You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đánh golf

Đánh golf không chỉ là một môn thể thao phổ biến mà còn là một hoạt động thú vị và thư giãn cho nhiều người. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề đánh golf.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đánh golf
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đánh golf

Từ vựng tiếng Trung chủ đề dánh golf

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 1号木杆 1 hào mù gān Gậy gỗ số 1, gậy driver
2 三球赛 sān qiúsài Đấu 3 bóng
3 上杆 shàng gān Vung gậy (backswing)
4 下旋球、后旋球 xià xuàn qiú, hòu xuàn qiú Bóng xoáy hậu (back spin)
5 下杆 xià gān Hạ gậy (downswing)
6 临时积水 línshí jī shuǐ Nước đọng tạm thời
7 从球座上击球 cóng qiú zuò shàng jí qiú Đánh bóng từ bệ phát bóng
8 优先击球权 yōuxiān jí qiú quán Quyền ưu tiên (quyền phát bóng trước ở khu phát bóng)
9 使用中球 shǐyòng zhōng qiú Bóng trong cuộc
10 侧面水障碍 cèmiàn shuǐ zhàng'ài Chướng ngại nước mặt bên
11 入围、切 rùwéi, qiè Vào vòng trong (cut)
12 净杆 jìng gān Điểm thực (net)
13 凹地 āodì Khu vực đất trũng
14 击球 jí qiú Đánh bóng từ bệ phát bóng
15 击球准备 jí qiú zhǔnbèi Vào bóng
16 击球站姿 jí qiú zhàn zī Tư thế đứng đánh bóng
17 劈起、劈击 pī qǐ, pī jī Đáng bổng (pitch)
18 助言 zhùyán Chỉ đạo (advice)
19 发球 fāqiú Phát bóng
20 发球区 fāqiú qū Khu vực phát bóng
21 发球杆 fā qiú gǎn Gậy phát bóng
22 可移动的障碍物、散置障碍物 kě yídòng de zhàng'ài wù, sàn zhì zhàng'ài wù Vật xê dịch được
23 右偏球 yòu piān qiú Bóng lượn phải (fade)
24 右曲球 yòu qū qiú Bóng xoáy phải (slice)
25 和局 hé jú Trận thi đấu hòa nhau
26 四球赛 sì qiúsài Đấu 4 bóng
27 妨碍物 fáng'ài wù Vật cản nhân tạo
28 小鸟 xiǎo niǎo Birdie (thấp hơn gậy tiêu chuẩn 1 gậy)
29 左偏球 zuǒ piān qiú Bóng lượn trái (draw)
30 左曲球 zuǒ qū qiú Bóng xoáy trái (hook)
31 差点 chàdiǎn Điểm chênh, điểm chấp
32 待修复区 dài xiūfù qū Đất chờ sửa lại
33 总杆数 zǒng gān shù Điểm tổng (gross)
34 打球线 dǎqiú xiàn Đường đánh bóng
35 找球 zhǎo qiú Tìm bóng
36 抛球 pāo qiú Ném bóng
37 挖起杆 wā qǐ gān Gậy wedge
38 挥杆 huī gān Xuynh gậy (swing)
39 推杆 tuī gǎn Gậy gạt, gậy đẩy (putter)
40 推球 tuī qiú Đẩy bóng
41 推球线 tuī qiú xiàn Đường đẩy bóng
42 携带品 xiédài pǐn Trang bị
43 旗杆 qígān Cột cờ
44 暂定球 zhàn dìng qiú Bóng tạm thời
45 替换球 tìhuàn qiú Bóng được thay thế
46 最佳球赛 zuì jiā qiúsài Đấu bóng giỏi nhất
47 木杆 mù gān Gậy gỗ số 1, gậy driver
48 未赛洞 wèi sài dòng Lỗ chưa đánh
49 杆第、球童 gān dì, qiú tóng Người quản lý gậy golf (caddie)
50 杆第费 gān dì fèi Phí caddie
51 果岭费 guǒ lǐng fèi Phí sân golf, phí sân bãi
52 柏忌 bǎi jì Bogey (cao hơn gậy tiêu chuẩn 1 gậy)
53 标准杆 biāozhǔn gān Gậy điểm tiêu chuẩn
54 比杆赛 bǐ gān sài Đấu gậy
55 比洞赛 bǐ dòng sài Đấu lỗ
56 水障碍 shuǐ zhàng'ài Chướng ngại nước mặt bên
57 沙坑 shā kēng Hố cát
58 沙坑杆 shā kēng gān Gậy đánh cát
59 深草区 shēncǎo qū Khu cỏ rậm (rough)
60 球具推车 qiú jù tuī chē Xe golf
61 球员 qiúyuán Cầu thủ
62 球座、发球台 qiú zuò, fāqiú tái Đế kê bóng, bệ phát bóng (tee)
63 球杆 qiú gǎn Gậy golf
64 球杆头 qiú gǎn tóu Đầu gậy
65 球杆柄 qiú gǎn bǐng Cán gậy
66 球洞 qiú dòng Lỗ golf
67 球洞区、果岭 qiú dòng qū, guǒ lǐng Khu lỗ golf (green)
68 球洞区通道 qiú dòng qū tōngdào Đường qua sân golf, đường trung hồi
69 球袋 qiú dài Túi golf
70 球进洞 qiú jìn dòng Bóng vào lỗ
71 球道 qiúdào Đường bóng lăn (fairway)
72 界外球 jièwài qiú Bóng ngoài biên (OB)
73 罚杆 fá gān Phạt gậy
74 置球 zhì qiú Đặt bóng
75 老鹰 lǎoyīng Con ó
76 观察员 guāncháyuán Người quan sát
77 记分卡 jìfēn kǎ Phiếu ghi điểm
78 记分员 jìfēn yuán Người tính điểm
79 起扑 qǐ pū Hớt bóng (chip)
80 轻击球 qīng jí qiú Bóng đánh nhẹ
81 送杆 sòng gān Gậy theo bóng (follow through)
82 遗失球 yíshī qiú Bóng mất
83 铁杆 tiěgǎn Gậy sắt
84 错球 cuò qiú Bóng sai
85 障碍(物) zhàng'ài (wù) Chướng ngại nước mặt bên
86 高尔夫球 gāo'ěrfū qiú Golf
87 高尔夫球场 gāo'ěrfū qiúchǎng Sân golf

Khi bạn tham gia vào trò chơi golf hoặc thảo luận về nó, bạn có thể sử dụng các từ vựng trên để diễn đạt ý kiến, mô tả các kỹ thuật, hoặc thậm chí là nói về kế hoạch cho một vòng chơi.

Ví dụ: "我今天在第三洞击出了一个漂亮的推杆,赢得了一个小鸟!" (Wǒ jīntiān zài dì sān dòng jī chūle yīgè piàoliang de tuīgǎn, yíng déle yīgè xiǎo niǎo!) - "Hôm nay tôi đã đánh một cú putt đẹp tại hố thứ ba và giành được một birdie nhỏ!"

Hy vọng bài viết này giúp bạn hiểu rõ hơn về từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề đánh golf và làm cho trải nghiệm golf của bạn trở nên thú vị hơn!

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct