Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung là điều rất quan trọng mỗi khi giao tiếp hay làm việc với người Trung Quốc. Việc giới thiệu bản thân sẽ giúp cho đối tác tiểu hơn hơn về con người mình từ đó tăng cường sự tin tưởng lẫn nhau, tạo cảm giác gần gũi, thân mật hơn. Tuy nhiên để tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung như thế nào cho vừa đơn giản, ngắn gọn đồng thời vẫn truyền tải được ý nghĩa cần truyền đại thì không phải ai cũng nắm bắt được. Trong nội dung bài viết này chúng ta cùng tìm hiểu cách giới thiệu bản than bằng tiếng Trung dưới nhiều ngữ cảnh khác nhau nhé!

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Khi gặp một ai đó và bạn cần giới thiệu bản thân mình thì để có thể giới thiệu một cách ấn tượng, hay nhất thì bạn cần nắm bắt được các điểm cơ bản từ khi mới bắt đầu mở lời giới thiệu cho tới khi kết thúc.
Tùy vào đối tượng bạn cần giới thiệu bản thân mà bạn cần sử dụng từ ngữ giới thiệu sao cho phù hợp, thời gian cũng ảnh hưởng rất lớn tới việc giới thiệu bản thân sao cho hiệu quả. Việc sử dụng đúng từ ngữ với đối tượng của bạn sẽ giúp bạn thể hiện bạn là người có học thức hay không.
Các câu chào xã giao bằng tiếng Trung
Khi cần chào hỏi xã giao bằng tiếng Trung bạn nên dùng các câu chào hỏi đơn giản, sử dụng được trong nhiều ngữ cảnh khác nhau với nhiều đối tượng khác nhau, thường được sử dụng khi mới bắt đầu gặp mặt và bản thân chưa hiểu rõ nhiều về đối phương. Dưới đây là các từ vựng tiếng Trung dành cho việc chào hỏi xã giao:

Từ vựng câu chào xã giao tiếng Trung
Mẫu câu giới thiệu bản thân cơ bản bằng tiếng Trung
STT | Audio | Nghĩa tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 |
|
… 好, 我自己介绍一下儿 | … Hǎo, wǒ zì jǐ jiè shào yī xiàr | Chào…, tôi tự giới thiệu một chút. |
2 |
|
大家好, 我先介绍一下儿 | Dà jiā hǎo, wǒ xiān jiè shào yī xiàr | Chào cả nhà, đầu tiên tôi muốn giới thiệu đôi lời. |
3 |
|
早上好, 请允许我介绍一下自己 | zǎo shàng hǎo, qǐng yǔn xǔ wǒ jiè shào yī xià zì jǐ | Chào ngày mới, mình xin tự nói về mình. |
4 |
|
让我自己来介绍一下 |
Ràng wǒ zìjǐ lái jièshào yīxià |
Để tôi giới thiệu một chút |
5 |
|
我先介绍自己一下 | Wǒ xiān jièshào zìjǐ yīxià | Tôi giới thiệu trước một chút về bản thân |
Ví dụ:









大家好 [Dàjiā hǎo] - Chào mọi người.
各位好 [Gèwèi hǎo] - Chào các vị.
先生好 [Xiānshēng hǎo] - Chào tiên sinh.
小姐好 [Xiǎojiě hǎo] - Chào tiểu thư
请允许我介绍一下自己 [qǐng yǔn xǔ wǒ jiè shào yī xià zì jǐ] - Tôi xin được giới thiệu về chính mình.
大家好,让我来介绍一下 [Dàjiā hǎo, ràng wǒ lái jièshào yīxià] - Chào mọi người, để tôi giới thiệu chút.
各位好,我先介绍自己一下 [Gèwèi hǎo, wǒ xiān jièshào zìjǐ yīxià] - Chào các vị, tôi xin giới thiệu bản thân trước
Tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Sau khi chào hỏi xong chúng ta cần giới thiệu về bản thân mình, lúc này chúng ta cần dùng từ sao cho chính xác nhé.
Nếu bạn không biết tên của mình nghĩa tiếng Trung là gì bạn có thể tham khảo bài viết: Tên tiếng Trung
Từ vựng giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Mẫu câu tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
STT | Audio | Nghĩa tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 |
|
我叫… | wǒ jiào… | Tôi tên là… |
2 |
|
我姓…,叫… | wǒ xìng…, jiào… | Tôi họ…, tên là… |
3 |
|
我的名字是… | wǒ de míngzì shì… | Tên của tôi là… |
4 |
|
我名字是… |
Wǒ míngzì shì… |
Tên tôi là… |
5 |
|
我贵姓是… |
Wǒ guìxìng shì… |
Quý danh tôi là… |
Ví dụ:
我的名字叫江南 [wǒ de míng zì jiào jiāng nán] - Tên tôi là Giang Nam.
我叫杜江南 [wǒ jiào dù jiāng nán] - Mình tên là Đỗ Giang Nam.
我姓杜,叫江南 [wǒ xìng dù, jiào jiāng nán] - Tôi họ Đỗ, tên là Giang Nam.