You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
听话/乖
tīnghuà/guāi
Vâng lời, ngoan ngoãn
好色
hàosè
Háo sắc, dâm đãng, phóng đãng
内向
nèixiàng
Hướng nội
安适
ānshì
Ấm áp
关系
guān xi
Quan hệ, liên quan đến
神经质
shénjīngzhì
Dễ xúc cảm, thần kinh
悲伤
bēishāng
Nỗi đau buồn
争吵
zhēngchǎo
Cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)
活泼
huópō
Sôi nổi, hoạt bát
大叫
dà jiào
Tiếng la hét
多变
duō biàn
Hay thay đổi
疑问
yíwèn
Sự hoài nghi
不信任
bù xìnrèn
Sự nghi kỵ
扭捏
niǔniē
Ngại ngùng, thiếu tự tin
卑鄙
bēibǐ
Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
大方
dàfāng
Rộng rãi, hào phóng
自信
zìxìn
Tự tin
抑郁
yìyù
Hậm hực, uất ức
沉默
chénmò
Trầm lặng, im lặng
冷淡
lěngdàn
Lạnh nhạt
暴躁
bàozào
Nóng nảy
软弱
ruǎnruò
Yếu đuối, hèn yếu
感性
gǎnxìng
Cảm tính
古怪
gǔguài
Cổ quái, gàn dở, lập dị
zhái
nhà ở, Ru rú ở nhà, không ra
冷静
lěng jìng
Vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh
饥饿
jī'è
Cơn đói
慷慨
kāngkǎi
Hào phóng
稳重
wěnzhòng
Thận trọng vững vàng
正直
zhèngzhí
Chính trực, ngay thẳng
请求
qǐngqiú
Yêu cầu
怕羞
pàxiū
Xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng
忧郁
yōuyù
Nỗi u sầu
果断
guǒduàn
Quyết đoán
chán
Thèm thuồng, Phàm ăn, háu ăn
随和
suíhe
Hiền hòa, dễ gần
迷信
míxìn
Mê tín
微笑
wēi xiào
Nụ cười
积极
jījí
Tích cực
善良
shān liàng
Tốt bụng, lương thiện
笨拙
bènzhuō
Vụng về, ngốc, kém thông minh
健壮
jiànzhuàng
Cường tráng, tráng kiện
固执
gùzhí
Cố chấp
不孝
bùxiào
Bất hiếu
斯文
sīwén
Lịch sự,lịch thiệp
情绪化
qíngxù huà
Dễ xúc cảm,dễ xúc động
兴趣
xìng qù
Hứng thú, thích thú, Mối quan tâm
忍耐
rěnnài
Biết kiềm chế, nhẫn nại
丑陋
chǒulòu
Xấu
友谊
Yǒuyìsi
Tình bạn
轻浮
qīngfú
Nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
任性
rènxìng
Ngang bướng
开朗
kāilǎng
Vui tính, cởi mở
幼稚
yòuzhì
Ngây thơ
搞笑
gǎoxiào
Hài hước, khôi hài, tiếu lâm
温和
wēnhé
Hòa nhã, ôn hòa
狭隘
xiá'ài
Hẹp hòi
利索
lìsuǒ
Nhanh nhẹn, hoạt bát
拒绝
jùjué
Sự chối từ
合群
héqún
Hòa đồng
吝啬
lìnsè
Keo kiệt, bủn xỉn
下流
xiàliú
Hạ lưu, đê tiện, hèn hạ
希望
xī wàng
Mong muốn, hy vọng, ước ao
小气
xiǎoqì
Keo kiệt, bủn xỉn
恐惧
kǒngjù
Nỗi sợ
孤僻
gūpì
Lầm lì, cô độc
恐慌
kǒnghuāng
Sự hoảng loạn
懂事
dǒngshì
Hiểu chuyện, biết điều
现实
xiànshí
Thực tế, thực dụng
调皮/淘气
tiáopí/táoqì
Nghịch ngợm, bướng bỉnh
明智
míngzhì
Khôn ngoan, sang suốt, khôn khéo
wěn
Môi, mép, Nụ hôn
马虎/粗心
mǎhǔ/cūxīn
Qua loa, cẩu thả
大胆
dàdǎn
Mạnh dạn, gan dạ
思维
sīwéi
Tư duy
谦虚
qiānxū
Khiêm tốn
外向
wàixiàng
Hướng ngoại
冷漠
lěngmò
Lạnh nhạt, hờ hững
懒惰
lǎnduò
Lười biếng
绝望
juéwàng
Nỗi tuyệt vọng
犹豫
yóuyù
Ngập ngừng, do dự, phân vân
挑剔
tiāotì
Xoi mói, bới móc, bắt bẻ
顽固
wángù
Ngoan cố, bướng bỉnh
豁达
huòdá
Rộng rãi, rộng lượng
淡漠
dànmò
Lạnh lùng
风趣
fēngqù
Dí dỏm hài hước
呆板
dāibǎn
Khô khan, cứng nhắc
肤浅
fūqiǎn
Nông cạn
愤怒
fènnù
Giận dữ, tức giận
思考
sīkǎo
Suy ngẫm
无知
wúzhī
Vô tri, Không biết gì, Ngu dốt, Thiếu hiểu biết
好客
hàokè
Hiếu khách
内在心
nèizài xīn
Nội tâm, khép kín
保守
bǎoshǒu
Bảo thủ
幽默
yōumò
Hài hước, dí dỏm
惊恐
jīngkǒng
Cú sốc
优雅
yōuyǎ
Tao nhã, thanh nhã
喜爱
xǐ'ài
Thích
理智
lǐzhì
Có lý trí
好奇心
hàoqí xīn
Tính hiếu kỳ
博学
bóxué
Có học vấn, học rộng
鬼脸
guǐliǎn
Vẻ nhăn nhó
刻薄
kèbó
Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
困惑
kùnhuò
Sự lúng túng
腼腆
miǎn tiǎn
Xấu hổ, e thẹn
勤奋
qínfèn
Cần cù, chuyên cần, chăn chỉ
危机
wéijī
Cuộc khủng hoảng
缺德
quēdé
Thất đức, thiếu đạo đức
胆小
dǎn xiǎo
Nhút nhát, nhát gan
乐趣
lèqù
Niềm vui thú
忠诚
zhōngchéng
Trung thành
勇敢
yǒnggǎn
Dũng cảm
疲劳
píláo
Sự mệt mỏi
周到
zhōudào
Chu đáo
耿直
gěngzhí
Ngay thẳng, cương trực
暴力
bàolì
Tính bạo lực
悲观
bēiguān
Bi quang treo com lê
准时
Zhǔnshí
Đúng giờ
鲁莽
lǔmǎng
Lỗ máng
梦想
mèngxiǎng
khát vọng; ước muốn; ao ước
豪爽
háoshuǎng
Thẳng thắn, bộc trực
自私
zìsī
Ích kỷ
坦率
tǎnshuài
Thẳng thắn, bộc trực
土土
tǔ tǔ
Chất phác, giản dị, ngây thơ
乐观
lèguān
Lạc quan
机智
jīzhì
Nhanh trí, linh hoạt
健忘
jiànwàng
Hay quên
ài
Yêu, tình yêu, thương
和善
héshàng
Vui tính
粗鲁
cūlǔ
Thô lỗ, lỗ máng
安全
ān quán
An toàn
信任
xìn rèn
Tín nhiệm
冲动
chōngdòng
Bốc đồng
喜悦
xǐyuè
Niềm vui thú
创造力
chuàngzào lì
Tính sáng tạo
英明
yīngmíng
Anh minh, sang suốt
愚蠢
yúchǔn
Ngu xuẩn
jiàng
Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
幸福
xìngfú
Hạnh phúc
淫荡
yíndàng
Dâm đãng, dâm dật
单纯
dānchún
Đơn thuần, đơn giản
心情
Xīnqíng
Tâm tình, tâm trạng
顽皮
wánpí
Bướng bỉnh, cố chấp
失败
shībài
Sự thất bại
开放
kāifàng
Cởi mở, thoải mái
孝顺
xiàoshùn 
Hiếu thuận, hiếu thảo
无聊
wúliáo
Buồn tẻ
温柔
wēn róu
Hiền dịu
刁蛮
diāomán
Ngổ ngáo
贪婪
tānlán
Tham lam
失望
shīwàng
Sự thất vọng
含蓄
hánxù
Kín đáo
变态
biàntài
Biến thái
傲慢
àomàn
Ngạo mạn, kiêu căng
恶毒
èdú
Độc ác
自卑
zìbēi
Tự tin
体贴
tǐtiē
Biết quan tâm, chu đáo
自恋
zì liàn
Tự kỷ tự yêu mình
自嘲
zìcháo
Tự ti, tự đánh giá thấp mình
随便
suí biàn
Tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ
xiōng
Hung ác, dữ tợn
务实
wùshí
Thực tế, thực dụng
寡言
guǎyán
Ít nói, kiệm lời
愚笨
yúbèn
Ngu đần, đần độn
好看
Hǎokàn
Đẹp, xinh xắn
虚伪
xūwèi
Giả dối, đạo đức giả
淡定
dàndìng
Yên tĩnh
细心
xìxīn
Tỉ mỉ
寂寞
Jìmò
Cô đơn, vắng vẻ (liên quan đến cuộc sống)
理性
lǐxìng
Lý tính
谨慎
jǐnshèn
Thận trọng vững vàng
聪明
cōng ming
Thông minh
节俭
jiéjiǎn
Tiết kiệm, tằn tiện
柔弱
róuruò
Mềm yếu, yếu đuối
负面
fùmiàn
Tiêu cực

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct