You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
西兰花
xī lánhuā
Súp lơ xanh, bông cải xanh
小排
xiǎo pái
Sườn non
红米苋
hóng mǐ xiàn
Rau dền
鲜肉
xiān ròu
Thịt tươi
黄椒
huáng jiāo
Ớt chuông vàng
草胡椒
cǎo hújiāo
Rau càng cua
皮蛋
pídàn
Trứng bắc thảo
咸鱼
xián yú
Cá mắm, cá muối
鹌鹑蛋
ānchún dàn
Trứng cút
鲫鱼
jìyú
Cá diếc (cá giếc)
山药
shānyào
Củ mài
黄鳝
huángshàng
Lươn
萝卜
luóbo
Củ cải đỏ
青鱼
qīngyú
Cá trắm đen
清水虾
qīngshuǐ xiā
Tôm nước ngọt
河豚
hétún
Cá nóc
咸菜
xiáncài
Dưa muối
茭白
jiāobáijuàn
Củ niễng
猪心
zhū xīn
Tim lợn
甲鱼
jiǎyú
Ba ba
火鸡
huǒ jī
Gà tây
花菜
huācài
Súp lơ (hoa lơ), bông cải
乌骨鸡
wū gǔ jī
Gà ác
鸡胗、鸡肫
jī zhēn, jī zhūn
Mề gà
韭菜
jiǔcài
Hẹ
海螺
hǎiluó
Ốc biển
茄子
qiézi
Cà tím tròn
油菜
yóucài
Rau cải thìa
海鳗
hǎi mán
Cá lạt, cá dưa
猪油
zhū yóu
Mỡ lợn
火葱
huǒ cōng
Hành ta
牛排
niúpái
Bít tết
青菜
qīngcài
Cải xanh
蚕豆
cándòu
Đậu tằm, đậu răng ngựa
娃娃菜
wáwa cài
Cải thảo nhỏ (bằng cổ tay)
白鲢
bái lián
Cá mè trắng
樱桃西红柿
yīngtáo xīhóngshì
Cà chua bi
毛笋、竹笋
máo sǔn, zhúsǔn
Măng tre
鸡爪
jī zhuǎ
Chân gà
沙丁鱼
shādīngyú
Cá trích
鸭肫
yā zhūn
Mề vịt
苦瓜
kǔguā
Mướp đắng (khổ qua)
樱桃萝卜
yīngtáo luóbo
Củ cải đỏ
土豆
tǔdòu
Khoai tây
鸡肉
jīròu
Thịt gà luộc
笋干
sǔn gān
Măng khô
芦笋
lúsǔn
Măng tây
肉皮
ròupí
Bì lợn
章鱼
zhāngyú
Bạch tuộc
螺蛳
luósī
Ốc nước ngọt
黄鱼
huángyú
Cá thủ, cá đù vàng
猪肝
zhū gān
Gan lợn
西洋菜
xīyáng cài
Rau xà lách xoong
香菜
xiāngcài
Rau mùi, ngò rí
莳萝
shí luó
Thì là
条虾
tiáo xiā
Tôm sắt
长青椒
cháng qīngjiāo
Ớt xanh dài
猪杂碎
zhū zásuì
Lòng lợn
豆芽儿
dòuyá er
Giá đỗ xanh
虾仁
xiārén
Tôm nõn tươi
水芹
shuǐ qín
Rau cần nước, cần ta
鹅肉
é ròu
Thịt ngỗng
洋葱
yángcōng
Củ hành tây
海参
hǎishēn
Đỉa biển (hải sâm)
家禽内脏
jiāqín nèizàng
Nội tạng cuả gia cầm
鸡腿
jītuǐ
Đùi gà
猪脑
zhū nǎo
Óc lợn
鳕鱼
xuěyú
Cá tuyết
青椒
qīngjiāo
Ớt xanh dài
鸡翅膀
jī chìbǎng
Cánh gà (sân khấu)
毛豆
máodòu
Đậu tương non
番薯、甘薯、红薯
fānshǔ, gānshǔ, hóngshǔ
Khoai lang
芋艿、芋头
yùnǎi, yùtou
Khoai môn
山鸡
shān jī
Chim trĩ
鸽蛋
gē dàn
Trứng chim bồ câu
河鳗
hé mán
Lươn sông
猪头肉
zhūtóu ròu
Thịt thủ (lợn)
鹅蛋
é dàn
Trứng ngỗng
野芋
yě yù
Khoai sọ
洋芹
yáng qín
Cần tây
金针菜
jīnzhēncài
Cây hoa hiên
牛肚
niú dǔ
Dạ dày bò
海鲜
hǎixiān
Hải sản tươi
刀豆
dāo dòu
Đậu tắc
鲤鱼
lǐyú
Cá chép
鸭脯
yā pú
Ức vịt
汤骨
tāng gǔ
Xương nấu canh
豌豆
wāndòu
Đậu Hà Lan
大葱
dàcōng
Hành tươi
牛肉
Niúròu
Thịt bò
胡萝卜
húluóbo
Cà rốt
紫洋葱
zǐ yángcōng
Củ hành tây tím
肉丸
ròu wán
Thịt viên
肥肉
féi ròu
Thịt mỡ
嫩肉
nèn ròu
Thịt mềm
豇豆
jiāngdòu
Đậu đũa
长黄辣椒
zhǎng huáng làjiāo
Ớt vàng dài
白花菜
bái huācài
Súp lơ trắng, bông cải trắng
淡水鱼
dànshuǐ yú
Cá nước ngọt
蛤蜊
gélí
Nghêu
红椒
hóng jiāo
Ớt chuông đỏ
红洋葱
hóng yángcōng
Củ hành tây đỏ
冬笋
dōngsǔn
Măng mạnh tông
鸭蛋
yādàn
Trứng vịt lộn
羊肉
yángròu
Thịt dê
肉片
ròupiàn
Thịt miếng
香芹
xiāng qín
Cần tây đá, mùi tây, ngò tây
腿肉
tuǐ ròu
Thịt đùi bò
葫芦
húluóbo
Bầu
鲑鱼
guīyú
Cá hồi
板油
bǎnyóu
Mỡ lá
泥鳅
níqiū
Cá chạch
牛腿肉
niú tuǐ ròu
Thịt đùi bò
海蜇
hǎizhē
Sứa
海水鱼
hǎishuǐ yú
Cá biển
冬瓜
dōngguā
Bí đao, bí xanh
蒜薹
suàntái
Cọng tỏi
蛇豆角、蛇瓜
shé dòujiǎo, shé guā
Mướp rắn, mướp hổ, mướp Ấn Độ
瘦肉
shòu ròu
Thịt nạc
木薯
mùshǔ
Sắn, khoai mì
龙虾
lóngxiā
Tôm hùm
四季豆
sìjì dòu
Đậu que (đâu cô ve)
小红尖椒
xiǎo hóng jiān jiāo
Ớt hiểm đỏ
肉丁
ròu dīng
Thịt thái hạt lựu
紫甘菜、紫甘蓝
zǐ gān cài, zǐ gānlán
Bắp cải tím
田螺
tiánluó
Ốc đồng
牡蛎
mǔlì
Con hàu
刀鱼
dāoyú
Cá còm, cá thát lát còm
鳊鱼
biān yú
Cá vền trắng
蹄筋
tíjīn
Gân chân
肉糜
ròumí
Thịt băm
干辣椒
gàn làjiāo
Ớt khô
虾皮
xiāpí
Tép khô
鱼肚
yúdù
Bong bóng cá
大白菜
dà báicài
Cải thảo
紫菜
zǐcài
Rong biển
积雪草
jī xuě cǎo
Rau mác
豆荚
dòujiá
Các loại quả đậu
青圆椒
qīng yuán jiāo
Ớt chuông xanh
河虾
hé xiā
Tôm sông (tôm nước ngọt), tôm càng
丝瓜
sīguāng liáng niǎo
Mướp
青豆
qīngdòu
Đậu tương xanh
虾干
xiā gàn
Tôm khô
马蹄
mǎtí
Củ năng, củ mã thầy
莴笋
wōsǔn
Rau diếp dùng thân
卷心菜、圆白菜
juǎnxīncài, yuánbáicài
Bắp cải
墨鱼
mòyú
Cá mực, mực nang
番茄、西红柿
fānqié, xīhóngshì
Cà chua bi
蜗牛
wōniú
Ốc sên
海味
hǎiwèi
Hải sản, đồ biển
带鱼
dàiyú
Cá hố
黄鱼鲞
huángyú xiǎng
Khô cá thủ
海带
hǎidài
Phổ tai (đông y gọi là con bố)
腊肠、香肠
làcháng, xiāngcháng
Lạp xưởng
甜菜
tiáncài
Củ dền
鱼糜
yú mí
Cá xay
圆茄
yuán jiā
Cà tím tròn
对虾
duìxiā
Tôm he
凤尾鱼
fèngwěiyú
Cá lành canh
鱼翅
yúchì
Vi cá
蚶子
hān zi
莴苣
wōjù
Rau diếp, xà lách
河蟹
héxiè
Cua sông, cua đồng
长红辣椒
zhǎng hóng làjiāo
Ớt đỏ dài
鸡蛋
jī dàn
trứng gà
黄豆
huángdòu
Đậu tương (đậu nành)
鸭肉
yā ròu
Thịt vịt
鳗鲞
mán xiǎng
Khô cá lạt
咸肉
xián ròu
Thịt ướp mặn, thịt muối
里脊
lǐjí
Thịt thăn
白洋葱
bái yángcōng
Củ hành tây trắng
咸蛋
xián dàn
Trứng muối
芸豆
yúndòu
Đâu cô ve
荠菜
jìcài
Cây tề thái, rau tề, cỏ tâm giác
青尖椒
qīng jiān jiāo
Ớt hiểm xanh
火腿
huǒtuǐ
Giăm bông
冻肉
dòng ròu
Thịt đông lạnh
猪肉
zhūròu
Thịt lợn xào chua ngọt
菠菜
bōcài
Rau chân vịt, cải bó xôi
木耳菜
mù'ěr cài
Mồng tơi
鱿鱼
yóuyú
Cá mực, mực ống
ǒu
ngó sen
河鲜
héxiān
Cá, tôm nước ngọt
团生菜
tuán shēngcài
Xà lách bắp cuộn
南瓜
nánguā
Bí ngô (bí đỏ)
白鱼
bái yú
Cá ngão gù
黑鱼
hēiyú
Cá quả, cá lóc
鸡脯
jī pú
Ức gà
鲳鱼
chāng yú
Cá chim
长茄子
zhǎng qiézi
Cà tím dài
辣椒
làjiāo
Ớt, quả ớt
守宫木、天绿香
shǒugōngmù, tiān lǜ xiāng
Rau ngót
芹菜
qíncài
Rau cần tây
海蟹
hǎi xiè
Cua biển, ghẹ
猪蹄
zhū tí
Móng giò, giò heo
慈菇
cí gū
Rau mác
大排
dà pái
Cốt lết
桂鱼
guì yú
Cá rô mo
黄瓜
huángguā
Dưa chuột (dưa leo)
猪肚
zhū dù
Dạ dày lợn
开洋
kāiyáng
Tôm nõn khô
生菜
shēngcài
Rau xà lách, rau sống

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct