Tương tự như ở Việt Nam, trong tiếng Trung cũng có nhiều cách gọi người yêu khác nhau trong đó có không ít từ vừa dễ thương lại có thể sử dụng trong đa dạng hoàn cảnh khác nhau. Vậy cách gọi người yêu trong tiếng Trung có bao nhiêu loại, hãy cùng trung tâm tiếng Trung Trường Giang tìm hiểu nhé!

Bạn có thể tham khảo thêm bài viết: họ tên tiếng Trung của bạn là gì?
Cách gọi người yêu trong tiếng Trung
Ngôn ngữ tiếng Trung cũng rất phong phú và đa dạng, lúc mới yêu bạn có thể gọi tên nhau tuy nhiên trong nhiều trường hợp chúng ta có thể thêm từ 阿 (Hán Việt: A) hoặc 小 (Hán Việt: Tiểu) phía trước hay lặp lại tên của đối phương, điều này thể hiện sự thân thiết và gắn kết hơn ví dụ như:
Cách gọi | Tên tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa | Audio |
Tên kèm 阿 (Hán Việt: A) phía trước | 阿娇 | Ā Jiāo | An Kiều | ![]() |
Gọi tên kèm 小 (Hán Việt: Tiểu) phía trước | 小玉 | Xiǎo Yù | Tiểu Ngọc | ![]() |
Lặp lại tên của đối phương | 安安 | Ān Ān | An An | ![]() |
Ngoài cách gọi phía trên bạn có thể gọi người yêu của mình bằng các cách gọi thân mật sau:
Gọi tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa | Audio |
亲爱 的 | Qīn ài de | Em yêu | ![]() |
心肝 | Xīn gān | Người thân yêu | ![]() |
贝贝 | Bèi bèi | Bối bối | ![]() |
宝宝 | Bǎo bǎo | Bảo Bảo | ![]() |
宝贝 | Bǎo bèi | Bảo bối | ![]() |
Ý nghĩa của từ
亲爱的 (Qīn ài de)
Trong các cách gọi trên thì “亲爱的” được sử dụng trong trường hợp mối quan hệ giữa hai người đã trở nên thân thiết, có ý nghĩa tương đồng với từ "thân yêu" hoặc "em yêu". Ngoài ra trong một số trường hợp “亲爱的” còn được sử dụng như một tính từ để chỉ các mối quan hệ thân thiết giữa mọi người với nhau ví dụ như:
Với cha mẹ:
亲爱的爸爸妈妈 - Qīn ài de bàba māmā - Cha và mẹ thân yêu.
Với các bạn là sinh viên:
亲爱的同学们 - Qīn ài de tóng xué men - Các bạn sinh viên thân mến
Ý nghĩa của từ
亲 (Qīn)
Ban đầu từ “亲” được coi là từ rút gọn của từ "亲爱", tuy nhiên do nó được sử dụng rất phổ biến nên dần dần trở thành tên gọi riêng. Ngày nay từ “亲” được sử dụng thông dụng với ý nghĩa thể hiện sự quý mến, thường được sử dụng cho người thân yêu được mọi người yêu thích trên các mạng xã hội.
Ý nghĩa của từ
傻瓜 (Shǎ guā) và
笨蛋 (Bèn dàn)
Từ “傻瓜” và “笨蛋” đều mang ý nghĩa là ngớ ngẩn, đồ ngốc tuy nhiên không nặng nề. “傻瓜” và “笨蛋” thường được sử dụng để nói với người yêu với hàm ý ngốc nghếch, dễ thương. Từ “傻瓜” và “笨蛋” được sử dụng phổ biến trong trường hợp các cặp đôi mắng yêu hay đùa giỡn với nhau.
Ý nghĩa của từ 老婆 (Lǎo pó) và
老公 (Lǎo gōng)
Đây là 2 từ thể hiện mối quan hệ thân thiết, với ý nghĩa vượt trên tình yêu thông thường. Nếu chúng ta xem các clip trên tiktok sẽ thấy các clip ngắn của các cặp đôi yêu nhau thường sử dụng hai từ này.
Người yêu cũ tiếng Trung là gì?
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa | Audio |
1 | 旧情人 | Jiù qíngrén | Người cũ | ![]() |
2 | 前情人 | Qián qíngrén | Người yêu trước đây | ![]() |
3 | 前任 爱人 | Qiánrèn àirén | Tình yêu cũ | ![]() |
4 | 老 相好 | Lǎo xiàng hǎo | Người yêu cũ | ![]() |
5 | 前男友 | Qián nán yǒu | Bạn trai cũ | ![]() |
6 | 前女友 | Qián nǚ yǒu | Bạn gái cũ | ![]() |
Cách gọi người yêu một cách thân mật khác trong tiếng Trung
Cách gọi người yêu khác trong tiếng Trung dành cho nam:
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa | Audio |
1 | 那口子 | nà kǒu zi | Đằng ấy | ![]() |
2 | 猪头 | zhū tóu | Đầu lợn | ![]() |
3 | 相公 | xiànɡ ɡonɡ | Tướng công – chồng | ![]() |
4 | 先生 | xiān shenɡ | Tiên sinh, ông nó | ![]() |
5 | 蜂蜜 | fēngmì | Mật ong | ![]() |
6 | 官人 | guān rén | Chồng | ![]() |
7 | 小猪 公 | xiǎo zhū gōng | Chồng heo nhỏ | ![]() |
8 | 老头子 | lǎo tóu zi | Lão già, ông nó | ![]() |
9 | 乖乖 | guāi guāi | Cục cưng | ![]() |
10 | 我的意中人 | wǒ de yì zhōng rén | Ý trung nhân của tôi | ![]() |
11 | 我的白马王子 | wǒ de bái mǎ wáng zǐ | Bạch mã hoàng tử của tôi | ![]() |
Cách gọi người yêu khác trong tiếng Trung dành cho nữ:
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa | Audio |
1 | 甜心 | tián xīn | Trái tim ngọt ngào | ![]() |
2 | 小妖精 | xiǎo yāo jinɡ | Tiểu yêu tinh | ![]() |
3 | 小公举 | xiǎo ɡōnɡ jǔ | Công chúa nhỏ | ![]() |
4 | 小猪猪 | xiǎo zhū zhū | Con lợn nhỏ | ![]() |
5 | 我的情人 | wǒ de qíng rén | Người tình của anh | ![]() |
6 | 北鼻 | běi bí | Em yêu, baby | ![]() |
7 | 爱妻 | ài qī | Vợ yêu | ![]() |
8 | 爱人 | ài rén | Ái nhân | ![]() |
9 | 夫人 | fū rén | Phu nhân, vợ | ![]() |
10 | 小猪婆 | xiǎo zhū pó | Vợ heo nhỏ | ![]() |
11 | 老婆子 | lǎo pó zǐ | Bà nó | ![]() |
12 | 妞妞 | niū niū | Cô bé | ![]() |
13 | 小宝贝 | xiǎo bǎo bèi | Bảo bối nhỏ | ![]() |
14 | 乖乖 | guāi guāi | Bé ngoan | ![]() |
15 | 小心肝 | xiǎo xīn gān | Trái tim bé bỏng | ![]() |
16 | 小蚯蚓 | xiǎo qiū yǐn | Giun đất nhỏ | ![]() |