You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
肥肉
féi ròu
Thịt mỡ
猪杂碎
zhū zásuì
Lòng lợn
肉皮
ròupí
Bì lợn
鲜肉
xiān ròu
Thịt tươi
汤骨
tāng gǔ
Xương nấu canh
猪蹄
zhū tí
Móng giò, giò heo
肉丸
ròu wán
Thịt viên
副食品
fù shípǐn
Thực phẩm phụ
猪头肉
zhūtóu ròu
Thịt thủ (lợn)
嫩肉
nèn ròu
Thịt mềm
小排
xiǎo pái
Sườn non
大排
dà pái
Cốt lết
猪心
zhū xīn
Tim lợn
猪油
zhū yóu
Mỡ lợn
咸肉
xián ròu
Thịt ướp mặn, thịt muối
里脊
lǐjí
Thịt thăn
肉片
ròupiàn
Thịt miếng
牛排
niúpái
Bít tết
猪肉
zhūròu
Thịt lợn xào chua ngọt
羊肉
yángròu
Thịt dê
腊肠,香肠
làcháng, xiāngcháng
Lạp xưởng
板油
bǎnyóu
Mỡ lá
农产品集散市场
nóngchǎnpǐn jísàn shìchǎng
Chợ phiên, chợ đầu mối, chợ bán sỉ
猪肚
zhū dù
Dạ dày lợn
牛肚
niú dǔ
Dạ dày bò
腿肉
tuǐ ròu
Thịt đùi bò
肉丁
ròu dīng
Thịt thái hạt lựu
猪肝
zhū gān
Gan lợn
牛肉
Niúròu
Thịt bò
农产品
nóngchǎnpǐn
Nông Sản
冻肉
dòng ròu
Thịt đông lạnh
牛腿肉
niú tuǐ ròu
Thịt đùi bò
肉糜
ròumí
Thịt băm
蹄筋
tíjīn
Gân chân
猪脑
zhū nǎo
Óc lợn
火腿
huǒtuǐ
Giăm bông
瘦肉
shòu ròu
Thịt nạc

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct