You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Bo
Bói, Tiên đoán
Hán Việt: Bặc
Hán tự Bính âm: bo, bǔ
Bộ: Bặc
Lục thư: tượng hình
Số nét: 2
Nét bút: 丨丶
,



  • 占卜 (zhānbǔ) - Bói toán

    • 例: 她喜欢占卜未来。(Tā xǐhuān zhānbǔ wèilái.) - Cô ấy thích bói toán tương lai.
  • 卜算 (bǔsuàn) - Tiên đoán, bói toán

    • 例: 古代人常常用龟甲来卜算吉凶。(Gǔdài rén chángcháng yòng guījiǎ lái bǔsuàn jíxiōng.) - Người xưa thường dùng mai rùa để tiên đoán hung cát.
  • 卜辞 (bǔcí) - Văn tự trên mai rùa hoặc xương dùng để bói toán trong thời cổ đại

    • 例: 考古学家发现了许多殷商时期的卜辞。(Kǎogǔ xuéjiā fāxiànle xǔduō Yīnshāng shíqī de bǔcí.) - Các nhà khảo cổ đã phát hiện nhiều văn tự bói toán từ thời nhà Ân.
  • 卜问 (bǔwèn) - Hỏi để bói toán

    • 例: 他到庙里去卜问姻缘。(Tā dào miào lǐ qù bǔwèn yīnyuán.) - Anh ấy đến chùa để hỏi về duyên phận.

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct