You are here

Đặc biệt GIẢM GIÁ 20% khóa học Tiếng Trung Cơ Bản nếu đăng ký trước 15/04/2025

Thời gian khuyến mại chỉ còn
Ngày
Giờ
Phút
Giây
(Cam kết: Học viên được học thử 3 buổi tính từ buổi khai giảng)
河粉
hé fěn
Phở
Hán tự







(hé fěn) là một món ăn đặc trưng của ẩm thực miền Nam Trung Quốc, đặc biệt là ở khu vực Quảng Đông. là loại bánh phở làm từ gạo, có dạng sợi phở rộng và mềm. Nó thường được chế biến trong các món canh, xào, hoặc ăn kèm với các loại thịt, hải sản và rau.

Phở tiếng Trung
Phở tiếng Trung

Cách chế biến 河粉:

  • Sợi phở này thường được nấu chín và có thể ăn kèm với nước dùng, hoặc xào với các nguyên liệu khác như thịt bò, thịt gà, hải sản hoặc rau cải.
  • Một trong những món ăn nổi tiếng có sử dụng 炒河 (chǎo hé fěn), tức là phở xào.

Ví dụ món ăn:

  • (niú hé): phở bò xào
  • 海鲜河 (hǎi xiān hé fěn): phở hải sản
  • 猪肉河 (zhū ròu hé fěn): phở thịt heo

Trong ẩm thực Việt Nam, (hé fěn) khá giống với bánh phở mà chúng ta thường thấy trong các món phở, nhưng ở Trung Quốc thường có sợi phở rộng và mềm hơn một chút.

Dưới đây là 5 ví dụ liên quan đến từ 河 (hé fěn) trong các ngữ cảnh khác nhau:

  1. Khi miêu tả món ăn:

    • 我喜欢吃炒河,尤其是加了牛
      (Wǒ xǐ huān chī chǎo hé fěn, yóu qí shì jiā le niú ròu de.)
      (Tôi thích ăn phở xào, đặc biệt là khi có thêm thịt bò.)
  2. Khi nói về các món ăn phổ biến:

    • 广州的街头常见炒河,它们味道
      (Guǎng zhōu de jiē tóu cháng jiàn chǎo hé fěn, tā men wèi dào fēi cháng hǎo.)
      (Phở xào thường thấy trên các con phố ở Quảng Châu, hương vị rất ngon.)
  3. Khi so sánh với món ăn khác:

    • 河粉比米粉更,更
      (Hé fěn bǐ mǐ fěn gèng kuān, gèng róu ruǎn.)
      (Phở gạo rộng hơn và mềm hơn so với bún gạo.)
  4. Khi giới thiệu về các món ăn trong thực đơn:

    • 菜单上有很多种河,比如牛、海鲜河粉和鸡肉河
      (Cài dān shàng yǒu hěn duō zhǒng hé fěn, bǐ rú niú hé, hǎi xiān hé fěn hé jī ròu hé fěn.)
      (Trong thực đơn có rất nhiều loại phở, như phở bò, phở hải sản và phở gà.)
  5. Khi miêu tả cách chế biến:

    • 炒河粉通常用大火,这样可以保持它的
      (Chǎo hé fěn tōng cháng yòng dà huǒ kuài chǎo, zhè yàng kě yǐ bǎo chí tā de kǒu gǎn.)
      (Phở xào thường được xào trên lửa lớn để giữ được độ giòn của nó.)

Thi thử HSK online

MK: nguyentranhct