You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ

Bóng rổ là một môn thể thao phổ biến và việc nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến bóng rổ sẽ giúp bạn hiểu và thảo luận về môn thể thao này một cách hiệu quả. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 休息 xiū xi Nghỉ ngơi, nghỉ, Giải lao
2 篮球 lánqiú Bóng rổ
3 三人传 sān rén chuán 3 người chuyền cho nhau
4 三秒 sān miǎo 3 giây
5 上半时得分 shàngbànshí défēn Hiệp đầu được điểm
6 两次运球 liǎng cì yùn qiú Hai lần chuyển bóng
7 中圈 zhōng quān Vòng giữa
8 中线 zhōngxiàn Trung tuyến
9 中锋 zhōngfēng Trung phong
10 争球 zhēng qiú Tranh bóng
11 交换场地 jiāohuàn chǎngdì Đổi sân
12 低传 dī chuán Chuyền thấp
13 低拍带球 dī pāi dài qiú Đập thấp dẫn bóng
14 侧传 cè chuán Chuyền nghiêng (bên cạnh)
15 假动作 jiǎ dòngzuò Động tác giả
16 全场紧逼 quán chǎng jǐn bī Cả trận đều khẩn trương
17 切入 qiērù Cắt
18 前卫 qiánwèi Tiền vệ
19 加时比赛 jiā shí bǐsài Thêm giờ
20 单手投篮 dān shǒu tóulán Ném rổ 1 tay
21 双方犯规 shuāngfāng fànguī Hai bên đều phạm qui
22 右锋 yòu fēng Tiền đạo phải
23 后卫 hòuwèi Hậu vệ cánh phải
24 命中率 mìngzhòng lǜ Tỉ lệ ném trúng
25 和局 hé jú Trận thi đấu hòa nhau
26 回传 huí chuán Chuyền trả lại
27 定位投篮 dìngwèi tóulán Định vị ném rổ
28 将球塞进篮里 jiāng qiú sāi jìn lán lǐ Đưa bóng vào rổ
29 左锋 zuǒ fēng Tiền đạo trái
30 带球走 dài qiú zǒu Dẫn bóng đi
31 延长比赛 yáncháng bǐsài Kéo dài trận đấu
32 开球 kāi qiú Khai cuộc
33 弧形传球 hú xíng chuán qiú Chuyền bóng hình vòng cung
34 快攻 kuài gōng Tấn công nhanh
35 恢复比赛 huīfù bǐsài Tiếp tục thi đấu
36 打人 dǎ rén Đánh người
37 打手 dǎshǒu Lỗi đánh tay
38 扣篮 kòulán Che rổ
39 技术犯规 jìshù fànguī Phạm qui về kĩ thuật
40 投中 tóu zhòng Ném vào rổ
41 投篮 tóulán Ném rổ 1 tay
42 投篮不中 tóulán bù zhòng Ném rổ trượt
43 投篮不准 tóulán bù zhǔn Ném rổ không chuẩn
44 投篮无效 tóulán wúxiào Ném vào rổ (không tính điểm)
45 投篮有效 tóulán yǒuxiào Ném vào rổ (tính điểm)
46 抢篮板球 qiǎng lánbǎn qiú Che không cho ném rổ
47 拉人 lā rén Kéo người
48 拍打传球 pāidǎ chuán qiú Vừa đập vừa chuyền bóng
49 拖延战术 tuōyán zhànshù Chiến thuật kéo dài thời gian
50 换人 huàn rén Thay người
51 掩护 yǎnhù Yểm trợ
52 撞人 zhuàng rén Va chạm
53 擦板入篮 cā bǎn rù lán Sạt bảng lọt vào rổ
54 易手 yìshǒu Chuyển tay
55 暂停 zàntíng Tạm dừng
56 替补入场 tìbǔ rù chǎng Thay người vào đấu
57 界线 jièxiàn Ranh giới
58 盯人 dīng rén Nhìn người
59 短传 duǎn chuán Chuyền ngắn
60 神投手 shén tóushǒu Tay ném rổ thần kỳ
61 禁区 jìnqū Khu vực cấm chặt đốn
62 空中传球 kōngzhōng chuán qiú Chuyền bóng trên không
63 空心球 kōngxīn qiú Bóng không
64 端线 duānxiàn Vạch cuối bãi ở hai đầu sân
65 篮圈 lán quān Vòng rổ
66 篮板 lánbǎn Bảng rổ
67 篮架 lán jià Giá treo rổ
68 篮柱 lán zhù Cột rổ
69 篮球场 lánqiú chǎng Sân bóng rổ
70 篮网 lán wǎng Lưới rổ
71 罚出场 fá chūchǎng Phạt buộc ra ngoài (truất quyền thi đấu)
72 罚球 fáqiú Phạt ném rổ
73 罚球线 fáqiú xiàn Đường phạt bóng
74 背传 bèi chuán Chuyền bóng sau lưng
75 补篮 bǔ lán Ném thêm một lần
76 触人 chù rén Chạm người
77 跟进 gēn jìn Đi theo
78 跨步上篮 kuà bù shàng lán Xoạc chân (đi dài bước) lên rổ
79 跳投 tiàotóu Nhảy ném
80 跳球 tiào qiú Nảy bóng
81 跳起传球 tiào qǐ chuán qiú Nhảy lên chuyền bóng
82 跳起投篮 tiào qǐ tóulán Nhảy lên ném rổ
83 踩线 cǎi xiàn Giẫm vào vạch
84 转身投篮 zhuǎnshēn tóulán Quay người ném rổ
85 边线 biānxiàn Đường biên
86 运球 yùn qiú Chuyền bóng
87 近投 jìn tóu Ném gần
88 配合 pèihé Phối hợp
89 钩手传球 gōu shǒu chuán qiú Cong tay chuyền bóng
90 钩手投篮 gōu shǒu tóulán Cong tay ném rổ
91 长传 cháng chuán Chuyền dài
92 阻人 zǔ rén Cản người
93 集体犯规 jítǐ fànguī Phạm qui tập thể

.Việc sử dụng các từ vựng này giúp bạn mô tả các tình huống trong trận đấu và hiểu rõ các chiến thuật và vai trò của từng cầu thủ. Bên cạnh đó, hiểu biết về từ vựng bóng rổ cũng giúp bạn giao tiếp và thảo luận với người khác về môn thể thao này, từ việc xem trận đấu đến tham gia chơi bóng.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct