You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
致哀
zhì āi
Chia buồn với
海葬
hǎizàng
Hải táng (thả xác xuống biển)
墓冢
mù zhǒng
Bãi tha ma
殡殓
bìnliàn
Khâm liệm
墓志铭
mùzhì míng
Khắc mộ chí
下半旗
xiàbànqí
Treo cờ rủ
丧葬费用
sāngzàng fèiyòng
Phí tổn mai táng
灵床
líng chuáng
Linh sàng (giường người chết nằm)
花圈缎带
huāquān duàn dài
Giải băng tang trong vòng hoa
死者家属
sǐzhě jiāshǔ
Tang quyền
哀乐
āiyuè
Nhạc buồn
丧钟
sāngzhōng
Chuông báo tang
挽联
wǎnlián
Câu đối viếng
吊唁
diàoyàn
Phúng viếng
骨灰盒
gǔhuī hé
Hộp trong
唁函
yàn hán
Thư chi buồn
骨灰
gǔhuī
Tro xương
黑纱
hēi shā
Băng đen
披麻戴孝
pī má dàixiào
Mặc để tang
寿材
shòucái
Quan tài
墓室
mùshì
Nhà mồ
守灵
shǒulíng
Túc trực bên linh cữu
落葬
luò zàng
Chông sắt có ba mũi, đinh ba
国丧
guósāng
Quốc tang
陪葬品
péizàng pǐn
Vật chôn theo
殡仪馆
bìnyíguǎn
Nhà quàn
挽歌
wǎngē
Bài hát đưa đám
教葬
jiào zàng
Lễ an táng theo nghi lễ tôn giáo
服丧
fúsāng huā
Chịu tang (thọ tang)
殡葬
bìnzàng
Tang lễ và mai táng
遗像
yíxiàng
Ảnh người quá cố (chân dung)
棺盖
guān gài
Nắp quan tài
火葬
huǒzàng
Hỏa táng
寿终正寝
shòuzhōngzhèngqǐn
Về chầu tiên tổ
花圈
huāquān
Vòng hoa giáng sinh
大殓
dàliàn
Liệm
死亡证书
sǐwáng zhèngshū
Giấy chứng tử
佛事
fóshì
Việc phật (việc cúng bái của tăng ni)
寿衣
shòuyī
Áo liệm
墓地
mùdì
Nghĩa địa công cộng
水葬
shuǐzàng
Thủy táng
冥币
míng bì
Tiền chôn theo người chết
纸钱
zhǐqián
Tiền giấy
悼词
dàocí
Lời điếu
道场
dàochǎng
Đàn tràng (nơi làm pháp thuật của hòa thượng hoặc đạo sĩ)
国葬
guózàng
Quốc tang
焚尸炉
fén shī lú
Lò thiêu xác
唁电
yàndiàn
Điện chia buồn
治丧委员会
zhìsāng wěiyuánhuì
Ban tang lễ
默哀
mò'āi
Mặc niệm
遗体
yítǐ
Thi thể, xác chết
火葬场
huǒzàng chǎng
Nơi hỏa táng
治丧
zhìsāng
Tổ chức tang lễ
奔丧
bēnsàng
Đi dự đám tang
棺材
guāncai
Quan tài
葬礼曲
zànglǐ qǔ
Nhạc hiếu
棺袈
guān jiā
Giá để quan tài
讣告
fùgào
Cáo phó
陵园
língyuán
Khu mộ
墓道
mùdào
Đường vào mộ
墓穴
mùxué
Huyệt
掘墓人
jué mù rén
Người đào huyệt
墓志
mùzhì
Mộ chí
戴重孝
dài zhòngxiào
Để trọng tang
挽幛
wǎn zhàng
Bức trướng viếng
陵墓
língmù
Lăng mộ
冥器
míng qì
Đồ chôn theo người chết
公墓
gōngmù
Nghĩa địa công cộng
锡箔
xíbó
Vàng mã
军葬礼
jūn zànglǐ
Lễ an táng theo nghi lễ quân đội
葬礼
zànglǐ
Tang lễ và mai táng
鞠躬
jūgōng
Cúi mình, nghiêng mình
墓碑
mùbēi
Bia mộ
开追悼会
kāi zhuīdào huì
Tổ chức lễ truy điệu
天葬
tiānzàng
Thiên táng (rắc tro xương từ trên máy bay xuống)

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct