Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
保险清单
bǎoxiǎn qīngdān
Hóa đơn bảo hiểm
串通欺骗
chuàntōng qīpiàn
Thông đồng lừa gạt
短期费率
duǎnqí fèi lǜ
Tỉ lệ phí ngắn hạn
差别对待
chābié duìdài
Phân biệt đối xử
变更使用认可
biàngēng shǐyòng rènkě
Cho phép thay đổi sử dụng
年龄限制
niánlíng xiànzhì
Hạn chế về tuổi
预期死亡率
yùqí sǐwáng lǜ
Tỉ lệ tử vong dự tính
生存年金
shēngcún niánjīn
Tiền trợ cấp hàng năm về sinh hoạt
法庭保证保险
fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo đảm ở tòa án
给…保险
gěi…bǎoxiǎn
Bảo hiểm cho…
批发保险
pīfā bǎoxiǎn
Bảo hiểm bán buôn
保费清缴
bǎofèi qīng jiǎo
Thanh toán xong phí bảo hiểm
最高保费
zuìgāo bǎofèi
Phí bảo hiểm cao nhất
义务人
yìwù rén
Người có nghĩa vụ
罢工保险
bàgōng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bãi công
内陆运送保险
nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
退休所得保险
tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn
Bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu
共保
gòng bǎo
Bảo hiểm chung
第三者受伤责任保险
dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trách nhiệm cho người thứ ba bị thương
伪造保险单
wèizào bǎoxiǎn dān
Làm giả hợp đồng bảo hiểm
先决条件
xiānjué tiáojiàn
Điều kiện tiên quyết
担保书
dānbǎo shū
Giấy bảo đảm
净利
jìnglì
Lãi ròng
电梯责任保险
diàntī zérèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trách nhiệm thang máy
地震保险
dìzhèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm động đất
选择性优惠
xuǎnzé xìng yōuhuì
Sự ưu đãi mang tính lựa chọn
保险费借款
bǎoxiǎn fèi jièkuǎn
Khoản vay bảo hiểm
洪水保险
hóngshuǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm lũ lụt
寿命预期数额
shòumìng yùqí shù'é
Mức dự tính về tuổi thọ
年金保险
niánjīn bǎoxiǎn
Bảo hiểm đóng theo năm
保险索赔
bǎoxiǎn suǒpéi
Đòi bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm
承诺
chéngnuò
Nguyện ước, Cam kết
代理业务监管
dàilǐ yèwù jiānguǎn
Quản lý giám sát nghiệp vụ được ủy nhiệm
养老保险
yǎnglǎo bǎoxiǎn
Bảo hiểm dưỡng lão
承受额
chéngshòu é
Mức chấp nhận
个人财产保险
gèrén cáichǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm tài sản cá nhân
永久残废
yǒngjiǔ cánfèi
Tàn phế suốt đời
保险单附加条款
bǎoxiǎn dān fùjiā tiáokuǎn
Điều khoản kèm theo trong hợp đồng bảo hiểm
分担条款
fēndān tiáokuǎn
Điều khoản chia sẻ trách nhiệm
操纵
cāozòng
Thao túng
承继债券
chéngjì zhàiquàn
Thừa kế trái khoán
许可证保险
xǔkě zhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm giấy phép
承保收据
chéngbǎo shōujù
Biên lai nhận bảo hiểm
背签人
bèi qiān rén
Người ký ở phía sau (tờ khai)
超率赔款
chāo lǜ péikuǎn
Khoản bồi thường vượt tỉ lệ
农作物保险
nóngzuòwù bǎoxiǎn
Bảo hiểm hoa màu
累积证据
lěijī zhèngjù
Chứng cứ được tích lũy
低额保险
dī é bǎoxiǎn
Bảo hiểm mức thấp
对…折旧
duì…zhéjiù
Khấu hao đối với…
租借权宜保险
zūjiè quányí bǎoxiǎn
Bảo hiểm lợi ích thuê mướn
业务费用
yè wù fèi yòng
Chi phí nghiệp vụ
兜售保险
dōushòu bǎoxiǎn
Bán bảo hiểm
自然保险费
zìrán bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm tự nhiên
可分性
kě fēn xìng
Tính có thể phân chia
退还佣金
tuìhuán yōngjīn
Trả lại tiền hoa hồng
注销
zhùxiāo
Đã thanh toán
保单
bǎodān
Hợp đồng bảo hiểm
相互保险公司
xiānghù bǎoxiǎn gōngsī
Công ty bảo hiểm lẫn nhau
直接保险人
zhíjiē bǎoxiǎn rén
Người bảo hiểm trực tiếp
海损理算
hǎisǔn lǐ suàn
Tính toán tổn thất chuyên chở trên biển
受款人条款
shòu kuǎn rén tiáokuǎn
Điều khoản người nhận tiền
承保人
chéngbǎo rén
Người nhận bảo hiểm
货物保险
huòwù bǎoxiǎn
Bảo hiểm hàng hóa
盈余保险
yíngyú bǎoxiǎn
Bảo hiểm tiền lãi
总括保险单
zǒngguā bǎoxiǎn dān
Hợp đồng bảo hiểm tổng quát
担保契据
dānbǎo qìjù
Chứng tỏ bảo đảm
运输保险
yùnshū bǎoxiǎn
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
净价
jìng jià
Giá gốc, giá vốn
副署
fù shǔ
Tiếp ký (ký vào tài liệu đã được người khác ký rồi)
家畜保险
jiāchù bǎoxiǎn
Bảo hiểm gia súc
最低保费
zuìdī bǎofèi
Phí bảo hiểm thấp nhất
保险免赔额条款
bǎoxiǎn miǎn péi é tiáokuǎn
Điều khoản miễn trừ khoản bồi thường
汽车保险
qìchē bǎoxiǎn
Bảo hiểm xe hơi
查帐
chá zhàng
Kiểm tra sổ sách
投标保证保险
tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo đảm đầu tư
保单审查处
bǎodān shěnchá chǔ
Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm
受托监护人
shòutuō jiānhùrén
Người giám hộ nhận ủy thác
存款保险
cúnkuǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm tiền tiết kiệm
战争保险
zhànzhēng bǎoxiǎn
Bảo hiểm chiến tranh
补额保费
bǔ é bǎofèi
Phí bảo hiểm bù thêm
费率计算表
fèi lǜ jìsuàn biǎo
Bảng tính tỉ lệ phí
被保险人
bèi bǎoxiǎn rén
Người được bảo hiểm
级差佣金
jíchā yōngjīn
Tiền hoa hồng về sự chênh lệch mức (cấp, bậc)
总括保险费率
zǒngguā bǎoxiǎn fèi lǜ
Tỉ lệ phí bảo hiểm tổng quát
残疾保险
cánjí bǎoxiǎn
Bảo hiểm tàn tật
责任限额
zérèn xiàn'é
Hạn mức trách nhiệm
碰撞保险
pèngzhuàng bǎoxiǎn
Bảo hiểm va đập
保险商
bǎoxiǎn shāng
Công ty bảo hiểm
有效日期
yǒuxiào rìqí
Thời gian có hiệu lực
往来清帐
wǎnglái qīng zhàng
Quyết toán sổ sách vãng lai
保险证明书
bǎoxiǎn zhèngmíng shū
Giấy chứng nhận bảo hiểm
免费注销
miǎnfèi zhùxiāo
Thanh toán miễn phí
退保金额
tuì bǎo jīn'é
Mức tiền chi khi rút lui bảo hiểm
受托人身份
shòutuō rén shēnfèn
Tư cách người nhận ủy thác
全损
quán sǔn
Tổn thất toàn bộ
买卖协定
mǎimài xiédìng
Hiệp định mua bán
损失率
sǔnshī lǜ
Tỉ lệ tổn thất
给付方式选择
gěifù fāngshì xuǎnzé
Lựa chọn phương thức chi trả
估价
gūjià
đánh giá lại tăng
损失估计
sǔnshī gūjì
Đánh giá về tổn thất
执照保险
zhízhào bǎoxiǎn
Bảo hiểm bằng (lái xe, tàu…)
生效日期
shēngxiào rìqí
Thời gian bắt đầu có hiệu lực
再分保
zài fēn bǎo
Tạm hoãn bảo hiểm
船体保险单
chuántǐ bǎoxiǎn dān
Hợp đồng bảo hiểm an toàn tàu thuyền
分期付款保险
fēnqí fùkuǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trả dần
直接损失
zhíjiē sǔnshī
Tổn thất trực tiếp
保险范围
bǎoxiǎn fànwéi
Phạm vi bảo hiểm
优惠期间
yōuhuì qíjiān
Thời gian ưu đãi
物物补偿
wù wù bǔcháng
Bồi thường bằng hàng
非劳动收入
fēi láodòng shōurù
Thu nhập phi lao động
承继责任
chéngjì zérèn
Trách nhiệm thừa kế
产业保险
chǎnyè bǎoxiǎn
Bảo hiểm sản nghiệp
累积
lěijī
Tích lũy, gộp lại
受托财产
shòutuō cáichǎn
Tài sản nhận ủy thác
赔款
péikuǎn
Khoản tiền bồi thường
信托关系
xìntuō guānxì
Quan hệ ủy thác
不定额保险单
bù dìng'é bǎoxiǎn dān
Hợp đồng bảo hiểm không định mức
附加费用
fù jiā fèi yòng
Phụ phí
接受赔偿者
jiēshòu péicháng zhě
Người nhận bồi thường
财物寄托
cáiwù jìtuō
Ký thác tiền của, vật tư
补偿赔款
bǔcháng péikuǎn
Khoản bồi thường bù đắp
定期保险
dìngqí bǎoxiǎn
Bảo hiểm định kỳ
弃权
qìquán
Bỏ quyền
调查
diào chá
Điều tra
险损赔偿额
xiǎn sǔn péicháng é
Mức bồi thường thiệt hại trong bảo hiểm
到期日
dào qí rì
Ngày đáo hạn, Expiration date
保险金
bǎoxiǎn jīn
Tiền bảo hiểm
担保地位
dānbǎo dìwèi
Đảm bảo địa vị
退保
tuì bǎo
Rút ra khỏi bảo hiểm
免交保费
miǎn jiāo bǎofèi
Miễn nộp phí bảo hiểm
除外期间
chúwài qíjiān
Thời gian trừ ra
转让
zhuǎnràng
Chuyển nhượng
行李保险
xínglǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm hành lý
投保人
tóubǎo rén
Người tham gia bảo hiểm
无效
wúxiào
Không có hiệu lực
授权书
shòuquán shū
Giấy ủy quyền
额外保险费
éwài bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm phụ
公估条款
gōng gū tiáokuǎn
Điều khoản đánh giá chung
投保书
tóubǎo shū
Đơn xin bảo hiểm
保险赔偿费
bǎoxiǎn péicháng fèi
Phí bồi thường bảo hiểm
折旧率
zhéjiù lǜ
Tỉ lệ khấu hao
有限保险单
yǒuxiàn bǎoxiǎn dān
Hợp đồng bảo hiểm có giới hạn
权利人
quánlì rén
Người có quyền lợi
平均费率
píngjūn fèi lǜ
Tỉ lệ phí bình quân
理算…的金额
lǐ suàn…de jīn'é
Điều chỉnh mức tiền
索赔人
suǒpéi rén
Người đòi bồi thường
结冻保险单
jié dòng bǎoxiǎn dān
Giải tỏa hợp đồng bảo hiểm
发现期间
fāxiàn qíjiān
Trong thời gian phát hiện
保险利益
bǎoxiǎn lìyì
Lợi ích bảo hiểm
保险费
bǎoxiǎn fèi
Cước phí bảo hiểm
盗窃保险
dàoqiè bǎoxiǎn
Bảo hiểm trộm cướp
险损估价人
xiǎn sǔn gūjià rén
Người đánh giá thiệt hại
代位权
dàiwèi quán
Quyền gán nợ
手续费
shǒu xù fèi
Phí thủ tục
临时保险单
línshí bǎoxiǎn dān
Hợp đồng bảo hiểm tạm thời
减赔
jiǎn péi
Giảm bồi thường
超额保险
chāo'é bǎoxiǎn
Bảo hiểm vượt mức
被委付人
bèi wěi fù rén
Người được ủy thác
隐瞒
yǐnmán
Che giấu
保险精算师
bǎoxiǎn jīngsuàn shī
Chuyên viên thống kê bảo hiểm
索赔期限
suǒpéi qíxiàn
Thời hạn đòi bồi thường
扩大承保
kuòdà chéngbǎo
Mở rộng bảo hiểm
优惠补偿
yōuhuì bǔcháng
Bồi thường ưu đãi
失业保险
shīyè bǎoxiǎn
Bảo hiểm thất nghiệp
票据签字
piàojù qiānzì
Chữ ký trên ngân phiếu định mức
雨水保险
yǔshuǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm mưa bão
附加保险费
fùjiā bǎoxiǎn fèi
Phụ phí bảo hiểm
陈述
chénshù
Thuật lại
火灾保险
huǒzāi bǎoxiǎn
Bảo hiểm hỏa hoạn
估计损失
gūjì sǔnshī
Đánh giá tổn thất
爆炸保险
bàozhà bǎoxiǎn
Bảo hiểm mổ
旅行平安保险
lǚxíng píng'ān bǎoxiǎn
Bảo hiểm an toàn du lịch
公务员保险
gōngwùyuán bǎoxiǎn
Bảo hiểm công chức
累积责任
lěijī zérèn
Trách nhiệm được gộp lại
综合保险单
zònghé bǎoxiǎn dān
Hợp đồng bảo hiểm tổng hợp
互惠业务
hùhuì yèwù
Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau
保险计算员
bǎoxiǎn jìsuàn yuán
Người tính bảo hiểm
平安保险条款
píng'ān bǎoxiǎn tiáokuǎn
Điều khoản bảo hiểm an toàn
推定欺诈
tuīdìng qīzhà
Lừa gạt suy định
危险职业
wéixiǎn zhíyè
Nghề nguy hiểm
市场价格条款
shìchǎng jiàgé tiáokuǎn
Điều khoản giá cả thị trường
损失程度
sǔnshī chéngdù
Mức độ tổn thất
实际现金价值
shíjì xiànjīn jiàzhí
Giá trị tiền mặt thực tế
补足保额
bǔzú bǎo é
Mức bảo hiểm bổ sung
房租保险
fángzū bǎoxiǎn
Bảo hiểm thuê nhà
劳工保险
láogōng bǎoxiǎn
Bảo hiểm lao động
扣押权
kòuyā quán
Quyền giam giữ
自动承保
zìdòng chéngbǎo
Tự động nhận bảo hiểm
资产
zīchǎn
Tài sản
保险经济人
bǎoxiǎn jīngjì rén
Người mối lái bảo hiểm
纯保费
chún bǎofèi
Phí bảo hiểm ròng
第二受益人
dì èr shòuyì rén
Người thứ hai được hưởng lợi
森林火灾保险
sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn
Bảo hiểm cháy rừng
冰雹保险
bīngbáo bǎoxiǎn
Bảo hiểm mưa đá
过期保险
guòqí bǎoxiǎn
Bảo hiểm quá hạn
意外事故保险
yìwài shìgù bǎoxiǎn
Bảo hiểm tai nạn (sự cố bất ngờ)
海损
hǎisǔn
Tổn thất do chuyên chở đường biển
仲裁人
zhòngcái rén
Trọng tài
保险金额理算
bǎoxiǎn jīn'é lǐ suàn
Sự điều chỉnh mức tiền bảo hiểm
基本条款
jīběn tiáokuǎn
Điều khoản cơ bản
保留款额
bǎoliú kuǎn'é
Mức tiền bảo lưu
给付约定条款
gěifù yuēdìng tiáokuǎn
Điều khoản qui ước chi trả
部分赔偿
bùfèn péicháng
Bồi thường một phần
替代担保条款
tìdài dānbǎo tiáokuǎn
Điều khoản bảo đảm thay thế
托管条款
tuōguǎn tiáokuǎn
Điều khoản ủy thác quản lý
出钱保险
chū qián bǎoxiǎn
Mua bảo hiểm
保险回扣
bǎoxiǎn huíkòu
Tiền hoa hồng bảo hiểm
船体保险
chuántǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền
年营业报告
nián yíngyè bàogào
Báo cáo kinh doanh hằng năm
保险业务处
bǎoxiǎn yèwù chù
Phòng nghiệp vụ bảo hiểm
综合保险
zònghé bǎoxiǎn
Bảo hiểm tổng hợp
全额保险
quán é bǎoxiǎn
Bảo hiểm toàn phần
毛保费
máo bǎofèi
Phí bảo hiểm cả gốc lẫn lãi
公司担保人
gōngsī dānbǎo rén
Người đảm bảo của công ty
受托人保证保险
shòutuō rén bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo đảm người được ủy quyền
代理人
dàilǐ rén
Người đại diện
招揽成本
zhāolǎn chéngběn
Giá thành mời chào
停航退费
tíngháng tuì fèi
Trả lại phí tổn do dừng tàu (neo đậu)
海上保险业
hǎishàng bǎoxiǎn yè
Ngành bảo hiểm trên biển
委付
wěi fù
Ủy thác (từ bỏ, giao cho người khác)
申报式保险契约
shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē
Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo
赔偿付给条款
péicháng fù gěi tiáokuǎn
Điều khoản chi trả bồi thường
期望值
qīwàngzhí
Giá trị kỳ vọng
定值保险单
dìng zhí bǎoxiǎn dān
Hợp đồng bảo hiểm xác định giá trị
关税保证保险
guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo đảm thuế quan
红利工资
hónglì
Tiền lãi
年金领取人
niánjīn lǐngqǔ rén
Người lĩnh tiền trợ cấp năm
满期通知书
mǎn qí tōngzhī shū
Giấy thông báo hết hạn
海事法
hǎishì fǎ
Luật hàng hải
海事法庭
hǎishì fǎtíng
Tòa án xét xử sự cố tàu biển
暂保单
zhàn bǎodān
Giấy chứng nhận bảo hiểm
健康保险
jiànkāng bǎoxiǎn
Bảo hiểm sức khỏe
暂停
zàntíng
Tạm dừng
不实索赔
bù shí suǒpéi
Đòi bồi thường không đúng
额外费用
éwài fèiyòng
Chi phí ngoại ngạch
年金享受权
niánjīn xiǎngshòu quán
Quyền được hưởng tiền trợ cấp năm
疾病保险
jíbìng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bệnh tật
无受雇能力补助
wú shòu gù nénglì bǔzhù
Trợ cấp thất nghiệp
再保险人
zàibǎoxiǎn rén
Người tái bảo hiểm
加倍赔偿
jiābèi péicháng
Bồi thường gấp đôi
预防损失服务
yùfáng sǔnshī fúwù
Dịch vụ dự phòng tổn thất
残废补偿金
cánfèi bǔcháng jīn
Tiền bồi thường tàn phế
或有费
huò yǒu fèi
Lệ phí đột xuất
附加条款
fùjiā tiáokuǎn
Điều khoản bổ sung
风灾保险
fēngzāi bǎoxiǎn
Bảo hiểm nạn gió bão
折贴
zhé tiē
Giảm khoản trợ cấp
级差保险费
jíchā bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm chênh lệch về mức (bậc, cấp)
保险佣金
bǎoxiǎn yōngjīn
Tiền hồng bảo hiểm
儿童集体保险
értóng jítǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm tập thể nhi đồng
受益人
shòuyì rén
Người hưởng lợi
骚乱保险
sāoluàn bǎoxiǎn
Bảo hiểm loạn lạc
现金折扣
xiànjīn zhékòu
Chiết khấu tiền mặt
学费保险
xuéfèi bǎoxiǎn
Bảo hiểm học phí
保险印花
bǎoxiǎn yìnhuā
Con niêm bảo hiểm
住宅保险
zhùzhái bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhà ở
人身保险
rénshēn bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhân thân
学生集体保险
xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm tập thể học sinh
终身人寿保险
zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhân thọ trọn đời
投保价值
tóubǎo jiàzhí
Giá trị tham gia bảo hiểm
抵押保险
dǐyā bǎoxiǎn
Bảo hiểm thế chấp
保险费付款期票
bǎoxiǎn fèi fùkuǎn qí piào
Séc định kỳ thanh toán tiền bảo hiểm
单方利益保险
dānfāng lìyì bǎoxiǎn
Bảo hiểm quyền lợi đơn phương
误报
wù bào
Báo sai
伤亡事故保险
shāngwáng shìgù bǎoxiǎn
Bảo hiểm sự cố gây thương vong
全额赔偿
quán é péicháng
Bồi thường toàn bộ
赔偿者
péicháng zhě
Người bồi thường
全保险
quán bǎoxiǎn
Bảo hiểm toàn bộ

