You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
签证延期
qiānzhèng yánqí
Gia hạn visa
Hán tự







1. Ngữ cảnh sử dụng

  • 签证延 thường dùng trong các tình huống chính thức, liên quan đến việc xin phép gia hạn thời gian lưu trú do visa sắp hết hạn.
  • Nếu bạn đang muốn nói việc xin visa mới, không nên dùng , mà dùng 申请签 hoặc 重新申请签 (xin visa mới).

2. Đối tượng sử dụng

  • 签证延 thường áp dụng cho các loại visa có thời hạn rõ ràng (du lịch, du học, công tác...). Một số loại visa như cư trú lâu dài (绿 hoặc 永久居) thì không dùng từ này.

3. Cách diễn đạt bổ sung

  • 办理签证延 (xử lý/gia hạn visa): nhấn mạnh hành động xử lý thủ tục.
  • 申请签证延 (xin gia hạn visa): dùng phổ biến hơn khi nói về việc gửi đơn xin gia hạn.
  • 签证延期被/被拒 (được/không được chấp thuận gia hạn visa): mô tả kết quả của quá trình này.

4. Sử dụng trong văn bản chính thức

  • Khi làm thủ tục, cần dùng từ này đúng ngữ pháp và phù hợp văn phong lịch sự. Ví dụ:
    • 敬请批准我的签证延期,谢
      (Kính mong phê duyệt đơn xin gia hạn visa của tôi, xin cảm ơn!)

5. Từ đồng nghĩa và khác biệt

  • 签证 (gia hạn visa, nhưng thường ám chỉ tái ký mới visa, không chỉ thời gian kéo dài như 延).
  • 延期居 (kéo dài thời gian lưu trú, thường liên quan đến chính sách cư trú hơn là visa).

Tóm lại, cần sử dụng 签证延 đúng ngữ cảnh và đối tượng, nhất là khi làm việc với cơ quan di trú hoặc trong giao tiếp hành chính.


Ví dụ liên quan tới từ 签证延期

  • 我需要申请签证延,因为我的工作还没有
    Wǒ xūyào shēnqǐng qiānzhèng yánqī, yīnwèi wǒ de gōngzuò hái méiyǒu wánchéng.
    → Tôi cần xin gia hạn visa vì công việc của tôi vẫn chưa hoàn thành.

  • 签证延期的手续需要提供哪些
    Qiānzhèng yánqī de shǒuxù xūyào tígōng nǎxiē cáiliào?
    → Thủ tục gia hạn visa cần cung cấp những tài liệu gì?

  • 由于疫,我的签证延期申请得到了
    Yóuyú yìqíng, wǒ de qiānzhèng yánqī shēnqǐng dédào le pīzhǔn.
    → Do dịch bệnh, đơn xin gia hạn visa của tôi đã được chấp thuận.

  • 如果签证延期被拒,我必须尽快离开这个
    Rúguǒ qiānzhèng yánqī bèi jùjué, wǒ bìxū jǐnkuài líkāi zhège guójiā.
    → Nếu việc gia hạn visa bị từ chối, tôi phải rời khỏi quốc gia này ngay lập tức.

  • 签证延期的费用根据国家不同而有所变
    Qiānzhèng yánqī de fèiyòng gēnjù guójiā bùtóng ér yǒusuǒ biànhuà.
    → Chi phí gia hạn visa thay đổi tùy theo từng quốc gia.

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct