You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh

Sự phổ biến của công nghệ giúp việc phổ biến các thiết bị chụp ảnh hiện nay trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết (điện thoại, máy ảnh...). Nếu bạn đang làm trong ngành nhiếp ảnh và thường xuyên làm việc với người Trung Quốc thì việc nắm giữ các từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong quá trình làm việc. Dưới đây là các từ vựng thuộc chủ đề chụp ảnh để bạn tham khảo.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 DXDX接电簧DX dxdx jiē diàn huáng dx Lò xo nhận diện
2 一步照相机 yībù zhàoxiàngjī Máy ảnh chụp lấy liền
3 三脚架 sānjiǎojià Chân máy ảnh, giá ba chân
4 交卷暗盒 jiāojuàn ànhé Ngăn đựng phim
5 伸缩三脚架 shēnsuō sānjiǎojià Giá ba chân gấp, giá ba chân mở rộng, chân máy xếp
6 低照指示器 dī zhào zhǐshì qì Bộ chỉ báo ánh sáng thấp
7 倒片开关 dào piàn kāiguān Nút tua phim
8 倒片曲柄 dào piàn qūbǐng Núm quay tua phim về
9 傻瓜机 shǎguā jī Máy ảnh ngắm chụp (point and shoot)
10 光圈 guāngquān Khẩu độ, độ mở
11 八牙轮 bā yá lún Bánh răng phim
12 刷子 shuāzi Bàn chải cạo râu
13 加膜镜 jiā mó jìng Thấu kính tráng
14 单张胶片 dān zhāng jiāopiàn Phim miếng, phim tấm
15 单镜头 dān jìngtóu Ống kinh đơn
16 双镜头 shuāng jìngtóu Ống kính kép
17 反光照相机 fǎnguāng zhàoxiàngjī Máy ảnh phản quang
18 反光镜 fǎnguāng jìng Kính ngắm
19 变速快门 biànsù kuàimén Cửa chớp biến tốc
20 可变焦距镜头 kě biàn jiāojù jìngtóu Ống kính thay đổi tiêu cự, ống kính zoom
21 后盖 hòu gài Mặt sau
22 后盖开关 hòu gài kāiguān Công tắc mặt sau
23 后盖视窗 hòu gài shìchuāng Lỗ ngắm mặt sau
24 太阳罩 tàiyáng zhào Cái chụp ống kinh
25 对焦屏 duìjiāo píng Màn điều tiêu
26 广角镜 guǎngjiǎojìng Ống kính góc rộng
27 录音照相机 lùyīn zhàoxiàngjī Máy quay phim nói
28 彩色胶卷 cǎisè jiāojuǎn Phim mầu
29 微型照相机 wéixíng zhàoxiàngjī Máy ảnh mini
30 微粒胶卷 wéilì jiāojuǎn Phim hạt mịn
31 心轴 xīn zhóu Trục tâm
32 快速交卷 kuàisù jiāojuàn Phim chụp nhanh
33 快门按钮 kuàimén ànniǔ Nút chụp
34 快门胶球 kuàimén jiāo qiú Cấu nhả (cửa sập máy ảnh)
35 快门调谐盘 kuàimén tiáoxié pán Vòng tốc độ cửa trập trên thân máy
36 折叠式照相机 zhédié shì zhàoxiàngjī Máy ảnh xếp
37 摄远镜头 shè yuǎn jìngtóu Ống kính chụp xa (ống kính tê lê)
38 擦镜纸 cā jìng zhǐ Giấy lau ống kính
39 散装胶片 sǎnzhuāng jiāopiàn Phim
40 暗藏式闪光灯 àncáng shì shǎnguāngdēng Đèn cóc
41 机体 jītǐ Thân máy
42 检查蜂鸣器 jiǎnchá fēng míng qì Bộ phận kiểm tra tiếng máy
43 模式选择杆 móshì xuǎnzé gǎn Nút gạt chọn chế độ
44 水下照相机 shuǐ xià zhàoxiàngjī Máy ảnh dưới nước
45 测光表 cè guāng biǎo Thước đo sáng
46 测距器 cè jù qì Thiết bị đo cự ly
47 测距表 cè jù biǎo Thước tê lê (thước đo cự ly)
48 滤光镜 lǜ guāng jìng Kính lọc
49 照相机 zhàoxiàngjī Máy ảnh
50 电子闪光灯 diànzǐ shǎnguāngdēng Đèn chớp điện tử
51 电池室 diànchí shì Ổ pin, ổ chứa pin
52 电池检查灯 diànchí jiǎnchá dēng Đèn kiểm tra pin
53 电池盒 diànchí hé Hộp pin
54 皮带 pídài Dây đeo
55 皮袋 pí dài Bao da
56 立体照相机 lìtǐ zhàoxiàngjī Máy ảnh 3D
57 紫外线滤光镜 zǐwàixiàn lǜ guāng jìng Kính lọc tia tử ngoại
58 红外照相机 hóngwài zhàoxiàngjī Máy ảnh hồng ngoại
59 红外胶卷 hóngwài jiāojuǎn Phim hồng ngoại
60 缩微胶卷 suōwéi jiāojuǎn Vi phim, micro phim
61 胶卷张数 jiāojuǎn zhāng shù Sự phơi sáng
62 胶片卷轴 jiāopiàn juànzhóu Trục cuộn phim
63 胶片室 jiāopiàn shì Ổ phim
64 自动测量照相机 zìdòng cèliáng zhàoxiàngjī Máy ảnh chụp tự động
65 自拍装置 zìpāi zhuāngzhì Thiết bị chụp tự động
66 计数器 jìshùqì Thiết bị đếm số
67 调焦装置 tiáo jiāo zhuāngzhì Thiết bị điều chỉnh tiêu cự
68 走片显示 zǒu piàn xiǎnshì Cửa sổ chạy phim
69 进片杆 Jìn piàn gǎn Cần lên phim
70 镁光灯 měiguāng dēng Đèn Ma­gie
71 镜头 jìngtóu Ống kính
72 镜头脱卸按钮 jìngtóu tuōxiè ànniǔ Nút tháo ống kính
73 镜筒 jìng tǒng Vành ống kính
74 闪光充电指示 shǎnguāng chōngdiàn zhǐshì Bộ chỉ báo nạp điện cho đèn chớp
75 闪光灯 shǎnguāngdēng Đèn chớp (đèn flash)
76 闪光灯开关 shǎnguāngdēng kāiguān Ông tắc đèn chớp
77 闪光灯泡 shǎnguāngdēng pào Bóng đèn chớp
78 附件插座 fùjiàn chāzuò Cổng gắn phụ kiện, chân linh kiện, chân đèn flash rời
79 预观按钮 yù guān ànniǔ Nút xem trước
80 鱼眼镜头 yú yǎn jìngtóu Ống kính mắt cá
81 黑白胶片 hēibái jiāopiàn Phim đen trắng

Luyện phát âm từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh

 

Flashcard từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct