You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
臀围
tún wéi
Vòng mông
传统服装
chuántǒng fúzhuāng
Trang phục truyền thống
睡衣裤
shuìyī kù
Quần áo ngủ (pyjamas)
汤匙领
tāngchí lǐng
Cổ thìa
服装
fúzhuāng
Quần áo
绒面革
róng miàn gé
Da lộn
尖领
jiān lǐng
Cổ nhọn
领口
lǐngkǒu
Cổ (áo)
海滨服装
hǎibīn fúzhuāng
Trang phục tắm biển
裙子后袋
qúnzi hòu dài
Túi sau váy
方口领
fāng kǒu lǐng
Cổ vuông
硬领
yìng lǐng
Cổ cứng
领衬
lǐng chèn
Miếng vải lót cổ áo
裤腿下部
kùtuǐ xiàbù
Lai quần
插袋
chādài
Túi sườn, túi cạnh
夏服
xiàfú
Quần áo mùa hè
折边
zhé biān
Viền
线缝
xiàn fèng
Đường khâu, đường may
袖子
xiùzi
Ồng tay áo
时装设计师
shízhuāng shèjìshī
Thời trang
毛料,呢子
máoliào, ní zi
Hàng len dạ
领子
lǐngzi
Cổ áo
小圆领
xiǎo yuán lǐng
Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ
皮革服装
pígé fúzhuāng
Quần áo da lông
软领
ruǎn lǐng
Cổ mềm
裤子后袋
kùzi hòu dài
Túi sau quần
海军服装
hǎijūn fúzhuāng
Trang phục hải quân
手工缝制的衣服
shǒugōng féng zhì de yīfú
Quần áo may thủ công
婚礼服
hūn lǐfú
Quần áo cưới
裤袋
kù dài
Túi quần
节日服装
jiérì fúzhuāng
Trang phục lễ hội
腰围
yāowéi
Vòng eo
口袋
kǒudài
Túi áo ngực
袖长
xiù cháng
Chiều dài tay áo
变装
biàn zhuāng
Thường phục
肩宽
jiān kuān
Chiều rộng của vai
定制的服装
dìngzhì de fúzhuāng
Quần áo đặt may
船龄
chuán líng
Cổ thuyền
下摆
xiàbǎi
Vạt áo
三通
sān tōng
Ba chạc
袖孔
xiù kǒng
Ống tay
工作服
gōngzuòfú
Quần áo công sở
翻领
fānlǐng
Cổ bẻ
现成服装
xiànchéng fúzhuāng
Quần áo may sẵn
金银花边
jīn yín huābiān
Đăng ten vàng/bạc
冬装
dōngzhuāng
Quần áo mùa đông
表袋
biǎo dài
Túi nhỏ
上衣胸带
shàngyī xiōng dài
Túi áo ngực
机器缝制的衣服
jīqì féng zhì de yīfú
Quần áo cắt may bằng máy
单色衣服
dān sè yīfú
Quần áo một mầu (quần áo trơn)
V字领
v zì lǐng
Cổ chữ V
中装
zhōng zhuāng
Y phục Trung Quốc
暗袋
àn dài
Túi trong (túi chìm)
衬衫的硬前胸
chènshān de yìng qián xiōng
Lót ngực của áo sơ mi
垫肩
diànjiān
Lót vai, đệm vai
农民服装
nóngmín fúzhuāng
Trang phục nông dân
针脚
zhēnjiǎo
Đường may, đường khâu
秋服
qiū fú
Quần áo mùa thu
服装式样
fúzhuāng shìyàng
Kiểu quần áo
气泡领
qìpào lǐng
Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu
胸围
xiōngwéi
Vòng ngực
套袖
tào xiù
Tay áo giả
人字呢
rén zì ní
Dạ hoa văn dích dắc
袖衬
xiù chèn
Miếng vải lót ống tay
口袋盖
kǒudài gài
Nắp túi
衬袖
chèn xiù
Đường xếp li ở cổ tay áo
款式
kuǎnshì
Kiểu
裤腿
kùtuǐ
Ống quần
有盖口袋
yǒu gài kǒudài
Túi có nắp
腰身
yāoshēn
Kích thước lưng áo, vòng eo lưng
油布衣裤
yóu bùyī kù
Quần áo làm bằng vải dầu
装袖
zhuāng xiù
Tay vòng nách
春装
chūnzhuāng
Quần áo Tết (mùa xuân)
U字领
u zì lǐng
Cổ chữ U
民族服装
mínzú fúzhuāng
Trang phục dân tộc
裙长
qún cháng
Chiều dài váy
袖口
xiùkǒu
Cửa tay áo, măng sét
毛皮衣服
máopí yīfú
Quần áo da lông
麦尔登呢
mài ěr dēng ní
Nỉ áo khoác (melton)

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct