You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Cách giới thiệu điểm mạnh, điểm yếu bằng tiếng Trung

Khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung nhất là trong các buổi phỏng vấn xin việc thì bạn cần giới thiệu điểm mạnh và điểm yếu của mình để nhà tuyển dụng được biết, qua đó nhà tuyển dụng sẽ hiểu hơn về con người bạn đồng thời sẽ sắp xếp bạn vào vị trí phù hợp nếu bạn trúng tuyển. Để mô tả chính xác điểm mạnh, điểm yếu bằng tiếng Trung của bản thân bạn cần nắm được các từ vựng tiếng Trung cũng như cách trình bày đơn giản về điểm mạnh hay điểm yếu của mình. Trong bài viết này tiếng Trung Trường Giang sẽ liệt kê các từ vựng và những mẫu câu đơn giản để bạn tham khảo

Giới thiệu điểm mạnh, yếu bằng tiếng Trung
Giới thiệu điểm mạnh, yếu bằng tiếng Trung

Từ vựng điểm mạnh, điểm yếu bằng tiếng Trung

优点
yōu diǎn
Ưu điểm

缺点
quē diǎn
Khuyết điểm, nhược điểm

弱点
ruò diǎn
Điểm yếu

长处
cháng chù
Điểm mạnh, Khu thường sử dụng

短处
duǎn chù
Điểm yếu, Khu ít sử dụng

Mẫu câu nói về điểm mạnh, điểm yếu trong tiếng Trung

STT Audio Nghĩa tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1

我的优点是… wǒ de yōu diǎn shì… Tôi có ưu điểm là…
2

我的缺点是… wǒ de quē diǎn shì… Nhược điểm tôi là…

Ví dụ:

 我的优点是汉语 [wǒ de yōu diǎn shì hàn yù] - Ưu điểm của mình là tiếng Hán.

 我的缺点是对人群的恐惧 [wǒ de quē diǎn shì duì rén qún de kǒng jù] - Mình có nhược điểm là sợ đám đông.

Lưu ý: Từ 长处 / cháng chù / và 短处 / duǎn chù/ là hai từ thể hiện điểm mạnh và điểm yếu của vị trí hoặc địa điểm nào đó của người, vật thể, khu vực... nào đó.

Luyện phát âm

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct