Khi gặp gỡ nhau trong các cuộc gặp gỡ, nhất là các cuộc gặp gỡ với những người đồng trang lứa thì việc giới thiệu bạn bè đi cùng mình cho đối phương được biết sẽ giúp cuộc nói chuyện trở nên gần gũi hơn. Nắm bắt được từ vựng tiếng Trung liên quan tới bạn bè và cách hành câu giúp cho bạn truyền đạt chính xác những điều cần nói tới người nghe và dưới đây là cách giới thiệu bạn bè bằng tiếng Trung đầy đủ và chi tiết nhất để bạn tham khảo.

Từ vựng giới thiệu bạn bè bằng tiếng Trung
Mẫu câu giới thiệu bạn bè trong tiếng Trung
STT | Audio | Nghĩa tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
1 |
|
我的闺蜜很… | wǒ de guī mì hěn… | Bạn thân tôi rất… |
2 |
|
我有… 个好朋友 | wǒ yǒu… gè hǎo péng yǒu | Mình có… người bạn thân |
3 |
|
我闺蜜很喜欢… | wǒ guī mì hěn xǐ huān… | Bạn tôi thích nhất… |
4 |
|
我跟朋友都很喜欢… | wǒ gēn péng yǒu dōu hěn xǐ huān… | Tôi và bạn bè đều rất thích… |
5 |
|
我和…是好兄弟(姐妹) |
Wǒ hé…shì hǎo xiōngdì (jiěmèi) |
Tôi với…là hảo huynh đệ (hảo tỉ muội) |
Ví dụ:
现在我有很多朋友 [xiànzài wǒ yǒu hěn duō péng yǒu] - Hiện tại tôi có rất nhiều bạn bè.
我只有一个好朋友 [wǒ zhǐ yǒu yī gè hǎo péng yǒu] - Tôi chỉ có chơi thân với một người.
我的闺蜜很漂亮 [ wǒ de guī mì hěn piào liang] - Bạn của tôi rất xinh đẹp.
我的朋友说汉语说得很流利 [wǒ de péng yǒu shuō hàn yǔ shuō dé hěn liú lì] - Bạn của mình nói tiếng Trung rất trôi chảy.
我闺蜜很喜欢买东西 [wǒ guī mì hěn xǐ huān mǎi dōng xī] - Bạn mình thích đi mua đồ.
我跟朋友都很喜欢去旅游 [wǒ gēn péng yǒu dōu hěn xǐ huān qù lǚ yóu] - Tôi và bạn bè đều thích đi du lịch.