You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc

Ngành may mặc là một lĩnh vực quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu, và việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc giúp ích rất nhiều trong việc nghiên cứu, làm việc và giao tiếp trong lĩnh vực này. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 上袖机 shàng xiù jī Máy tra tay
2 丝绸 sīchóu Tơ lụa
3 兼绸 jiān chóu Tơ tằm
4 凤眼机 fèng yǎn jī Thùa khuy mắt phụng
5 分线机 fēn xiàn jī Máy phân chỉ
6 包缝机 bāo fèng jī Máy vắt sổ
7 单针(电脑)平机 dān zhēn (diànnǎo) píng jī Máy 1 kim (điện tử)
8 压脚踏板 yā jiǎo tà bǎn Yā jiǎo tàbǎn
9 压衬机 yā chèn jī Máy ép mếch
10 双针(电脑)机 shuāng zhēn (diànnǎo) jī Máy 2 kim (điện tử)
11 双针机 shuāng zhēn jī Máy 2 kim (điện tử)
12 口袋 kǒudài Túi áo ngực
13 台板 tái bǎn Bản in
14 咔叽布 kā jī bù Vải kaki
15 喇叭 lǎbā Cử
16 圆头锁眼机 yuán tóu suǒ yǎn jī Máy thùa khuy đầu tròn
17 垫肩 diànjiān Lót vai, đệm vai
18 大釜 dàfǔ Ổ chao
19 套结机 tào jié jī Máy đính bọ
20 平头锁眼机 píngtóu suǒ yǎn jī Máy thùa khuy đầu bằng
21 平绒 píngróng Nhung mịn
22 开袋机 kāi dài jī Máy bổ túi
23 打结机 dǎ jié jī Máy đánh bọ
24 折边 zhé biān Viền
25 押脚 yā jiǎo tà bǎn Chân vịt
26 插袋 chādài Túi sườn, túi cạnh
27 断带机 duàn dài jī Máy cắt nhám ( cắt dây đai)
28 暗袋 àn dài Túi trong (túi chìm)
29 曲手机 qū shǒujī Máy cùi chỏ
30 曲折缝系列 qūzhé fèng xìliè Máy zigzag
31 有盖口袋 yǒu gài kǒudài Túi có nắp
32 有袖衣服 yǒu xiù yīfú Áo cổ tay
33 橡筋机 xiàng jīn jī Máy căn sai
34 毛皮外衣 máopí wàiyī Áo khoác da lông
35 毛皮衣服 máopí yīfú Quần áo da lông
36 洞洞机 dòng dòng jī Máy trần viền
37 滚边机 gǔnbiān jī Máy cuốn sườn
38 电子花样机 diànzǐ huāyàng jī Máy chương trình
39 皮带 pídài Dây đeo
40 皮带轮 pídàilún Polynesia thuộc Pháp
41 盲逢机 máng féng jī Máy vắt gấu
42 线夹 xiàn jiā Kẹp chỉ
43 线架 xiàn jià Giá chỉ
44 线油 xiàn yóu Dầu chỉ
45 线缝 xiàn fèng Đường khâu, đường may
46 绷缝机 bēng fèng jī Máy trần đè
47 缝纫机 féngrènjī Máy may
48 缝纫机零件 féngrènjī língjiàn Linh kiện máy may
49 胸袋 xiōng dài Túi ngực
50 脚架 jiǎo jià Chân bàn
51 自动剪线平车 zìdòng jiǎn xiàn píng chē Máy tự động cắt chỉ
52 袖子 xiùzi Ồng tay áo
53 載剪 zài jiǎn Máy trải vag cắt vải
54 针位组 zhēn wèi zǔ Bộ cự li
55 针板 zhēn bǎn Mặt nguyệt nhỏ
56 钉扣机 dīng kòu jī Máy đính nút
57 钩针 gōuzhēn Móc (chỉ, kim)
58 锁壳 suǒ ké Suốt
59 锁眼机 suǒ yǎn jī Máy thùa khuy
60 锁芯 suǒ xīn Thuyền
61 面布 miàn bù Vải bông
62 验布机 yàn bù jī Máy kiểm vải
63 麦夹机 mài jiā jī Máy cuốn ống

Việc nắm vững các từ vựng này giúp bạn dễ dàng tham gia vào các hoạt động sản xuất và thiết kế trong ngành may mặc, từ việc lên ý tưởng thiết kế đến việc sản xuất thành phẩm.
Bên cạnh đó, hiểu biết về từ vựng chuyên ngành may mặc còn giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn với các đồng nghiệp và đối tác quốc tế, tham gia vào các triển lãm và sự kiện thời trang, và nắm bắt các xu hướng mới nhất trong ngành. Điều này không chỉ giúp cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp và hợp tác trong lĩnh vực may mặc.

Có thể bạn quan tâm

Bảo hiểm là một lĩnh vực quan trọng và cần thiết trong đời sống hiện đại, giúp bảo vệ tài chính và an tâm cho cá nhân và doanh nghiệp. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bảo hiểm bằng tiếng Trung...
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành y tế bằng nhiều ngôn ngữ trở nên cực kỳ quan trọng. Tiếng Trung, với vai trò là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất thế giới,...
Việc biết từ vựng tiếng Trung về tên các nước trên thế giới là một phần quan trọng trong việc giao tiếp quốc tế và trong nghiên cứu về văn hóa và địa lý. Dưới đây là một số từ vựng cơ bản về tên các...
Khí hậu, khí tượng và thủy văn là các lĩnh vực quan trọng trong việc hiểu và dự báo điều kiện thời tiết và môi trường. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung phổ biến trong các lĩnh vực...
Hiểu biết từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể người là cực kỳ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là một số từ vựng và thuật ngữ quan trọng: Từ vựng...

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct