Khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung nhất là trong các buổi phỏng vấn xin việc thì bạn cần giới thiệu điểm mạnh và điểm yếu của mình để nhà tuyển dụng được biết, qua đó nhà tuyển dụng sẽ hiểu hơn về con người bạn đồng thời sẽ sắp xếp bạn vào vị trí phù hợp nếu bạn trúng tuyển. Để mô tả chính xác điểm mạnh, điểm yếu bằng tiếng Trung của bản thân bạn cần nắm được các từ vựng tiếng Trung cũng như cách trình bày đơn giản về điểm mạnh hay điểm yếu của mình. Trong bài viết này tiếng Trung Trường Giang sẽ liệt kê các từ vựng và những mẫu câu đơn giản để bạn tham khảo

Từ vựng điểm mạnh, điểm yếu bằng tiếng Trung
Mẫu câu nói về điểm mạnh, điểm yếu trong tiếng Trung
STT | Audio | Nghĩa tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 |
|
我的优点是… | wǒ de yōu diǎn shì… | Tôi có ưu điểm là… |
2 |
|
我的缺点是… | wǒ de quē diǎn shì… | Nhược điểm tôi là… |
Ví dụ:
我的优点是汉语 [wǒ de yōu diǎn shì hàn yù] - Ưu điểm của mình là tiếng Hán.
我的缺点是对人群的恐惧 [wǒ de quē diǎn shì duì rén qún de kǒng jù] - Mình có nhược điểm là sợ đám đông.
Lưu ý: Từ 长处 / cháng chù / và 短处 / duǎn chù/ là hai từ thể hiện điểm mạnh và điểm yếu của vị trí hoặc địa điểm nào đó của người, vật thể, khu vực... nào đó.