You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
界内有效球
jiè nèi yǒuxiào qiú
Bóng trong cuộc
换位
huàn wèi
Đổi vị trí
发球中线
fāqiú zhōngxiàn
Đường giao bóng trung tâm
一赛
yī sài
Một trận (match)
正手握拍
zhèng shǒu wò pāi
Cầm vợt thuận tay
女子单打
nǚzǐ dāndǎ
Đánh đơn nữ
拾球员
shí qiúyuán
Người nhặt bóng
发球
fāqiú
Phát bóng
球感
qiú gǎn
Cảm giác bóng
吊小球
diào xiǎo qiú
Bỏ nhỏ
抽球
chōu qiú
Đập bóng
回击、还击
huíjí, huánjí
Đánh trả
削发球
xuè fǎ qiú
Phát bóng xoáy (slice serve)
球拍弦
qiúpāi xián
Dây vợt tennis
草地网球场
cǎodì wǎng qiúchǎng
Sân (quần vợt) cỏ
发球员
fā qiúyuán
Người phát bóng/ giao bóng
占先
zhànxiān
Lợi điểm (advantage)
触网
chù wǎng
Chạm lưới
一局
yī jú
Một ván (game)
截击空中球、截击
jiéjí kōngzhōng qiú, jiéjí
Vô lê, đánh trên lưới
男子双打
nánzǐ shuāngdǎ
Đánh đôi nam
网球拍
wǎngqiú pāi
Vợt tennis
球网调节器
qiú wǎng tiáojié qì
Dụng cụ chỉnh lưới
硬地网球场
yìng dì wǎng qiúchǎng
Sân (quần vợt) cứng
戴维斯杯
dài wéi sī bēi
Cúp Davis
球网
qiú wǎng
Lưới tennis
接发球
jiē fāqiú
Đỡ giao bóng
界外无效球
jièwài wúxiào qiú
Bóng ngoài cuộc
网柱
wǎng zhù
Cột lưới
女子双打
nǚzǐ shuāngdǎ
Đánh đôi nữ
男子单打
nánzǐ dāndǎ
Đánh đơn nam
脚步犯规、脚误
jiǎobù fànguī, jiǎo wù
Lỗi bước chân
网球鞋
wǎngqiú xié
Giầy chơi tennis
泥地球场、红土球场
ní dìqiúchǎng, hóngtǔ qiú chǎng
Qiúchǎng sân đất nện
切击球、削球
qiè jí qiú, xiāo qiú
Cắt bóng
种子球员
zhǒngzǐ qiúyuán
Cầu thủ hạt giống
网球场
wǎng qiúchǎng
Sân quần vợt
双打边线
shuāngdǎ biānxiàn
Đường biên đánh đôi
反手握拍
fǎnshǒu wò pāi
Cầm vợt trái tay
两次失误、双误
liǎng cì shīwù, shuāng wù
Lỗi giao bóng kép
发球失误
fāqiú shīwù
Phát bóng hỏng
单打边线
dāndǎ biānxiàn
Đường biên đánh đơn
一盘
yī pán
Một hiệp (set)
上旋球
shàng xuàn qiú
Bóng xoáy trên
过顶扣杀
guò dǐng kòu shā
Đánh qua đầu
网裁、球网裁判员
wǎng cái, qiú wǎng cáipàn yuán
Trọng tài lưới
热身
rèshēn
Khởi động động cơ
正手击球
zhèng shǒu jí qiú
Đánh bóng thuận tay, tiu
下旋球
xià xuàn qiú
Bóng xoáy dưới
失分
shī fēn
Thua điểm
边裁、司边员
biān cái, sī biān yuán
Trọng tài biên
罚分
fá fēn
Điểm phạt
再发球
zài fāqiú
Phát bóng lại
发球线
fāqiú xiàn
Đường giao bóng trung tâm
短球
duǎn qiú
Đường bóng ngắn
司足裁判
sī zú cáipàn
Trọng tài lỗi bước chân
决胜局、抢七局
juéshèng jú, qiǎng qī jú
Ván quyết thắng (tie-break)
斜线球
xié xiàn qiú
Cú đánh chéo sân
固定物
gùdìng wù
Vật cố định, thiết bị cố định
地毯球场
dìtǎn qiúchǎng
Sân thảm
吊高球
diào gāoqiú
Lốp bóng, đánh bóng bổng
发球触网
fāqiú chù wǎng
Phát bóng chạm lưới
球拍套
qiúpāi tào
Cái bao vợt tennis
扣杀
kòu shā
Đập bóng dứt điểm
长球
cháng qiú
Đường bóng dài
裁判椅
cáipàn yǐ
Ghế trọng tài
球拍柄
qiúpāi bǐng
Cán vợt tennis
反手击球
fǎnshǒu jí qiú
Đánh bóng trái tay, rờ-ve
平击球
píng jí qiú
Chọc ngang
球拍夹
qiúpāi jiā
Cái kẹp vợt tennis
网球选手
wǎngqiú xuǎnshǒu
Tuyển thủ tennis
发球次序
fāqiú cìxù
Thứ tự giao bóng
发球区
fāqiú qū
Khu vực phát bóng
跃起抽球
yuè qǐ chōu qiú
Nhảy lên đập bóng
发球权
fāqiú quán
Quyền phát bóng
裁判
cáipàn
Trọng tài
抛高球
pāo gāoqiú
Tung bóng lên cao
平发球
píng fāqiú
Phát bóng thẳng (flat serve)
换边
huàn biān
Đổi bên
近网攻击
jìn wǎng gōngjí
Tấn công gần lưới
接球员
jiē qiúyuán
Người đỡ giao bóng
网球裙
wǎngqiú qún
Váy chơi tennis
网球衣
wǎng qiúyī
Áo chơi tennis
国际网球联合会
guójì wǎngqiú liánhé huì
Liên đoàn Quần vợt quốc tế (ITF)
得分
défēn
Được điểm
混合双打
hùnhé shuāngdǎ
Đánh đôi hỗn hợp
接发球次序
jiē fāqiú cìxù
Thứ tự đỡ giao bóng

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct