Click vào biểu tượng
nếu muốn khi lật flashcard phát ra âm thanh đọc từ vựng đó!
你
nǐ
anh, bạn, mày
先
xiān
Trước, Trước tiên
然后
rán hòu
Sau đó, tiếp đó
馒头
mán tou
Màn thầu
多
duō
Tính từ: nhiều, Phó từ : thêm, Số từ: hơn
教授
jiào shòu
giáo sư
星期一
Xīngqí yī
Thứ hai
妈妈
mā ma
Mẹ
菜
cài
rau ăn
前
qián
trước kia, xưa kia
吗
ma
Từ dùng làm câu hỏi "Không"
认识
Rènshí
Quen, quen biết
写
xiě
viết, chép
星期
Xīngqī
Tuần lễ
方便
Fāngbiàn
thuận tiện, tiện
坐公车
Zuò gōngchē
Ngồi xe buýt
狗
gǒu
con chó con
南宁
Nánníng
Nam ninh
女
nǚ
Giới nữ
昨
zuó
hôm qua
骫
wán
Uốn cong
车站
Chēzhàn
Bến xe
和
hé
với, và
中午
zhōng wǔ
Buổi trưa
西药
xī yào
tây y
汉
hàn
Hán
身体
shēn tǐ
Thân thể, cơ thể, sức khoẻ
星期四
Xīngqísì
Thứ năm
东
dōng
phía đông, phương đông
呢
ne
rì rầm (tiếng chim kêu)
语法
yǔ fǎ
ngữ pháp
贵姓
ɡuì xìnɡ
quý danh
爹
diē
cha, bố
北
běi
phía bắc, phương bắc
马马虎虎
mǎ mǎ hū hū
bình thường
这个
zhè ge
Cái này, việc này
啤酒
pí jiǔ
Bia
时
shí
lúc
儿
er
đứa trẻ
苹
píng
cây táo; quả táo
谢
xiè
cảm tạ, cảm ơn
打的
Dǎ di
taxi
再
zài
lại, lần nữa
三
sān
ba, 3
京
jīng
kinh đô, thủ đô
先生
xiān sheng
Tiên sinh
很
hěn
rất
高
gāo
cao
一会
yī huì
một lúc, một lát, một chút
作
zuò
làm, tạo nên
衣
yī
cái áo
说
shuō
nói
办公
bàn gōng
làm việc
猫
māo
con mèo
钱
qián
tiền
语
yǔ
ngôn ngữ
它们
tāmen
Bọn họ, chúng nó
大学生
Dà xué shēng
Sinh viên
北京
Běijīng
Bắc Kinh
茶
chá
Trà, trà uống
一下儿
Yīxiàer
Một chút, một tí
介绍
jiè shào
giới thiệu
打
dǎ
tá, 12
是
shì
là, phải
回首
Huíshǒu
Ngoảnh đầu
号码
hào mǎ
Số, mã số, Cỡ
你好
nǐ hǎo
Xin chào
弟弟
dì di
Em trai
号
hào
Số
哪儿
nǎr
Chỗ nào, đâu
箱子
xiāng zi
Hòm, rương, vali
师
shī
Nhiều, đông đúc, Sư đoàn
觉
jué
biết
些
xiē
Lượng từ số nhiều
老师
lǎo shī
Thầy giáo
图书馆
tú shū guǎn
Thư viện
爱
ài
Yêu, tình yêu, thương
没
méi
Chưa ( dùng cho câu trả lời)
汇率
Huìlǜ
Tỷ giá
椅
yǐ
cái ghế tựa
吃
chī
ăn (ăn uống)
今天
jīn tiān
Ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại
不好
bù hǎo
Không tốt
太
tài
Quá, lắm
岁
suì
Năm, Tuổi
我
Wǒ
tôi, tao
下午
xià wǔ
buổi chiều
五
wǔ
năm, 5
水
shuǐ
nước
特别
tè bié
Đặc biệt
经理
Jīnglǐ
Giám đốc
有
yǒu
Có, sở hữu
商
shāng
buôn bán
买
mǎi
mua, sắm, tậu
睡
shuì
giấc ngủ
我们很好
Wǒmen hěn hǎo
Chúng tôi rất khỏe
没什么
Méi shén me
Không có gì (vật chất)
冷
lěng
lạnh lẽo
火车
Huǒchē
Ga tàu
饭
fàn
cơm, bữa cơm
怎么样
zěn me yàng
thế nào, như thế nào
视
shì
nhìn kỹ
这
zhè
Đây, này
对
duì
Cặp, đúng, Đối diện
电
diàn
điện
二
èr
hai, 2
姐
jiě
(tiếng em gọi chị gái)
办公室
bàn gōng shì
văn phòng
同
tóng
cùng nhau
们
men
bọn, các, chúng
米饭
mǐ fàn
cơm (từ gạo nấu ra)
九
jiǔ
chín, 9
汉字
hàn zì
chữ Hán
商店
shāng diàn
cửa hàng
爸
bà
bố, ba
橘子
Júzi
Quýt
现
xiàn
xuất hiện, tồn tại
桌
zhuō
cái đẳng, bàn ăn
块
kuài
hòn, khối, đống, Đồng (tệ) (thường dùng trong khẩu ngữ)
同屋
tónɡ wū
Bạn cùng phòng
所以
Suǒyǐ
Nên, cho nên
雨伞
yǔ sǎn
ô đi mưa
上午
shàng wǔ
buổi sáng (sau 8h)
点
diǎn
điểm, chấm, nốt, giờ
谢谢
xiè xie
Cám ơn
名字
Míngzì
Tên
咖啡
kā fēi
Cà phê
一般
yībān
Bình thường
英语
yīng yǔ
Tiếng Anh (nói)
服
fú
quần áo
打算
Dǎsuàn
dự tính
经理好
Jīnglǐ hǎo
Chào giám đốc
有的
Yǒu de
Có
一样
yī yàng
Giống nhau, cũng thế
那儿
nàr
Chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ
上
shàng
Lên, trên, lên trên
准备
Zhǔnbèi
Chuẩn bị
最近
zuìjìn
Gần đây, dạo này
什么
Shénme
gì, cái gì
叫
jiào
kêu, gọi
再见
zài jiàn
Tạm biệt, chào tạm biệt
热
rè
nóng
早起
Zǎoqǐ
Dậy sớm
爸爸好
Bàba hǎo
Chào bố
店
diàn
quán trọ, tiệm hàng
星
xīng
Ngôi sao, Tinh tú
汽车
qì chē
ô tô
果
guǒ
quả, trái
本
běn
Quyển, Cuốn
飞
fēi
bay
在
zài
ở, tại
奶奶
nǎi nai
Bà nội
银行
Yínháng
Ngân hàng
样
yàng
hình dạng, dáng vẻ
客气
kè qi
Khách sáo
雨
yǔ
mưa
港币
gǎng bì
đô la hồng kông
昨天
zuó tiān
Hôm qua
住
zhù
ở; cư trú; trọ
漂
piào
trôi nổi
欧元
ōu yuán
euro
一
yī
một, 1
早上
zǎo shang
Buổi sáng
姐姐
jiě jie
chị gái
发音
fā yīn
phát âm
同学
tóng xué
Bạn học
邮局
Yóujú
Bưu điện
候
hòu
thời gian
十
shí
mười, 10
对不起
duì bu qǐ
Xin lỗi
谁
shéi/shúi
ai (câu hỏi)
水果
shuǐ guǒ
hoa quả
看
kàn
xem, nhìn
院
yuàn
tường bao chung quanh
觉得
jué de
Cảm thấy, thấy rằng
明天
míng tiān
Ngày mai, mai đây
开学
kāi xué
Khai giảng
回
huí
về
机
jī
công việc
气
qì
khí, hơi
星期天
Xīngqítiān
Chủ nhật
午
wǔ
buổi trưa
职员
Zhíyuán
Nhân viên
一会儿
yī huìr
Một chốc, một lát
校
xiào
kiểm tra, xét
车
chē
cái xe
读
dú
Đọc
八
bā
tám, 8
茶叶
chá yè
lá chè
留学生
liú xué shēng
Du học sinh
那天
Nàtiān
Ngày hôm đó
大夫
dài fu
đại phu
妈
mā
mẹ đẻ
中
zhōng
ở giữa
晚上
wǎn shàng
Buổi tối, ban đêm
杂志
zá zhì
tạp chí
顺便
Shùnbiàn
tiện thể, nhân tiện
西班牙
xī bān yá
nước Tây Ban Nha
见
jiàn
gặp, gặp gỡ
多少
Duōshǎo
Bao nhiêu
听
tīng
nghe
你们好
Nǐmen hǎo
Chào các bạn
天
tiān
trời, bầu trời
摩托车
mó tuō chē
xe máy
那里
nà li
Chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy
公司
gōngsī
Công ty
日用品
rì yòng pǐn
đồ dùng hàng ngày
医
yī
chữa bệnh
识
shí
biết
食堂
shítáng
Nhà hàng, Nhà ăn
鸡蛋
jī dàn
trứng gà
人
rén
người
友
yǒu
bạn bè
影
yǐng
bóng
高兴
Gāoxìng
Vui, vui vẻ
哥哥好
Gēgē hǎo
Chào anh
老
lǎo
già, nhiều tuổi
学生
xuéshēng
Học sinh
光盘
guāng pán
Đĩa quang
他
tā
Anh ấy, ông ấy
月
yuè
Mặt Trăng
饺子
jiǎo zi
sủi cảo
看看
Kàn kan
Coi, coi thử
什
shén
hàng chục (hàng gồm 10 lính)
少
shǎo
Ít, thiếu
欢
huān
ngựa ngoan, ngựa lành
西
xī
phía tây, phương tây
面条
miàn tiáo
Mì sợi
租出车
Zū chū chē
taxi
杯
bēi
cốc (cốc đựng)
校长
xiàozhǎng
Hiệu trưởng
爷爷
yé ye
Ông nội
租
zū
Thuê
会
huì
có thể; có khả năng; sẽ
么
me
bé nhỏ
生
shēng
sinh đẻ
好
hǎo
Tốt, khoẻ
字
zì
chữ
今
jīn
nay, bây giờ
年
nián
năm
好久
Hǎojiǔ
Đã lâu
家
jiā
nhà
公斤
gōng jīn
kg
一共
Yīgòng
Tổng cộng
公里
Gōnglǐ
Km
大概
Dàgài
Có lẽ
打工
Dǎgōng
Làm thuê
七
qī
bảy, 7
她
tā
cô ấy, chị ấy
出
chū
Ra, đi ra
自行车
Zìxíngchē
Xe đạp
几
jǐ
Vài, mấy
怎
zěn
nào, thế nào (trợ từ)
词典
cí diǎn
từ điển
星期六
Xīngqíliù
Thứ bảy
四
sì
bốn, 4
关
guān
cửa ải, cửa ô
都
dōu
đều
电话
diàn huà
Máy điện thoại, điện thoại
学习
xué xí
học tập
喝
hē
Uống
认
rèn
nhận ra, nhận biết
来
lái
đến nơi
朋
péng
bạn bè
起
qǐ
bắt đầu, phát sinh
越南盾
Yuènán dùn
Việt Nam đồng
能
néng
khả năng, có thể
兴
xìng
thức dậy.
坐
zuò
ngồi, ngồi xuống
喜
xǐ
Mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ
子
zi
con
父母
Fùmǔ
bố mẹ đẻ
话
huà
Lời nói
还要
hái yào
Còn muốn, vẫn muốn
小
xiǎo
nhỏ bé
喂
wèi
chăn nuôi
想
xiǎng
nhớ, nghĩ tới
亮
liàng
xinh đẹp
请
qǐng
mời mọc
去
qù
đi
开
kāi
mở ra
不
bù
không (làm từ phủ định cho thể khẳng định)
钟
zhōng
cái chuông
日元
rì yuán
yên nhật
了不起
Liǎobùqǐ
Giỏi
星期三
Xīngqísān
Thứ tư
语言
yǔ yán
ngôn ngữ
韩国
Hán ɡuó
nước Hàn Quốc
我很好
Wǒ hěn hǎo
Tôi rất khỏe
哥哥
Gēgē
Anh trai
朋友
péng you
Bạn bè, bằng hữu
外国
wài guó
nước ngoài
不客气
bú kè qì
Đừng khách sáo
工
gōng
công việc
后
hòu
hoàng hậu, vợ vua
河内
Hénèi
Hà Nội
不要
bù yào
Đừng, không được, chớ
妹妹
mèi mei
Em gái
六
liù
sáu, 6
人民币
rén mín bì
nhân dân tệ
了
le
xong, hết, đã, rồi
书
shū
sách
苹果
Píngguǒ
Táo
分
fēn
Phân chia, Xu
学
xué
học hành
一个
yī ge
Một cái, một
没关系
Méi guān xì
Không sao
等于
Děngyú
Tương đương, bằng
个
gè
cái, quả, con
见面
jiànmiàn
Gặp mặt
工作
gōngzuò
Công việc, làm việc
习
xí
học đi học lại, luyện tập
请问
qǐng wèn
xin hỏi
期
qī
thời kỳ, lúc
营业员
yíngyè yuán
nhân viên bán hàng
那
nà
Kia, đó
下
xià
xuống, dưới
外国人
Wàiguó rén
Người nước ngoài
名
míng
tên, danh
老板
Lǎobǎn
Ông chủ
包子
bāo zi
Bánh bao
明
míng
sáng
哪
nǎ
gì, nào (trợ ngữ trong câu hỏi)
面
miàn
mặt
他们
tā men
Bọn họ
里
lǐng
ở trong cửa
手机
shǒu jī
Điện thoại di động
男人
nán ren
Đàn ông, nam nhân
中药
zhōng yào
đông y
米
mǐ
Danh từ: gạo; hạt gạo; mễ, Mét
大
dà
to; lớn; rộng; bự
脑
nǎo
Não, óc
爸爸
Bàba
Bố
秘书
mì shū
thư ký
怎么
Zěnme
Thế nào
咱们
zánmen
Chúng ta
的
de
của, thuộc về
姐妹
jiě mèi
Chị em
香水
xiāng shuǐ
nước hoa
我们
Wǒmen
Chúng tôi
你们
Nǐmen
Các bạn
只有
Zhǐyǒu
Chỉ có
外贸
wài mào
ngoại thương
现在
Xiànzài
Bây giờ
星期二
Xīngqí'èr
Thứ ba
海防
Hǎifáng
Hải Phòng
客
kè
khách, người ngoài
系
xì
Buộc, bó, nối, Khoa
汉语
hàn yǔ
Tiếng Hán
星期五
Xīngqíwǔ
Thứ sáu
国
guó
đất nước, quốc gia
做
zuò
làm
照片
zhào piàn
Bức ảnh, bức hình

