You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành spa

Trong lĩnh vực spa, việc hiểu và sử dụng đúng từ vựng tiếng Trung là rất quan trọng để giao tiếp hiệu quả với khách hàng và đồng nghiệp, đặc biệt khi làm việc tại các spa quốc tế hoặc phục vụ khách du lịch. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung phổ biến liên quan đến chuyên ngành spa:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành spa
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành spa

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành spa

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 zhì Hạt mụn cơm, nốt ruồi
2 chuàng Đau, bị thương, Mụn
3 伸直头发 shēn zhí tóufǎ Duỗi tóc
4 修眉 xiūméi Tỉa lông mày
5 做面膜 zuò miànmó Đắp mặt nạ
6 刮痧 guāshā Cạo gió, đánh gió
7 剪甲 jiǎn jiǎ Làm móng
8 割双眼皮 gē shuāng yǎnpí Cắt mí
9 化妆品 huàzhuāngpǐn Mỹ phẩm
10 发胶 fàjiāo Keo xịt tóc
11 图案 tú'àn Mẫu vẽ
12 审美 shěnměi Thẩm mỹ
13 护肤 hùfū Dưỡng da
14 抽脂 chōu zhī Hút mỡ
15 指甲刀 zhǐjiǎ dāo Dāo bấm móng tay
16 指甲刷 zhǐjiǎ shuā Bàn chải móng tay
17 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp
18 整容 zhěngróng Sửa sắc đẹp
19 文身 wénshēn Xăm mình
20 水疗 shuǐliáo Thủy liệu pháp
21 油蒸 yóu zhēng Hấp dầu
22 泥浴 ní yù Tắm bùn
23 洗发水 xǐ fǎ shuǐ Dầu gội đầu hai trong một, dầu gội dưỡng tóc
24 洗头 xǐ tóu Gội đầu bằng dầu gội
25 洗甲油 Xǐ jiǎ yóu Yóu nước tẩy móng
26 洗白 xǐ bái Tắm trắng
27 涂指甲 tú zhǐjiǎ Sơn móng
28 減肥 jiǎnféi Giảm cân
29 漆指甲 qī zhǐjiǎ Sơn móng tay
30 潤发露 rùn fā lù Dầu xả
31 烘发机 hōng fā jī Máy sấy tóc
32 烫发 tàngfǎ Uốn tóc
33 焦灼痕 jiāozhuó hén Nám
34 牙齿矫正 yáchǐ jiǎozhèng Niềng răng, kẹp răng
35 甲片 jiǎ piàn Móng tay giả
36 甲锉 jiǎ cuò Dũa móng tay
37 画甲 huà jiǎ Vẽ móng
38 瘦身 shòushēn Giảm béo
39 皱痕 zhòu hén Vết nhăn
40 皱纹 zhòuwén Nếp nhăn
41 盖甲 gài jiǎ Đắp móng
42 眼袋 yǎndài Túi mắt, bọng mắt
43 粉刺 fěncì Mụn trứng cá
44 纹唇线 wén chún xiàn Xăm môi
45 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình
46 美甲 měijiǎ Sơn sửa móng tay
47 脂肪 zhīfáng Mỡ
48 脱毛 tuōmáo Tẩy lông, cạo lông
49 解剖 jiěpōu Giải phẫu
50 足疗 zúliáo Mát xa chân
51 隆胸 lóngxiōng Nâng ngực
52 隆鼻 lóng bí Nâng mũi
53 雀斑 quèbān Tàn nhang
54 黑点痕 hēi diǎn hén Tàn nhang
55 黑眼圈 hēi yǎnquān Quầng thâm mắt
56 黥嘴唇 qíng zuǐchún Xăm môi

Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung trong ngành spa không chỉ giúp bạn phục vụ khách hàng tốt hơn mà còn nâng cao sự chuyên nghiệp và khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc. Điều này đặc biệt quan trọng trong việc tư vấn các liệu trình phù hợp, giải thích công dụng của các sản phẩm và thiết bị, cũng như tạo ấn tượng tốt đẹp với khách hàng. Spa là ngành dịch vụ đòi hỏi sự tinh tế và chăm sóc tỉ mỉ, vì vậy, việc sử dụng từ ngữ chính xác sẽ góp phần quan trọng vào sự thành công của bạn trong lĩnh vực này.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct