wēishìjì jiǔ Rượu Whisky ngọt
16 巧克力饮料 qiǎokèlì yǐnliào Nước uống vị sôcôla
17 方便饮料 fāngbiàn yǐnliào Đồ uống liền
18 杜松子酒 dù sōngzǐ jiǔ Rượu gin
19 果味酒 guǒ wèijiǔ Rượu hoa quả
20 果汁汽水 guǒzhī qìshuǐ Nước hoa quả có ga
21 柠檬茶 níngméng chá Trà chanh
22 桔子汁 júzi zhī Nước cam
23 桔子酒 júzi jiǔ Rượu cam
24 椰子汁 yēzi zhī Nước dừa tươi
25 汽水 qìshuǐ Nước ngọt
26 法国红葡萄酒 fàguó hóng pútáojiǔ Rượu nho đỏ pháp
27 潘趣酒 pān qù jiǔ Rượu punch
28 烈性酒 lièxìng jiǔ Rượu mạnh
29 牛奶咖啡 niúnǎi kāfēi Cà phê sữa
30 瓶装啤酒 píngzhuāng píjiǔ Bia chai
31 瓶装酒 píngzhuāng jiǔ Rượu chai
32 甜葡萄酒 tián pútáojiǔ Rượu nho ngọt
33 白兰地 báilándì Rượu brandy
34 白兰地甜酒 báilándì tián jiǔ Rượu ngọt Brandy
35 白葡萄酒 bái pútáojiǔ Rượu nho trắng
36 矿泉水 kuàngquán shuǐ Nước khoáng
37 竹叶青酒 zhúyèqīng jiǔ Rượu Trúc Diệp Thanh
38 红葡萄酒 hóng pútáojiǔ Rượu vang đỏ
39 纯咖啡 chún kāfēi Cà phê đen
40 绍兴酒 shàoxīngjiǔ Rượu thiệu hưng
41 花雕酒 huādiāo jiǔ Rượu vang Hoa Điêu
42 苏打水 sūdǎ shuǐ Nước soda
43 苦艾酒 kǔ ài jiǔ Rượu vermouth
44 苹果酒 píngguǒ jiǔ Rượu táo
45 茅台酒 máotái jiǔ Rượu mao đài
46 莱姆汁 lái mǔ zhī Nước chanh
47 菊花茶 júhuā chá Trà hoa cúc
48 葡萄酒 pútáojiǔ Rượu nho (rượu vang)
49 贮陈啤酒 zhù chén píjiǔ Bia lager
50 软性饮料 ruǎn xìng yǐnliào Đồ uống nhẹ (không cồn)
51 速溶咖啡 sùróng kāfēi Cà phê hòa tan
52 雪利酒 xuě lìjiǔ Rượu Sherry (1 loại rượu nho Tây Ban Nha)
53 饮料 yǐnliào Thức uống
54 香槟酒 xiāngbīnjiǔ Rượu sâm banh
55 马提尼酒 mǎ tí ní jiǔ Rượu Martini
56 鸡尾酒 jīwěijiǔ Cocktail
57 麦乳精饮料 mài rǔ jīng yǐnliào Nước uống chiết xuất từ lúa mạch

Từ vựng tiếng Trung về đồ uống giúp bạn mô tả và đặt hàng các loại đồ uống một cách chính xác và tự tin. Ngoài ra, nó cũng giúp bạn thưởng thức và tận hưởng các loại đồ uống từ khắp nơi trên thế giới.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct