You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
V字领
v zì lǐng
Cổ chữ V
套袖
tào xiù
Tay áo giả
毛皮衣服
máopí yīfú
Quần áo da lông
睡衣裤
shuìyī kù
Quần áo ngủ (pyjamas)
海军服装
hǎijūn fúzhuāng
Trang phục hải quân
定制的服装
dìngzhì de fúzhuāng
Quần áo đặt may
皮革服装
pígé fúzhuāng
Quần áo da lông
臀围
tún wéi
Vòng mông
袖孔
xiù kǒng
Ống tay
春装
chūnzhuāng
Quần áo Tết (mùa xuân)
针脚
zhēnjiǎo
Đường may, đường khâu
口袋
kǒudài
Túi áo ngực
翻领
fānlǐng
Cổ bẻ
胸围
xiōngwéi
Vòng ngực
裤子后袋
kùzi hòu dài
Túi sau quần
汤匙领
tāngchí lǐng
Cổ thìa
袖衬
xiù chèn
Miếng vải lót ống tay
领衬
lǐng chèn
Miếng vải lót cổ áo
传统服装
chuántǒng fúzhuāng
Trang phục truyền thống
船龄
chuán líng
Cổ thuyền
婚礼服
hūn lǐfú
Quần áo cưới
绒面革
róng miàn gé
Da lộn
装袖
zhuāng xiù
Tay vòng nách
有盖口袋
yǒu gài kǒudài
Túi có nắp
夏服
xiàfú
Quần áo mùa hè
民族服装
mínzú fúzhuāng
Trang phục dân tộc
农民服装
nóngmín fúzhuāng
Trang phục nông dân
衬衫的硬前胸
chènshān de yìng qián xiōng
Lót ngực của áo sơ mi
款式
kuǎnshì
Kiểu
表袋
biǎo dài
Túi nhỏ
机器缝制的衣服
jīqì féng zhì de yīfú
Quần áo cắt may bằng máy
口袋盖
kǒudài gài
Nắp túi
U字领
u zì lǐng
Cổ chữ U
麦尔登呢
mài ěr dēng ní
Nỉ áo khoác (melton)
腰身
yāoshēn
Kích thước lưng áo, vòng eo lưng
变装
biàn zhuāng
Thường phục
手工缝制的衣服
shǒugōng féng zhì de yīfú
Quần áo may thủ công
气泡领
qìpào lǐng
Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu
裙长
qún cháng
Chiều dài váy
裤腿
kùtuǐ
Ống quần
现成服装
xiànchéng fúzhuāng
Quần áo may sẵn
工作服
gōngzuòfú
Quần áo công sở
服装式样
fúzhuāng shìyàng
Kiểu quần áo
垫肩
diànjiān
Lót vai, đệm vai
油布衣裤
yóu bùyī kù
Quần áo làm bằng vải dầu
袖长
xiù cháng
Chiều dài tay áo
小圆领
xiǎo yuán lǐng
Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ
人字呢
rén zì ní
Dạ hoa văn dích dắc
衬袖
chèn xiù
Đường xếp li ở cổ tay áo
下摆
xiàbǎi
Vạt áo
毛料,呢子
máoliào, ní zi
Hàng len dạ
裤袋
kù dài
Túi quần
尖领
jiān lǐng
Cổ nhọn
单色衣服
dān sè yīfú
Quần áo một mầu (quần áo trơn)
折边
zhé biān
Viền
领口
lǐngkǒu
Cổ (áo)
裙子后袋
qúnzi hòu dài
Túi sau váy
金银花边
jīn yín huābiān
Đăng ten vàng/bạc
服装
fúzhuāng
Quần áo
线缝
xiàn fèng
Đường khâu, đường may
上衣胸带
shàngyī xiōng dài
Túi áo ngực
软领
ruǎn lǐng
Cổ mềm
海滨服装
hǎibīn fúzhuāng
Trang phục tắm biển
秋服
qiū fú
Quần áo mùa thu
方口领
fāng kǒu lǐng
Cổ vuông
袖子
xiùzi
Ồng tay áo
裤腿下部
kùtuǐ xiàbù
Lai quần
节日服装
jiérì fúzhuāng
Trang phục lễ hội
领子
lǐngzi
Cổ áo
时装设计师
shízhuāng shèjìshī
Thời trang
中装
zhōng zhuāng
Y phục Trung Quốc
袖口
xiùkǒu
Cửa tay áo, măng sét
肩宽
jiān kuān
Chiều rộng của vai
冬装
dōngzhuāng
Quần áo mùa đông
暗袋
àn dài
Túi trong (túi chìm)
插袋
chādài
Túi sườn, túi cạnh
三通
sān tōng
Ba chạc
腰围
yāowéi
Vòng eo
硬领
yìng lǐng
Cổ cứng

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct