You are here
Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/07/2025
Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!

他
tā
Anh ấy, ông ấy
难
nán
khó khăn, gian nan, truân chuyên
汉语
hàn yǔ
Tiếng Hán
很
hěn
rất
妈妈
mā ma
Mẹ
弟弟
dì di
Em trai
爸爸
Bàba
Bố
她
tā
cô ấy, chị ấy
妹妹
mèi mei
Em gái
吗
ma
Từ dùng làm câu hỏi "Không"
哥哥
Gēgē
Anh trai
忙
máng
bận rộn, bề bộn
太
tài
Quá, lắm
男
nán
Giới tính nam