You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
喷气式战斗机
pēnqì shì zhàndòujī
Máy bay phản lực chiến đấu
炸弹
zhàdàn
Bom nguyên tử
手榴弹
shǒuliúdàn
Lựu đạn cay
兵役
bīngyì
Nghĩa vụ quân sự
雷达部队
léidá bùduì
Bộ đội ra đa
装甲兵
zhuāngjiǎbīng
Lính thiết giáp
轻型坦克
qīngxíng tǎnkè
Xe tăng hạng nhẹ
陆军中士
lùjūn zhōng shì
Trung sĩ lục quân
飞毛腿导弹
fēimáotuǐ dǎodàn
Tên lửa send
军事学院
jūnshì xuéyuàn
Học viện quân sự
联合舰队
liánhé jiànduì
Hạm đội liên hợp
运输兵
yùnshū bīng
Lính vận tải
旅长
lǚ zhǎng
Lữ đoàn trưởng
军火
jūnhuǒ
Vũ khí
治安部队
zhì'ān bùduì
Bộ đội trị an
舰对舰导弹
jiàn duì jiàn dǎodàn
Tên lửa hạm đối hạm
讨伐军
tǎofá jūn
Quân thảo phạt (trừng trị)
海军二等兵
hǎijūn èrděngbīng
Binh nhì hải quân
装甲直升机
zhuāngjiǎ zhíshēngjī
Máy bay trực thăng bọc thép
军事预算
jūnshì yùsuàn
Ngân sách quân sự
重炮兵
zhòng pàobīng
Pháo binh hạng nặng
shī
Nhiều, đông đúc, Sư đoàn
反导弹火箭
fǎn dǎodàn huǒjiàn
Hỏa tiễn chống tên lửa
坦克
tǎnkè
Xe tăng
反坦克导弹
fǎn tǎnkè dǎodàn
Tên lửa chống tăng
骑兵
qíbīng
Kỵ binh
混合部队
hùnhé bùduì
Bộ đội hỗn hợp
核弹头导弹
hédàntóu dǎodàn
Tên lửa đầu đạn hạt nhân
征兵人员
zhēngbīng rényuán
Cán bộ tuyển quân
作战飞机
zuòzhàn fēijī
Máy bay tác chiến
义务兵役制
yìwù bīngyì zhì
Chế độ nghĩa vụ quân sự
军长
jūn zhǎng
Quân đoàn trưởng
军令
jūnlìng
Quân lệnh
战术导弹
zhànshù dǎodàn
Tên lửa chiến thuật
突击部队
tújí bùduì
Bộ đội xung kích
军用飞机
jūnyòng fēijī
Máy bay quân sự
军种
jūnzhǒng
Quân chủng
随军医院
suíjūn yīyuàn
Bệnh viện hành quân
少尉
shàowèi
Thiếu úy
铁道兵
tiědào bīng
Lính đường sắt
装甲部队
zhuāngjiǎ bùduì
Bộ đội thiết giáp
截击机
jiéjí jī
Máy bay cường kích
冲锋枪
chōngfēngqiāng
Súng tiểu liên
bān
Lớp (tên lớp) , Phòng ban
部队运输船
bùduì yùnshū chuán
Tàu thủy chở quân
轻工兵
qīng gōng bīng
Công binh nhẹ
单级火箭
dān jí huǒjiàn
Tên lửa một tầng
空军下士
kōngjūn xiàshì
Hạ sĩ không quân
无人驾驶侦察机
wú rén jiàshǐ zhēnchá jī
Máy bay trinh sát không người lái
军事训练
jūnshì xùnliàn
Huấn luyện quân sự
雇佣军
gùyōng jūn
Quân đánh thuê
空军医院
kōngjūn yīyuàn
Bệnh viện không quân
国防预算
guófáng yùsuàn
Ngân sách quốc phòng
陆军下士
lùjūn xiàshì
Hạ sĩ lục quân
兵工厂
bīnggōngchǎng
Nhà máy quốc phòng
宪兵队
xiànbīng duì
Kiểm soát quân nhân
军帽
jūn mào
Mũ lính
毒气
dúqì
Hơi ngạt
巡逻艇
xúnluó tǐng
Tàu tuẫn tiễu
省军区
shěng jūnqū
Quân khu của tỉnh
非正规军
fēi zhèngguījūn
Quân không chính quy
机械化部队
jīxièhuà bùduì
Bộ đội cơ giới
边防部队
biānfáng bùduì
Bộ đội biên phòng
护卫舰
hùwèijiàn
Tàu hộ tống
军队进行曲
jūnduì jìnxíngqǔ
Nhạc tiến quân
指挥官
zhǐhuī guān
Sĩ quan chỉ huy
原子导弹
yuánzǐ dǎodàn
Bom nguyên tử
军属
jūnshǔ
Gia đình quân nhân
地对舰导弹
dì duì jiàn dǎodàn
Tên lửa đất đối hạm
催泪毒气
cuīlèi dúqì
Hơi cay
班长
bānzhǎng
Tiểu đội trưởng
原子武器
yuánzǐ wǔqì
Vũ khí nguyên tử
特遷部队
tè qiān bùduì
Bộ đội đặc biệt
军犬
jūn quǎn
Chó nghiệp vụ của quân đội
步兵
bùbīng
Bộ binh
武器
wǔ qì
Vũ khí
pái
xếp hàng
少校
shàoxiào
Thiếu tá
鱼雷
yúléi
Ngư lôi
防御部队
fángyù bùduì
Bộ đội phòng ngự
军装
jūnzhuāng
Quân trang
军事基地
jūnshì jīdì
Căn cứ quân sự
子弹
zǐdàn
Đạn cay
陆军军官
lùjūn jūnguān
Sĩ quan lục quân
护航战斗机
hùháng zhàndòujī
Máy bay hộ tống
迫击炮
pò jí pào
Súng cối
陆军医院
lùjūn yīyuàn
Bệnh viện lục quân
装甲车
zhuāngjiǎchē
Xe bọc thép
战斗机
zhàndòujī
Máy bay chiến đấu
炸药
zhàyào
Thuốc nổ
正服现役
zhèng fú xiànyì
Đang làm nghĩa vụ quân sự
反坦克火箭
fǎn tǎnkè huǒjiàn
Tên lửa chống tăng
低空导弹
dīkōng dǎodàn
Tên lửa tầm thấp
防空导弹
fángkōng dǎodàn
Tên lửa phòng không
中尉
zhōngwèi
Trung úy
手枪
shǒuqiāng
Súng lục
后勤部队
hòuqín bùduì
Bộ đội hậu cần
卫戍部队
wèishù bùduì
Bộ đội phòng thủ
雷达
léidá
Ra đa
陆军一等兵
lùjūn yī děng bīng
Binh nhất lục quân
机械化步兵
jīxièhuà bùbīng
Bộ binh cơ giới
军旗
jūnqí
Quân kỳ
工兵
gōngbīng
Công binh
爱国者导弹
àiguó zhě dǎodàn
Tên lửa patriot
义务兵役
yìwù bīngyì
Nghĩa vụ quân sự
驻地医院
zhùdì yīyuàn
Bệnh viện nơi đóng quân
军粮
jūnliáng
Quân lương
总后勤部
zǒng hòuqín bù
Tổng cục hậu cần
铁道部队
tiědào bùduì
Bộ đội đường sắt
自动步枪
zìdòng bùqiāng
Súng trường tự động
坦克部队
tǎnkè bùduì
Bộ đội xe tăng
团长
tuán zhǎng
Trung đoàn trưởng
后备军
hòubèijūn
Quân dự bị
登陆艇
dēnglùtǐng
Tàu đổ bộ
海军军官
hǎijūn jūnguān
Sĩ quan hải quân
司令官
sīlìng guān
Tư lệnh
国防部
guófáng bù
Bộ quốc phòng
地面部队
dìmiàn bùduì
Bộ đội mặt đất
高射炮兵
gāoshèpào bīng
Lính cao su
运输舰
yùnshūjiàn
Tàu vận tải
主力舰队
zhǔlì jiànduì
Hạm đội chủ lực
步枪
bùqiāng
Súng trường
救援艇
jiùyuán tǐng
Tàu cứu viện
复员
fùyuán
Phục viên
外国部队
wàiguó bùduì
Bộ đội nước ngoài
精锐部队
jīngruì bùduì
Bộ đội tinh nhuệ
担架
dānjià
Cáng
潜艇
qiántǐng
Tàu ngầm
导弹
dǎodàn
Đạn đạo
火箭
huǒjiàn
Tên lửa
军乐队
jūn yuèduì
Ban quân nhạc
士兵俱乐部
shìbīng jùlèbù
Câu lạc bộ chiến sĩ
军事拨款
jūnshì bōkuǎn
Kinh phí quân sự
jūn
quân, binh lính
独立部队
dúlì bùduì
Bộ đội độc lập
tuán
Tập hợp lại, Trung đoàn
上尉
shàngwèi
Thượng úy
野战炮兵
yězhàn pàobīng
Pháo binh dã chiến
总政治部
zǒng zhèngzhì bù
Tổng cục chính trị
宇宙火箭
yǔzhòu huǒjiàn
Tên lửa vũ trụ
舰队司令
jiànduì sīlìng
Tư lệnh hạm đội
少将
shàojiàng
Thiếu tướng
中程导弹
zhōng chéng dǎodàn
Tên lửa tầm trung
quán trọ, tiệm hàng, Lữ đoàn
军人
jūnrén
Quân nhân
上将
shàng jiàng
Thượng tướng
主力部队
zhǔlì bùduì
Bộ đội chủ lực
远程导弹
yuǎnchéng dǎodàn
Tên lửa tầm xa
空军
kōngjūn
Không quân
士兵
shìbīng
Binh lính
集团军司令
jítuánjūn sīlìng
Tư lệnh tập đoàn quân
驱逐舰
qūzhújiàn
Khu trục hạm
水雷
shuǐléi
Thủy lôi
参军
cānjūn
Tham gia quân đội
服役期限
fúyì qíxiàn
Thời hạn phục dịch
现役
xiànyì
Đang làm nghĩa vụ quân sự
宪兵司令部
xiànbīng sīlìng bù
Bộ tư lệnh hiến binh
军分区
jūn fēnqū
Phân khu của quân độ
军事干涉
jūnshì gānshè
Can thiệp quân sự
航空母舰
hángkōngmǔjiàn
Tàu sân bay
兵役年龄
bīngyì niánlíng
Tuổi quân
高射炮
gāoshèpào
Súng cao xạ
运兵船
yùn bīngchuán
Tàu chở quân
舰队
jiànduì
Hạm đội
滑翔机
huáxiángjī
Tàu lượn
军港
jūngǎng
Quân cảng
军费
jūnfèi
Chi phí quân sự
连长
lián zhǎng
Đại đội trưởng
陆军新兵
lùjūn xīnbīng
Tân binh lục quân
作战舰队
zuòzhàn jiànduì
Hạm đội tác chiến
巡航导弹
xúnháng dǎodàn
Tên lửa hành trình
响尾蛇导弹
xiǎngwěishé dǎodàn
Tên lửa rắn đuôi kêu
军事演习
jūnshì yǎnxí
Diễn tập quân sự
近程导弹
jìn chéng dǎodàn
Tên lửa tầm gần
军事目标
jūnshì mùbiāo
Mục tiêu quân sự
军团
jūntuán
Quân đoàn
通信兵
tōngxìnbīng
Lính thông tin
地雷
dìléi
Mìn
航天导弹
hángtiān dǎodàn
Tên lửa vũ trụ
二等水兵
èr děng shuǐbīng
Thủy binh bậc 2
重骑兵
zhòng qíbīng
Kỵ binh nặng
军医
jūnyī
Quân y
服兵役
fú bīngyì
Tòng quân
兵种
bīngzhǒng
Binh chủng
大校
dàxiào
Đại tá
化学武器
huàxué wǔqì
Vũ khí hóa học
伞兵部队
sǎnbīng bùduì
Bộ đội nhảy dù
生物武器
shēngwù wǔqì
Vũ khí sinh học
大炮
dàpào
Đại pháo
正规军
zhèngguījūn
Quân chính quy
陆军上士
lùjūn shàng shì
Thượng sĩ lục quân
海军医院
hǎijūn yīyuàn
Bệnh viện hải quân
部队的运送
bùduì de yùnsòng
Vận chuyển quân đội
卫生兵
wèishēng bīng
Lính y tế
军龄
jūnlíng
Tuổi quân
反潜飞机
fǎnqián fēijī
Máy bay săn tàu ngầm
匕首
bǐshǒu
Dao găm
士兵营房
shìbīng yíngfáng
Doanh trại quân đội
陆军
lùjūn
Lục quân
上等水兵
shàng děng shuǐbīng
Thủy binh bậc cao
战略导弹
zhànlüè dǎodàn
Tên lửa chiến lược
兵团
bīngtuán
Binh đoàn
训练舰队
xùnliàn jiànduì
Hạm đội huấn luyện
军官俱乐部
jūnguān jùlèbù
Câu lạc bộ sĩ quan
远征军
yuǎnzhēng jūn
Quân viễn chinh
部队
bùduì
Bộ đội
国防部长
guófáng bùzhǎng
Bộ trưởng bộ quốc phòng
细菌武器
xìjùn wǔqì
Vũ khí vi trùng
军官
jūnguān
Sĩ quan
军马
jūnmǎ
Quân mã
军务
jūnwù
Quân vụ
元帅
yuánshuài
Nguyên soái
侦察兵
zhēnchá bīng
Lính trinh sát
三级火箭
sān jí huǒjiàn
Tên lửa ba tầng
中校
zhōng xiào
Trung tá
征兵法
zhēngbīng fǎ
Luật nghĩa vụ quân sự
军号
jūn hào
Quân hiệu
选拔征兵
xuǎnbá zhēngbīng
Tuyển chọn tân binh
陆军二等兵
lùjūn èrděngbīng
Binh nhì lục quân
摩托化步兵
mótuō huà bùbīng
Bộ binh mô tô
飞行员
fēixíng yuán
Phi công
营长
yíng zhǎng
Tiểu đoàn trưởng
轻步兵
qīng bùbīng
Bộ binh nhẹ
军火库
jūnhuǒ kù
Kho vũ khí
野战医院
yězhàn yīyuàn
Bệnh viện dã chiến
野战炮
yězhàn pào
Pháo dã chiến
军队资金
jūnduì zījīn
Tiền vốn của quân đội
运输机
yùnshūjī
Máy bay vận tải siêu âm tốc
常备军
chángbèijūn
Quân thường trực
总医院
zǒng yīyuàn
Bệnh viện chung
空军新兵
kōngjūn xīnbīng
Tân binh không quân
国防计划
guófáng jìhuà
Kế hoạch quốc phòng
参谋长
cānmóu zhǎng
Tham mưu trưởng
总司令
zǒng sīlìng
Tổng tư lệnh
运输部队
yùnshū bùduì
Bộ đội vận tải
舰长
jiàn zhǎng
Hạm trưởng
军区
jūnqū
Quân khu
地对空导弹
dì duì kōng dǎodàn
Tên lửa đất đối không
国防开支
guófáng kāizhī
Chi tiêu quốc phòng
两级火箭
liǎng jí huǒjiàn
Tên lửa hai tầng
服役条件
fúyì tiáojiàn
Điều kiện tòng quân
军区司令部
jūnqū sīlìng bù
Bộ tư lệnh quân khu
特混舰队
tè hǔn jiànduì
Hạm đội hỗn hợp đặc biệt
军纪
jūnjì
Kỷ luật quân đội
集团军
jítuánjūn
Tập đoàn quân
总参谋部
zǒng cānmóu bù
Bộ tổng tham mưu
大奖
dàjiǎng
Giải lớn
征兵制
zhēngbīng zhì
Chế độ nghĩa vụ quân sự
上校
shàngxiào
Thượng tá
大尉
dàwèi
Đại úy
政委
zhèngwěi
Chính ủy
截击导弹
jiéjí dǎodàn
Tên lửa bắn chặn
海军
hǎijūn
Hải quân
弹道导弹
dàndào dǎodàn
Tên lửa đạn đạo
水兵
shuǐbīng
Lính thủy
侦察部队
zhēnchá bùduì
Bộ đội trinh sát
火箭部队
huǒjiàn bùduì
Bộ đội tên lửa
轻骑兵
qīng qíbīng
Kỵ binh nhẹ
直升机
zhíshēngjī
Máy bay trực thăng
副官
fùguān
Phó quan
空军大队长
kōngjūn dà duìzhǎng
Đại đội không quân
叛军
pàn jūn
Quân đảo chính
地对地导弹
dì duì dì dǎodàn
Tên lửa đất đối đất
地方部队
dìfāng bùduì
Bộ đội địa phương
参谋
cānmóu
Tham mưu
士气
shìqì
Sĩ khí
刺刀
cìdāo
Lưỡi lê
航空兵
hángkōngbīng
Bộ đội hàng không
军人风度
jūnrén fēngdù
Phong cách quân nhân
巡洋舰
xúnyángjiàn
Tuần dương hạm
排长
pái zhǎng
Trung đội trưởng
海军一等兵
hǎijūn yī děng bīng
Binh nhất hải quân
重型坦克
zhòngxíng tǎnkè
Xe tăng hạng nặng
空军中士
kōngjūn zhōng shì
Trung sĩ không quân
炮兵
pàobīng
Pháo binh
军备
jūnbèi
Quân bị
通信部队
tōngxìn bùduì
Bộ đội thông tin
军需船
jūnxū chuán
Tàu quân nhu
军法
jūnfǎ
Quân pháp
空军一等兵
kōngjūn yī děng bīng
Binh nhất không quân
警备司令部
jǐngbèi sīlìng bù
Bộ tư lệnh cảnh bị
军礼
jūnlǐ
Nghi lễ quân đội
军需品
jūnxū pǐn
Hàng quân nhu
征兵
zhēngbīng
Tuyển quân
海军上士
hǎijūn shàng shì
Thượng sĩ hải quân
特遷舰队
tè qiān jiànduì
Hạm đội đặc phái
中将
zhōng jiàng
Trung tướng
军衔
jūnxián
Quân hàm
核武器
héwǔqì
Vũ khí hạt nhân
yíng
Tiểu đoàn
军需工厂
jūnxū gōngchǎng
Xí nghiệp quân nhu
空军二等兵
kōngjūn èrděngbīng
Binh nhì không quân
师长
shīzhǎng
Sư đoàn trưởng
后方医院
hòufāng yīyuàn
Bệnh viện hậu phương
炮弹
pàodàn
Đạn pháo
预备役
yùbèiyì
Ngạch quân dịch dự bị
lián
Liền nối, Đại đội
海军上将
hǎijūn shàng jiàng
Thượng tướng hải quân
一等水兵
yī děng shuǐbīng
Thủy binh bậc 1
军籍
jūnjí
Quân tịch
重机枪
zhòng jīqiāng
Súng trọng liên
志愿军
zhìyuànjūn
Quân tình nguyện
军车
jūnchē
Xe quân đội
卡宾枪
kǎbīnqiāng
Súng carbine
作战部队
zuòzhàn bùduì
Bộ đội tác chiến
政府军
zhèngfǔ jūn
Quân chính phủ
侦察机
zhēnchá jī
Máy bay trinh sát
降落伞
jiàngluòsǎn
海军下士
hǎijūn xiàshì
Hạ sĩ hải quân
军械兵
jūnxiè bīng
Lính quân giới
空军上士
kōngjūn shàng shì
Thượng sĩ không quân
军刀
jūndāo
Dao quân dụng
工兵部队
gōngbīng bùduì
Bộ đội công binh
护卫舰队
hùwèijiàn duì
Hạm đội hộ tống
轻炮兵
qīng pàobīng
Pháo binh hạng nhẹ
登陆部队
dēnglù bùduì
Bộ đội đổ bộ
战斗部队
zhàndòu bùduì
Bộ đội chiến đấu
空军军官
kōngjūn jūnguān
Sĩ quan không quân
轰炸机
hōngzhàjī
Máy bay oanh tạc (ném bom)
侦察卫星
zhēnchá wèixīng
Vệ tinh trinh sát
海军中士
hǎijūn zhōng shì
Trung sĩ hải quân
海军陆战队
hǎijūn lù zhànduì
Lính thủy đánh bộ

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct