You are here
Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025
Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
弓
gōng
cong, Cái cung
Hán Việt: Cung
Hán tự Bính âm: gōng
Bộ: Cung 弓
Lục thư: tượng hình
Số nét: 3
Nét bút: フ一フ
Bộ: Cung 弓
Lục thư: tượng hình
Số nét: 3
Nét bút: フ一フ

-
弓箭 (gōngjiàn) - Cung tên
- 例: 古代的士兵使用弓箭作战。(Gǔdài de shìbīng shǐyòng gōngjiàn zuòzhàn.) - Những người lính thời cổ đại sử dụng cung tên để chiến đấu.
-
拉弓 (lāgōng) - Kéo cung
- 例: 他拉弓射箭,非常准确。(Tā lāgōng shèjiàn, fēicháng zhǔnquè.) - Anh ấy kéo cung bắn tên rất chính xác.
-
弓形 (gōngxíng) - Hình dạng cong như cái cung
- 例: 那座桥是弓形的,非常美丽。(Nà zuò qiáo shì gōngxíng de, fēicháng měilì.) - Chiếc cầu đó có hình dạng cong như cái cung, rất đẹp.
-
弓箭手 (gōngjiànshǒu) - Cung thủ
- 例: 弓箭手在比赛中表现出色。(Gōngjiànshǒu zài bǐsài zhōng biǎoxiàn chūsè.) - Cung thủ đã biểu diễn xuất sắc trong cuộc thi.
-
弯弓 (wān gōng) - Cung cong, uốn cong cung
- 例: 他用力弯弓,准备射箭。(Tā yònglì wān gōng, zhǔnbèi shèjiàn.) - Anh ấy dùng sức uốn cong cung, chuẩn bị bắn tên.