Ngoại thương là một lĩnh vực quan trọng trong hoạt động kinh doanh quốc tế, và hiểu biết từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực này là rất cần thiết. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng trong chủ đề ngoại thương:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại thương
STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
---|---|---|---|
1 | 代理商 | dàilǐshāng | Đại lý (buôn bán) |
2 | 批发商 | pīfā shāng | Hãng bán buôn, nhà phân phối |
3 | 结算方式 | jié suàn fāng shì | Phương thức kết toán |
4 | 现金结算 | xiàn jīn jié suàn | Kết toán số tiền mặt |
5 | 双边结算 | shuāng biān jié suàn | Kết toán song phương |
6 | 多边结算 | duō biān jié suàn | Kết toán đa phương |
7 | 国际结算 | guó jì jié suàn | Kết toán quốc tế |
8 | 结算货币 | jié suàn huò bì | Tiền đã kết toán |
9 | (启运港)船边交货 | (qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò | Giao dọc mạn tàu |
10 | (承运人的)发货通知书;托运单;寄售通知书 | (chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū; tuōyùn dān; jìshòu tōngzhī shū | Phiếu gửi hàng |
11 | 不可撤销的信用证 | bùkě chèxiāo de xìnyòng zhèng | Thư tín dụng không thể hủy ngang |
12 | 不可撤销的无追索权信用证 | bùkě chèxiāo de wú zhuī suǒ quán xìnyòng zhèng | Thư tín dụng không thể hủy ngang miễn truy đòi |
13 | 世界市场 | shìjiè shìchǎng | Thị trường thế giới |
14 | 丝绸定货单 | sīchóu dìnghuò dān | Đơn đặt hàng tơ lụa |
15 | 中介贸易 | zhōngjiè màoyì | Thương mại qua trung gian |
16 | 中国制造的 | zhōngguó zhìzào de | TQ sản xuất |
17 | 临时发票 | línshí fāpiào | Hóa đơn tạm |
18 | 买方 | mǎifāng | Bên bán |
19 | 互惠合同 | hùhuì hétóng | Hợp đồng tương hỗ |
20 | 互惠贸易 | hùhuì màoyì | Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng |
21 | 交货价格 | jiāo huò jiàgé | Giá giao hàng |
22 | 交货地点 | jiāo huò dìdiǎn | Địa điểm giao hàng |
23 | 交货方式 | jiāo huò fāngshì | Phương thức giao hàng |
24 | 交货时间 | jiāo huò shíjiān | Thời gian giao hàng |
25 | 交货港 | jiāo huò gǎng | Cảng giao hàng |
26 | 产地证书;原产地证明书 | chǎndì zhèngshū; yuán chǎndì zhèngmíng shū | Chứng nhận xuất xứ |
27 | 仓库交货 | cāngkù jiāo huò | Giao hàng tại kho |
28 | 价格谈判 | jiàgé tánpàn | Đàm phán giá cả |
29 | 优惠价格 | yōuhuì jiàgé | Giá ưu đãi |
30 | 保付支票;保兑支票 | bǎo fù zhīpiào; bǎo duì zhīpiào | Séc xác nhận |
31 | 保险单;保单 | bǎoxiǎn dān; bǎodān | Chứng nhận bảo hiềm |
32 | 信汇 | xìn huì | Chuyển tiền bằng thư |
33 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
34 | 信用支付 | xìnyòng zhīfù | Chi trả bằng tín dụng |
35 | 信用证;信用状 | xìnyòng zhèng; xìnyòng zhuàng | Thư tín dụng |
36 | 假定发票,形式发票 | jiǎdìng fāpiào, xíngshì fǎ piào | Hóa đơn chiếu lệ |
37 | 光票 | guāng piào | Hối phiếu trơn |
38 | 免税进口 | miǎnshuì jìnkǒu | Nhập khẩu miễn thuế |
39 | 入超,逆差 | rù chāo, nìchā | Nhập siêu |
40 | 农产品 | nóngchǎnpǐn | Nông Sản |
41 | 出发港 | chūfā gǎng | Cảng xuất phát |
42 | 出口值 | chūkǒu zhí | Giá trị xuất khẩu |
43 | 出口商 | chūkǒu shāng | Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu |
44 | 出口商品 | chūkǒu shāngpǐn | Hàng hóa xuất khẩu |
45 | 出口商品目录 | chūkǒu shāngpǐn mùlù | Danh mục hàng xuất khẩu |
46 | 出口国 | chūkǒu guó | Nước xuất khẩu |
47 | 出口市场 | chūkǒu shìchǎng | Thị trường xuất khẩu |
48 | 出口总值 | chūkǒu zǒng zhí | Tổng giá trị xuất khẩu |
49 | 出口方式 | chūkǒu fāngshì | Phương thức xuất khẩu |
50 | 出口检验 | chūkǒu jiǎnyàn | Kiểm nghiệm xuất khẩu |
51 | 出口的制造品 | chūkǒu de zhìzào pǐn | Hàng sản xuất để xuất khẩu |
52 | 出口税 | chūkǒu shuì | Thuế xuất khẩu |
53 | 出口管制 | Chūkǒu guǎnzhì | Quản chế xuất khẩu |
54 | 出口许可证 | chūkǒu xǔkě zhèng | Giấy phép xuất khẩu |
55 | 出口货物 | chūkǒu huòwù | Hàng xuất khẩu |
56 | 出口贸易 | chūkǒu màoyì | Thương mại xuất khẩu |
57 | 出口限额制度 | chūkǒu xiàn'é zhìdù | Chế độ hạn chế mức xuất khẩu |
58 | 出口项目 | chūkǒu xiàngmù | Hạng mục xuất khẩu |
59 | 出口额 | chūkǒu é | Mức xuất khẩu |
60 | 划线支票 | huá xiàn zhīpiào | Séc gạch chéo |
61 | 到岸价格 | dào àn jiàgé | Giá CIF ( đến cảng ) |
62 | 到达港 | dàodá gǎng | Cảng đến |
63 | 制造商 | zhìzào shāng | Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất |
64 | 卖方 | màifāng | Bên bán |
65 | 县外贸公司 | xiàn wàimào gōngsī | Công ty ngoại thương của huyện |
66 | 双边贸易 | shuāngbiān màoyì | Thương mại song phương |
67 | 双边贸易协定 | shuāngbiān màoyì xiédìng | Hiệp định mậu dịch song phương |
68 | 发票;发单;装货淸单 | fāpiào; fā dān; zhuāng huò qīng dān | Hóa đơn |
69 | 发货人 | fā huò rén | Người gửi hàng, người bán hàng |
70 | 可撤销的信用证 | kě chèxiāo de xìnyòng zhèng | Thư tín dụng có thể hủy ngang |
71 | 合同的签订 | hétóng de qiāndìng | Sự ký kết hợp đồng |
72 | 合同的终止 | hétóng de zhōngzhǐ | Chấm dứt hợp đồng |
73 | 合同的违反 | hétóng de wéifǎn | Vi phạm hợp đồng |
74 | 商业发票 | shāngyè fāpiào | Hóa đơn thương mại |
75 | 商品交易会 | shāngpǐn jiāoyì huì | Hội chợ giao dịch hàng hóa |
76 | 商品价格 | shāngpǐn jiàgé | Giá cả hàng hóa |
77 | 商品检索局 | shāngpǐn jiǎnsuǒ jú | Cục kiểm nghiệm hàng hóa |
78 | 商品检验 | shāngpǐn jiǎnyàn | Kiểm nghiệm hàng hóa |
79 | 商品检验证明书 | shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū | Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa |
80 | 商品检验费 | shāngpǐn jiǎnyàn fèi | Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa |
81 | 商标名 | shāngbiāo míng | Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm |
82 | 回复信用证;循环伯用证 | huífù xìnyòng zhèng; xúnhuán bó yòng zhèng | Thư tín dụng tuần hoàn |
83 | 国内贸易 | Guónèi màoyì | Màoyì mậu dịch trong nước |
84 | 国际市场 | guójì shìchǎng | Thị trường quốc tế |
85 | 国际贸易公司 | guójì màoyì gōngsī | Công ty ngoại thương quốc tế |
86 | 土产品 | tǔ chǎnpǐn | Thổ sản |
87 | 备用信用证 | bèiyòng xìnyòng zhèng | Thư tín dụng dự phòng |
88 | 外国制造的 | wàiguó zhìzào de | (Hàng) nước ngoài sản xuất |
89 | 外国商品 | wàiguó shāngpǐn | Hàng ngoại |
90 | 外贸合同 | wàimào hétóng | Hợp đồng ngoại thương |
91 | 外贸局 | wàimào jú | Cục ngoại thương |
92 | 外贸总额 | wàimào zǒng'é | Tổng kim ngạch ngoại thương |
93 | 外贸指数 | wàimào zhǐshù | Chỉ số ngoại thương |
94 | 外贸逆差 | wàimào nìchā | Nhập siêu |
95 | 外贸顺差 | wàimào shùnchā | Xuất siêu ( ngoại thương ) |
96 | 外销 | wàixiāo | Bán ra nước ngoài |
97 | 多边贸易 | duōbiān màoyì | Thương mại đa phương |
98 | 定价 | dìngjià | Định giá |
99 | 定单 | dìngdān | Đơn đặt hàng tơ lụa |
100 | 定期交货 | dìngqí jiāo huò | Giao hàng định kỳ |
101 | 对外贸易 | duìwài màoyì | Mậu dịch đối ngoại |
102 | 对外贸易区 | duìwài màoyì qū | Khu mậu dịch đối ngoại |
103 | 对开信用证 | duì kāi xìnyòng zhèng | Thư tín dụng đối ứng |
104 | 工业品 | gōngyè pǐn | Hàng công nghiệp |
105 | 工厂交货 | gōngchǎng jiāo huò | Giao hàng tại xưởng |
106 | 工艺美术品 | gōngyì měishù pǐn | Hàng thủ công mỹ nghệ |
107 | 市外贸公司 | shì wàimào gōngsī | Công ty ngoại thương của thành phố |
108 | 当地制造的 | dāngdì zhìzào de | Sản xuất ngay tại chỗ |
109 | 执票人汇票;执票人票据 | zhí piào rén huìpiào; zhí piào rén piàojù | Hổi phiếu trả cho người cầm phiếu |
110 | 批发价 | pīfā jià | Giá bán buôn ( bán sỉ ) |
111 | 承兑;接受 | chéngduì; jiēshòu | Chấp nhận (hối phiếu) |
112 | 报价 | bàojià | Báo giá |
113 | 支付 | zhīfù | Chi trả bằng tín dụng |
114 | 支付方式 | zhīfù fāngshì | Phương thức chi trả |
115 | 支票 | zhīpiào | Chi phiếu, séc |
116 | 收货人 | shōu huò rén | Người nhận hàng |
117 | 数量 | shùliàng | Số lượng |
118 | 旅行支票 | lǚxíng zhīpiào | Chi phiếu du lịch |
119 | 无形贸易 | wúxíng màoyì | Thương mại vô hình |
120 | 易货支付 | yì huò zhīfù | Chi trả bằng đổi hàng |
121 | 易货贸易 | yì huò màoyì | Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng |
122 | 普通划线支票 | pǔtōng huá xiàn zhīpiào | Séc gạch chéo thông thường |
123 | 最惠国条款 | zuìhuìguó tiáokuǎn | Điều khoản tối huệ quốc |
124 | 有形贸易 | yǒuxíng màoyì | Thương mại hữu hình |
125 | 本国制造的 | běnguó zhìzào de | Trong nước sản xuất |
126 | 本票;期票 | běn piào; qí piào | Kỳ phiếu |
127 | 条约口岸 | tiáoyuē kǒu'àn | Cửa khẩu theo hiệp ước |
128 | 检验合格证书 | jiǎnyàn hégé zhèngshū | Phiếu chững nhận kiểm nghiệm |
129 | 汇票 | huìpiào | Phiếu chuyển tiền |
130 | 海外市场 | hǎiwài shìchǎng | Thị trường ngoài nước |
131 | 海运贸易 | hǎiyùn màoyì | Thương mại đường biển |
132 | 特产品 | tè chǎnpǐn | Đặc sản |
133 | 特别划线支票 | tèbié huá xiàn zhīpiào | Séc gạch chéo đặc biệt |
134 | 现金支付 | xiànjīn zhīfù | Chi trả bằng tiền mặt |
135 | 电汇 | diànhuì | Điện chuyển tiền |
136 | 畜产品 | xù chǎnpǐn | Hàng súc sản |
137 | 直接进口 | zhíjiē jìnkǒu | Trực tiếp nhập khẩu |
138 | 省外贸公司 | shěng wàimào gōngsī | Công ty ngoại thương của tỉnh |
139 | 矿产品 | kuàng chǎnpǐn | Hàng khoáng sản |
140 | 确定发票,最终发票 | quèdìng fāpiào, zuìzhōng fāpiào | Hóa đơn chính thức |
141 | 离岸价格 | lí àn jiàgé | Giá FOB, giá giao hàng trên tàu ,giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển |
142 | 空白背书;不记名背书 | kòngbái bèishū; bù jìmíng bèishū | Ký hậu để trống |
143 | 索赔 | suǒpéi | Đòi bồi thường |
144 | 索赔期 | suǒpéi qí | Thời hạn ( kỳ hạn ) |
145 | 索赔淸单 | suǒpéi qīng dān | Bản kê đòi bồi thường |
146 | 红条款信用证 | hóng tiáokuǎn xìnyòng zhèng | Thư tín dụng điều khoản đỏ |
147 | 结算 | jiésuàn | Kết toán |
148 | 背书;批单 | bèishū; pī dān | Ký hậu |
149 | 背对背信用证;转开信用证 | bèiduìbèi xìnyòng zhèng; zhuǎn kāi xìnyòng zhèng | Thư tín dụng giáp lưng |
150 | 自由港 | zìyóugǎng | Cảng tự do |
151 | 自由贸易 | zìyóu màoyì | Tự do thương mại |
152 | 自由贸易区 | zìyóu màoyì qū | Khu vực tự do mậu dịch |
153 | 舱单 | cāng dān | Bảng kê khai hàng hóa |
154 | 船上交货 | chuánshàng jiāo huò | Giao hàng trên tàu |
155 | 船籍港 | chuánjí gǎng | Cảng đăng ký ( tàu thuyền ) |
156 | 补偿贸易 | bǔcháng màoyì | Thương mại bù trừ |
157 | 装箱单;包装清单;花色码单 | zhuāng xiāng dān; bāozhuāng qīngdān; huāsè mǎ dān | Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằngchúng đã được kiểm tra) |
158 | 装货口岸 | zhuāng huò kǒu'àn | Của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng |
159 | 装运港 | zhuāngyùn gǎng | Cảng xếp hàng vận chuyển |
160 | 规格 | guīgé | Qui cách |
161 | 记名支票;指定人支票 | jìmíng zhīpiào; zhǐdìng rén zhīpiào | Séc theo lệnh |
162 | 谈判人 | tánpàn rén | Người đàm phán |
163 | 谈判代表 | tánpàn dàibiǎo | Đoàn đại biểu đàm phán |
164 | 货物)品质证明书 | (huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū | Chứng nhận chất lượng (hàng hóa) |
165 | 货物保管费 | huòwù bǎoguǎn fèi | Phí bảo quản hàng hóa |
166 | 货物清单 | huòwù qīngdān | Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa |
167 | 货物运费 | huòwù yùnfèi | Phí vận chuyển hàng hóa |
168 | 质量 | zhìliàng | Chất lượng sản phẩm |
169 | 购货合同 | gòu huò hétóng | Hợp đồng mua hàng |
170 | 贸易代表团 | màoyì dàibiǎo tuán | Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại |
171 | 贸易伙伴 | màoyì huǒbàn | Đối tác thương mại |
172 | 贸易大国 | màoyì dàguó | Cường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn) |
173 | 贸易战 | màoyì zhàn | Chiến tranh thương mại (mậu dịch) |
174 | 贸易条件 | màoyì tiáojiàn | Điều kiện mậu dịch |
175 | 贸易竞争对手 | màoyì jìngzhēng duìshǒu | Đối thủ cạnh tranh mậu dịch |
176 | 贸易谈判 | màoyì tánpàn | Đàm phán mậu dịch |
177 | 贸易逆差 | màoyì nìchā | Nhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt |
178 | 贸易途径 | màoyì tújìng | Con đường mậu dịch |
179 | 贸易顺差 | màoyì shùnchā | Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dưa thừa |
180 | 赔偿 | péicháng | Bồi thường |
181 | 跟单信用证 | gēn dān xìnyòng zhèng | Thư tín dụng chứng từ |
182 | 跟单托受 | gēn dān tuō shòu | (Hối phiếu) nhờ thu theo chứng từ |
183 | 跟单汇票 | gēn dān huìpiào | Hối phiếu kèm chứng từ |
184 | 转口税 | zhuǎnkǒu shuì | Hạng mục nhập khẩu |
185 | 转口贸易 | zhuǎnkǒu màoyì | Thương mại chuyển khẩu |
186 | 轻工业品 | qīnggōngyè pǐn | Hàng công nghiệp nhẹ |
187 | 边境交货 | biānjìng jiāo huò | Giao tai biên giới |
188 | 边境贸易 | biānjìng màoyì | Thương mại biên giới |
189 | 边境贸易屮心 | biānjìng màoyì chè xīn | Trung tâm mậu dịch biên giới |
190 | 过境货物 | guòjìng huòwù | Hàng quá cảnh |
191 | 过境贸易 | guòjìng màoyì | Thương mại quá cảnh |
192 | 近期交货 | jìnqí jiāo huò | Giao hàng vào thời gian gần ,giao hạn gần |
193 | 进出口公司 | jìn chūkǒu gōngsī | Công ty xuất nhập khẩu |
194 | 进出口商行 | jìn chūkǒu shāngháng | Doanh nghiệp xuất nhập khẩu |
195 | 进口值 | jìnkǒu zhí | Giả trị nhập khẩu |
196 | 进口商品 | jìnkǒu shāngpǐn | Hàg hóa nhập khẩu |
197 | 进口商品目录 | jìnkǒu shāngpǐn mùlù | Danh mục hàng hóa nhập khẩu |
198 | 进口国 | jìnkǒu guó | Nước nhập khẩu |
199 | 进口市场 | jìnkǒu shìchǎng | Thị trường nhập khẩu |
200 | 进口总值 | jìnkǒu zǒng zhí | Tổng giá trị nhập khẩu |
201 | 进口方式 | jìnkǒu fāngshì | Phươg thức nhập khẩu |
202 | 进口检验 | jìnkǒu jiǎnyàn | Kiểm nghiệm nhập khẩu |
203 | 进口港 | jìnkǒu gǎng | Cảng nhập khẩu |
204 | 进口税 | jìnkǒu shuì | Thuế nhập khẩu, hải quan |
205 | 进口管制 | jìnkǒu guǎnzhì | Kiểm soát nhập khẩu |
206 | 进口许可证 | jìnkǒu xǔkě zhèng | Giấy phép nhập khẩu |
207 | 进口货物 | jìnkǒu huòwù | Hàng nhập khẩu |
208 | 进口贸易 | jìnkǒu màoyì | Thương mại nhập khẩu |
209 | 进口限额制度 | jìnkǒu xiàn'é zhìdù | Chế độ hạn chế nhập khẩu |
210 | 进口项目 | jìnkǒu xiàngmù | Hạng mục nhập khẩu |
211 | 进口额 | jìnkǒu é | Mức nhập khẩu |
212 | 远期交货 | yuǎn qí jiāo huò | Giao hàng về sau, giao sau |
213 | 远期汇票 | yuǎn qí huìpiào | Hối phiếu có kỳ hạn |
214 | 通商口岸 | tōngshāng kǒu'àn | Cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại |
215 | 重工业品 | zhònggōngyè pǐn | Hàng công nghiệp nặng |
216 | 销售合同 | xiāoshòu hétóng | Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán |
217 | 长期定单 | chángqí dìngdān | Đơn đặt hàng dài hạn |
218 | 间接进口 | jiànjiē jìnkǒu | Gián tiếp nhập khẩu |
219 | 限制性背书 | xiànzhì xìng bèishū | Ký hậu hạn chếa |
220 | 领事发票,领事签证发栗 | lǐngshì fāpiào, lǐngshì qiānzhèng fā lì | Hóa đơn lãnh sự |
Những từ vựng trên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về quy trình và hoạt động trong lĩnh vực ngoại thương, từ đàm phán, ký kết hợp đồng đến vận chuyển và thanh toán trong giao dịch quốc tế.