You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung đầy đủ và chi tiết nhất

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung là điều rất quan trọng mỗi khi giao tiếp hay làm việc với người Trung Quốc. Việc giới thiệu bản thân sẽ giúp cho đối tác tiểu hơn hơn về con người mình từ đó tăng cường sự tin tưởng lẫn nhau, tạo cảm giác gần gũi, thân mật hơn. Tuy nhiên để tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung như thế nào cho vừa đơn giản, ngắn gọn đồng thời vẫn truyền tải được ý nghĩa cần truyền đại thì không phải ai cũng nắm bắt được. Trong nội dung bài viết này chúng ta cùng tìm hiểu cách giới thiệu bản than bằng tiếng Trung dưới nhiều ngữ cảnh khác nhau nhé!

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Khi gặp một ai đó và bạn cần giới thiệu bản thân mình thì để có thể giới thiệu một cách ấn tượng, hay nhất thì bạn cần nắm bắt được các điểm cơ bản từ khi mới bắt đầu mở lời giới thiệu cho tới khi kết thúc. 

Tùy vào đối tượng bạn cần giới thiệu bản thân mà bạn cần sử dụng từ ngữ giới thiệu sao cho phù hợp, thời gian cũng ảnh hưởng rất lớn tới việc giới thiệu bản thân sao cho hiệu quả. Việc sử dụng đúng từ ngữ với đối tượng của bạn sẽ giúp bạn thể hiện bạn là người có học thức hay không. 

Các câu chào xã giao bằng tiếng Trung

Khi cần chào hỏi xã giao bằng tiếng Trung bạn nên dùng các câu chào hỏi đơn giản, sử dụng được trong nhiều ngữ cảnh khác nhau với nhiều đối tượng khác nhau, thường được sử dụng khi mới bắt đầu gặp mặt và bản thân chưa hiểu rõ nhiều về đối phương. Dưới đây là các từ vựng tiếng Trung dành cho việc chào hỏi xã giao:

Xin chào tiếng Trung
Xin chào tiếng Trung

Từ vựng câu chào xã giao tiếng Trung

你好
nǐ hǎo
Xin chào

介绍
jiè shào
giới thiệu

自己
zìjǐ
tự bản thân, chính mình

允许
yǔn xǔ
Cho phép

xiān
Trước, Trước tiên
Hán Việt: Tiên

ràng
nhường, nhường nhịn
Hán Việt: Nhượng

一下
yī xià
Một tý, thử xem, bỗng chốc

Mẫu câu giới thiệu bản thân cơ bản bằng tiếng Trung

STT Audio Nghĩa tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1

… 好, 我自己介绍一下儿 … Hǎo, wǒ zì jǐ jiè shào yī xiàr Chào…, tôi tự giới thiệu một chút.
2

大家好, 我先介绍一下儿 Dà jiā hǎo, wǒ xiān jiè shào yī xiàr Chào cả nhà, đầu tiên tôi muốn giới thiệu đôi lời.
3

早上好, 请允许我介绍一下自己 zǎo shàng hǎo, qǐng yǔn xǔ wǒ jiè shào yī xià zì jǐ Chào ngày mới, mình xin tự nói về mình.
4

让我自己来介绍一下
Ràng wǒ zìjǐ lái jièshào yīxià
Để tôi giới thiệu một chút
5

我先介绍自己一下 Wǒ xiān jièshào zìjǐ yīxià Tôi giới thiệu trước một chút về bản thân

Ví dụ:

您好 [nín hǎo] - Xin chào (Dùng cho người lớn tuổi hơn, một cách kính trọng), Mua bán hàng online

你们好 [Nǐmen hǎo] - Chào các bạn

早上好 [Zǎoshang hǎo] - Chào buổi sáng

中午好 [Zhōngwǔ hǎo] - Chào buổi chiều

晚上好 [Wǎnshàng hǎo] - Chào buổi tối

老师好 [Lǎoshī hǎo] - Chào thầy (cô)

同学们好 [Tóngxuémen hǎo] - Chào các bạn cùng lớp

同事好 [Tóngshì hǎo] - Chào đồng nghiệp

老板好 [Lǎobǎn hǎo] - Chào ông chủ, chào sếp

 大家好 [Dàjiā hǎo] - Chào mọi người.

 各位好 [Gèwèi hǎo] - Chào các vị.

 先生好 [Xiānshēng hǎo] - Chào tiên sinh.

 小姐好 [Xiǎojiě hǎo] - Chào tiểu thư

请允许我介绍一下自己 [qǐng yǔn xǔ wǒ jiè shào yī xià zì jǐ] - Tôi xin được giới thiệu về chính mình.

 大家好,让我来介绍一下 [Dàjiā hǎo, ràng wǒ lái jièshào yīxià] - Chào mọi người, để tôi giới thiệu chút.

 各位好,我先介绍自己一下 [Gèwèi hǎo, wǒ xiān jièshào zìjǐ yīxià] - Chào các vị, tôi xin giới thiệu bản thân trước

Tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Sau khi chào hỏi xong chúng ta cần giới thiệu về bản thân mình, lúc này chúng ta cần dùng từ sao cho chính xác nhé.

Nếu bạn không biết tên của mình nghĩa tiếng Trung là gì bạn có thể tham khảo bài viết: Tên tiếng Trung

Từ vựng giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

xìng
Họ
Hán Việt: Tính

jiào
kêu, gọi
Hán Việt: Khiếu

名字
Míngzì
Tên

shì
là, phải
Hán Việt: Thị

Mẫu câu tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

STT Audio Nghĩa tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1

我叫… wǒ jiào… Tôi tên là…
2

我姓…,叫… wǒ xìng…, jiào… Tôi họ…, tên là…
3

我的名字是… wǒ de míngzì shì… Tên của tôi là…
4

我名字是…
Wǒ míngzì shì…
Tên tôi là…
5

我贵姓是…
Wǒ guìxìng shì…
Quý danh tôi là…

Ví dụ:

 我的名字叫江南 [wǒ de míng zì jiào jiāng nán] - Tên tôi là Giang Nam.

 我叫杜江南 [wǒ jiào dù jiāng nán] - Mình tên là Đỗ Giang Nam.

 我姓杜,叫江南 [wǒ xìng dù, jiào jiāng nán] - Tôi họ Đỗ, tên là Giang Nam.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct